Mã HS: 4804.42.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4804
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Kraft lớp mặt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4804.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - Giấy kraft làm bao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.21 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.21.10 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4804.21.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.29.10 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4804.29.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.31 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.31.10 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.30 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.40 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.50 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.39.10 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4804.39.20 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 4804.39.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.41 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.41.10 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.41.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.42 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.42.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.42.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.49.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.49.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.51 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.51.10 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.51.20 | - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.51.30 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4804.51.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.52 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.52.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 4804.52.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 4804.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.59.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.59.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất20 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản20%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.