Mã HS: 4804.39
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4804
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Kraft lớp mặt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4804.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - Giấy kraft làm bao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.21 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.21.10 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4804.21.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.29.10 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4804.29.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.31 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.31.10 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.30 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.40 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.50 | - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4804.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.39.10 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4804.39.20 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 4804.39.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.41 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.41.10 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.41.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.42 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.42.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.42.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.49.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.49.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4804.51 | - - Chưa tẩy trắng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.51.10 | - - - Giấy kraft cách điện (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.51.20 | - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4804.51.30 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4804.51.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.52 | - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.52.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 4804.52.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịkg | |
| 4804.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4804.59.10 | - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4804.59.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4804.39.90 | Giấy kraft không tráng phủ,dạng cuộn dùng sản xuất bao bì giấy carton lớp mặt (giấy UNCOATED KRAFT PAPER), định lượng VA - 140GSM Khổ từ 1850mm - 2100mm. Hàng mới 100%. | 26/06/2023 | 348/TB-KĐ3 | |
| 4804.39.90 | Giấy lót cuộn thép (có định lượng từ 150g/m2 trở xuống) - Machine Glazed paper MGG size 1240mm, 30GSM (Mục 1) | 25/11/2015 | 11182/TB-TCHQ | |
| 4804.39.90 | Giấy tạo lớp sóng White Top Liner IK Bluish White 004, định lượng 140GSM. KT: W(1100, 1250, 1350, 1450, 1550, 1650, 1750mm) D=125cm, C=3in, dạng cuộn, chưa gia công tráng phủ. | 16/01/2014 | 575/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4804.39-3000 | Giấy kraft không tráng phủ, dạng tờ, giấy gói tẩy trắng | 03/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4333 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.