Mã HS: 4802.62.39
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4802
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4802.10.00 | - Giấy và bìa sản xuất thủ công | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.20 | - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4802.20.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.40 | - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4802.40.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.40.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.54 | - - Có định lượng dưới 40 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.54.11 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.19 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.54.21 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.30 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.40 | - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.50 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55 | - - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.55.21 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.40 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.50 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.55.61 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.69 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.70 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.56 | - - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.56.21 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.56.41 | - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.50 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57 | - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.57.21 | - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57.30 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58 | - - Định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.58.21 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.58.31 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.58.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61 | - - Dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.31 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.39 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.41 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.49 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.51 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.59 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.60 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.11 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.19 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Giấy và bìa trang trí khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.21 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.31 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.69.11CN | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.69.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.69.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.69.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4802.62.39 | Giấy làm từ bột giấy đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy cơ học >10% so với tổng lượng bột giấy tinh theo trọng lượng; chưa in, chưa trang trí, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp, chưa gia công thêm; dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297mm ở dạng không gấp, định lượng không quá 80g/m², dùng để in. | 01/07/2025 | 106/TB-KĐHQ |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.