Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4802.61.60

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4802

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4802.10.00- Giấy và bìa sản xuất thủ côngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.20- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.20.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.40.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.40.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.54- - Có định lượng dưới 40 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.54.11- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.19- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.54.21- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.30- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.40- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.54.50- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.54.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.55.21- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.55.50- - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.55.61- - - - Có chiều rộng không quá 15 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.69- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.70- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.56- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.56.21- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4802.56.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.56.41- - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.56.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.56.50- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.56.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.57.21- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57.30- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58- - Định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.58.21- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.58.31- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.58.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61- - Dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.31- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.39- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.41- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.61.49- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.51- - - - Có chiều rộng không quá 15 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.59- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.60- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.11- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.19- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Giấy và bìa trang trí khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.21- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.31- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.69.11CN- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.69.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.69.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.69.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
Số 4802.61-1090Giấy; Giấy trắng 180g (cuộn giấy); HÀN QUỐC16/06/2011Phân loại mặt hàng 2-1796
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất3Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất20Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất20Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất20
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản20%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4802.61.60: Giấy nhiều lớp(SEN) – Dạng cuộn