Mã HS: 4002.31.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4002
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.11.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.19.10CN | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.20.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.31.10CN | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.39.10CN | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.41.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.49.10CN | - - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.51.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.59.10CN | - - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.60.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.70 | - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.70.10CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.70.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.80.10CN | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.80.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4002.91.00CN | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4002.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4002.99.30CN | - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.99.40CN | - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4002.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-CPTPP | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-EVFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-UKVFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.