Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4002.99.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4002

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.11.00CN- - Dạng latex (dạng mủ cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.19.10CN- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.20- Cao su butadien (BR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.20.10CN- - Dạng nguyên sinhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.31.10CN- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.39.10CN- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.41.00CN- - Dạng latex (dạng mủ cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.49.10CN- - - Dạng nguyên sinhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.51.00CN- - Dạng latex (dạng mủ cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.59.10CN- - - Dạng nguyên sinhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.60- Cao su isopren (IR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.60.10CN- - Dạng nguyên sinhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.70.10CN- - Dạng nguyên sinhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.80.10CN- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4002.80.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.91.00CN- - Dạng latex (dạng mủ cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
4002.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4002.99.30CN- - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4002.99.40CN- - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4002.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4002.999Thioplast; THIOKOL LP318/03/2024Phân loại mặt hàng 41520
4002.999Thành phần có nguồn gốc từ dầu; Thuốc mỡ; PR.CHNA 09/05/2016Phân loại mặt hàng 24631
4002.999Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN4367; Hoa Kỳ15/04/2013Phân loại mặt hàng 22442
4002.999Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN LT 2157; Hoa Kỳ15/04/2013Phân loại mặt hàng 22440
4002.999Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN LT 2007; Hoa Kỳ15/04/2013Phân loại mặt hàng 22439
4002.999Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3629; Hoa Kỳ15/04/2013Phân loại mặt hàng 22443
4002.999Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3627; Hoa Kỳ15/04/2013Phân loại mặt hàng 22441
4002.999Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3446; Hoa Kỳ15/04/2013Phân loại mặt hàng 22445
4002.999Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3407; Hoa Kỳ15/04/2013Phân loại mặt hàng 22444
4002991000Cao su butadien acrylonitrile cacboxylat; NIPOL 1472X24/05/2012Phân loại mặt hàng 23893
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất1.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-CPTPPThuế suất1/0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất1/0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất1/0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4002.99.90: Loại khác – Cao su tổng hợp và các chất thay thế…