Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4804.41.10

- - - Giấy kraft cách điện (SEN)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4804

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Kraft lớp mặt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.11.00- - Chưa tẩy trắngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
4804.19.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- Giấy kraft làm bao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.21- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.21.10- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.21.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.29.10- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.29.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.31- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.31.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.31.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.31.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.31.50- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4804.31.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.39.10- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.39.20- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.39.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.41- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.41.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.42- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.42.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.42.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.49.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.49.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.51- - Chưa tẩy trắng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.51.10- - - Giấy kraft cách điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.51.20- - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4804.51.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
4804.51.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.52- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.52.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.52.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg
4804.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4804.59.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4804.59.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4804.41-9000Giấy Kraft; 180GSM (TRẮNG); Sợi 83,2%, 177g/m², 421,83KPa, W1500mm; · Loại cuộn; Bột giấy kraft tẩy trắng 21%, OCC 79%; GIẤY CHOIL, HÀN QUỐC27/07/2001Phân tích 47260-1147
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4804.41.10: Giấy kraft cách điện (SEN) – Chưa tẩy trắng