Mã HS: 4802.58.29
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4802
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4802.10.00 | - Giấy và bìa sản xuất thủ công | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.20 | - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4802.20.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.40 | - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4802.40.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.40.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.54 | - - Có định lượng dưới 40 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.54.11 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.19 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.54.21 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.30 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.40 | - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.50 | - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.54.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55 | - - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.55.21 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.40 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.50 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.55.61 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.69 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.70 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.55.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.56 | - - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.56.21 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.56.41 | - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.50 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.56.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57 | - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.57.21 | - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57.30 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.57.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58 | - - Định lượng trên 150 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.58.21 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.58.31 | - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.58.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.58.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61 | - - Dạng cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.31 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.39 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.41 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.49 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.51 | - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.59 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.60 | - - - Giấy nhiều lớp(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.61.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.61.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.11 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.19 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Giấy và bìa trang trí khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.21 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.29 | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.31 | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.62.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.62.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.69 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.69.11CN | - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.69.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4802.69.91 | - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4802.69.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất32 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất20 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản20%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.