Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4802.69

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4802

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4802.10.00- Giấy và bìa sản xuất thủ côngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.20- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.20.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.40.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.40.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.54- - Có định lượng dưới 40 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.54.11- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.19- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.54.21- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.30- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.54.40- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.54.50- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.54.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.55.21- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.55.50- - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.55.61- - - - Có chiều rộng không quá 15 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.69- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.70- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.55.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.56- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.56.21- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
4802.56.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.56.41- - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.56.49- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.56.50- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.56.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.57.21- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57.30- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.57.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58- - Định lượng trên 150 g/m2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.58.21- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.58.31- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.58.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.58.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61- - Dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.31- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.39- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.41- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4802.61.49- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.51- - - - Có chiều rộng không quá 15 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.59- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.60- - - Giấy nhiều lớp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.61.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.61.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.11- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.19- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Giấy và bìa trang trí khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.21- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.29- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.31- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.39- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.62.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.62.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.69.11CN- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.69.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4802.69.91- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4802.69.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4802.69: Loại khác | UNI Customs Consulting