Mã HS: 4002.80
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4002
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.11.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.19.10CN | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.20.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.31.10CN | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.39.10CN | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.41.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.49.10CN | - - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.51.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.59.10CN | - - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.60.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.70 | - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.70.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.70.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.80.10CN | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.80.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.91.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.99.30CN | - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.99.40CN | - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.