Mã HS: 4002.99.40
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4002
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.11.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.19.10CN | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.20.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.31.10CN | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.39.10CN | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.41.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.49.10CN | - - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.51.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.59.10CN | - - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.60.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.70 | - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.70.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.70.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.80.10CN | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.80.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.91.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.99.30CN | - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.99.40CN | - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4002.999 | Thioplast; THIOKOL LP3 | 18/03/2024 | Phân loại mặt hàng 41520 | |
| 4002.999 | Thành phần có nguồn gốc từ dầu; Thuốc mỡ; PR.CHNA | 09/05/2016 | Phân loại mặt hàng 24631 | |
| 4002.999 | Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN4367; Hoa Kỳ | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22442 | |
| 4002.999 | Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN LT 2157; Hoa Kỳ | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22440 | |
| 4002.999 | Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN LT 2007; Hoa Kỳ | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22439 | |
| 4002.999 | Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3629; Hoa Kỳ | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22443 | |
| 4002.999 | Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3627; Hoa Kỳ | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22441 | |
| 4002.999 | Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3446; Hoa Kỳ | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22445 | |
| 4002.999 | Cao su acrylonitrilebutadiene hydro hóa; THERBAN 3407; Hoa Kỳ | 15/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22444 | |
| 4002991000 | Cao su butadien acrylonitrile cacboxylat; NIPOL 1472X | 24/05/2012 | Phân loại mặt hàng 23893 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-CPTPP | Thuế suất1/0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-EVFTA | Thuế suất1/0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-UKVFTA | Thuế suất1/0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.