4802.10.00 - Giấy và bìa sản xuất thủ công Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.20 - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 4802.20.10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.20.90 - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.40 - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 4802.40.10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.40.90 - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.54 - - Có định lượng dưới 40 g/m2: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.54.11 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.54.19 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.54.21 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.54.29 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.54.30 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.54.40 - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.54.50 - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.54.90 - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.55 - - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Giấy và bìa trang trí: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.55.21 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.55.29 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.55.40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.55.50 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.55.61 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.55.69 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.55.70 - - - Giấy nhiều lớp(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.55.90 - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.56 - - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Giấy và bìa trang trí: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.56.21 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị kgXem FTA 4802.56.29 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị kgXem FTA - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.56.41 - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.56.49 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.56.50 - - - Giấy nhiều lớp(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.56.90 - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.57 - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.57.21 - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.57.29 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.57.30 - - - Giấy nhiều lớp(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.57.90 - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.58 - - Định lượng trên 150 g/m2: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Giấy và bìa trang trí: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.58.21 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.58.29 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.58.31 - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.58.39 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.58.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.58.99 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.61 - - Dạng cuộn: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Giấy và bìa trang trí: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.61.31 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.61.39 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.61.41 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 4802.61.49 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.61.51 - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.61.59 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.61.60 - - - Giấy nhiều lớp(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.61.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.61.99 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.62 - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.62.11 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.62.19 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Giấy và bìa trang trí khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.62.21 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.62.29 - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.62.31 - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.62.39 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.62.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.62.99 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.69 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.69.11 CN - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.69.19 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 4802.69.91 - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 4802.69.99 - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA