Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4804.31

- - Chưa tẩy trắng:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4804

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Kraft lớp mặt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.11.00- - Chưa tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4804.19.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- Giấy kraft làm bao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.21- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.21.10- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.21.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.29.10- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.29.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.31- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.31.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.31.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.31.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.31.50- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.39.10- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.39.20- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.41- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.41.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.42- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.42.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.42.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.49.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.51- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.51.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.51.20- - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.51.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.51.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.52- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.52.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.52.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.59.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.59.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4804.31.90Giấy các-tông, bìa lớp mặt. Thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế. Dạng cuộn, định lượng dưới 150g/m2, khổ 950 -2050mm/cuộn (Kraft Top Liner Board N120, ĐG: 370USD/tấn#&SLTT:255,721 tấn. Mới 100%13/09/2023565/TB-KĐ3
4804.31.90Giấy cuộn các tông 1 lớp, không tráng định lượng 150g/m2, chiều rộng 880mm dùng trong sản suất tấm thạch cao. GYPSUM LINER BOARD-LINER GREY 150GSM 880MM. Hàng mới 100% (Mục 1).02/06/202355/TB-KĐCMTV
4804.31.91Giấy cuộn các tông 1 lớp, không tráng định lượng 150g/m2, chiều rộng 1190mm dùng trong sản suất tấm thạch cao. GYPSUM LINER BOARD-LINER GREY 150GSM 1190MM. Hàng mới 100% (Mục 1).02/06/202356/TB-KĐCMTV
4804.31.90Giấy làm lớp sóng (Giấy Kraft chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa in ấn) định lượng 115gsm-Corrugating Medium Paper (Unbleached Kraft Paper) OVM-EM FSC MIX CREDIT 115GSM. Hàng mới 100%27/09/2022666/TB-KĐ3
4804.31.30Giấy Kraft chưa tẩy trắng, định lượng 40GSM (khổ 1270mm), dùng để sản xuất băng keo dán gỗ - Hàng mới 100% (Mục 1)11/10/20185969/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4804.31-9000Giấy Kraft; 125GSM (N); sợi 86,3%, 125g / m², 333,54KPa, W1300mm, · loại vai trò; bột giấy kraft chưa tẩy trắng 20,9% OCC 79,1%; GIẤY CHOIL, HÀN QUỐC27/07/2001Phân tích 47260-1145
4804.31-9000Giấy Kraft; 125GSM (NÂU); Sợi 87,3%, 129g/m², 333,54KPa, W 1300mm · Loại cuộn; Bột giấy kraft chưa tẩy trắng 19,3%, OCC 80,6%; GIẤY CHOIL, HÀN QUỐC27/07/2001Phân tích 47260-1144
4804.31-9000Giấy Kraft; 150GSM (N); Sợi 86,7%, 150g / m2, 402KPa, W1500mm, Loại cuộn; · Bột giấy kraft chưa tẩy trắng 21%, OCC 79%; GIẤY CHOIL, HÀN QUỐC27/07/2001Phân tích 47260-1148

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4804.31: Chưa tẩy trắng | UNI Customs Consulting