Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 40: cao su và các sản phẩm bằng cao su

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dảiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dảiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.03CNCao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
40.04CNPhế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dảiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóaThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.07CNChỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.10Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóaThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao suThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.13Săm các loại, bằng cao suThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.14CNSản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.15CNSản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.16CNCác sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (71)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4016.93.90Phốt làm kín NOK · Phốt làm kín bằng cao su lưu hóa11/07/20243399/TB-TCHQ
4016.93.90Phốt làm kín NOK-Phốt làm kín bằng cao su lưu hóa11/07/20243399/TB-TCHQ
4005.20.00Chế phẩm Gasblok Bas migration control kiểm soát mức độ dịch chuyển khí hoàn tan trong vữa xi măng ở nhiệt độ trung bình, TPC: 57-55-6 (1-5%), 2682-20-4 (0.01%); 25038-59-9 (6-95%)25/04/202440/TB-KĐCMTV
4005.10.90Chất làm tăng sự giãn nở vữa xi măng: Cement Additive D196, CAS No: 128-37-9 ( 1 - < 3%); 9063-87-0 (60 - 100%); 128-37-0 (1-3%)19/04/202433/TB-KĐCMTV
4004.00.00Bột cao su TINNA 3R-175, được tái chế từ lốp xe cao su phế liệu (không phải cao su cứng), CAS:9006-04-6, kích thước 80mesh, màu đen, hiệu TINNA 3R, NL dùng để sản xuất hàng mẫu (25KGS/BAG).06/07/2023366/TB-KĐ3
4004.00.00Bột cao su TINNA 3R-125, được tái chế từ lốp xe cao su phế liệu (không phải cao su cứng), CAS:9006-04-6, kích thước 120mesh, màu đen, hiệu TINNA 3R, NL dùng để sản xuất hàng mẫu (25KGS/BAG).06/07/2023367/TB-KĐ3
4004.00.00Bột cao su TINNA 3R-100, được tái chế từ lốp xe cao su phế liệu (không phải cao su cứng), CAS:9006-04-6, kích thước 140mesh, màu đen, hiệu TINNA 3R, NL dùng để sản xuất hàng mẫu (25KGS/BAG).06/07/2023368/TB-KĐ3
4016.93.20Mục 45: Đệm cao su, 84C-00011 (320500010).16/06/202134/TB-KĐHQ
4016.99.11Mục 42: Đệm su động cơ trước, CB-2204-3 (320100060).16/06/202135/TB-KĐHQ
4003.00.00Cao su tái sinh- BUTYL-K RECLAIM (cho gd tai tk 101818520162) (mục 04 PLTK).21/04/20202519/TB-TCHQ
4003.00.00Cao su tái sinh, dạng bột (mục 02 PLTK).11/12/20187302/TB-TCHQ
4012.90.70Mục 2: Cao su tờ thành hình (295R-A306-330) · Mục 3: Cao su tờ thành hình (1100-20-A306) · Mục 4: Cao su tờ thành hình (315R-A306-330) · Mục 5: Cao su tờ thành hình (1100-20-SXE2-324)01/03/20161555/TB-TCHQ
4005.99.90Mục 4- Hạt nhựa TPR (TPR resin). Dạng nguyên sinh-NPL sản xuất phụ tùng xe đạp26/01/2016697/TB-TCHQ
4005.10.90Cao su tổng hợp Butadiene rubber B-65HA (BLK) (Mục 1)14/01/2016390/TB-TCHQ
4008.21.90Dải cao su lưu hóa Hyperstop DB-2015, rộng 20mm, dày 15 mm, dài 5m/cuộn (mục 1- Tờ khai Hải quan)14/01/2016374/TB-TCHQ
4008.21.90Dải cao su lưu hóa Hyperstop DB-2519, rộng 25mm, dày 19mm, dài 5m/cuộn (mục 2- Tờ khai Hải quan)14/01/2016375/TB-TCHQ
4005.20.00Nguyên liệu sản xuất keo, chất pha keo: Cao su nguyên sinh dạng lỏng Chloroprene resins copolymer solution. Mới 100% (Mục 1)12/01/2016322/TB-TCHQ
4001.10.19Cao su latex - Natural rubber latex 60% DRC, HIGH AMMONIA (Mục 1)04/01/201616/TB-TCHQ
4008.21.90Cuộn cao su Sentica (bằng cao su lưu hóa) dùng để trải sàn, hiệu 113803 noraplan, Art: 1700, C: 6505, kích thước: L-15m; W- 1.220mm; Th-2.0mm. Mới 100% (Mục 1).29/10/201510034/TB-TCHQ
4005.99.90Mục 2: Cao su tổng hợp - FLEXMAX MP565B (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%) · Mục 3: Cao su tổng hợp - EVALOY GD025 (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%)23/09/20158676/TB-TCHQ
4002.11.00Cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa - LATEX DL 470PA (Mục 1)23/09/20158677/TB-TCHQ
4002.59.10Cao su tổng hợp NBR - Butadiene-Acrylonitrile polymer G2315. Hàng mới 100% (Mục 2)15/09/20158383/TB-TCHQ
4002.39.90Cao su tổng hợp - Brominated Isobutylene-Isoprene Copolymer (BIIR) G2316. Hàng mới 100%. (Mục 3)15/09/20158381/TB-TCHQ
4005.10.90Hợp chất làm sạch chứa carbon - N220-MB1 (Carbon black masterbatch). Hàng mới 100%. (Mục 26)10/09/20158267/TB-TCHQ
4005.10.90Nguyên liệu để sản xuất đế giày bằng nhựa, hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, màu đen, (20kg/bao) - TAR55A BLACK - Hàng mới 100% (Mục 2)12/08/20157358/TB-TCHQ
4002.19.10Nguyên liệu để sản xuất đế giày bằng nhựa, hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, không màu, (20kg/bao) - H - TAR55A SEMI TRANSPARENT - Hàng mới 100% (Mục 1) ,12/08/20157359/TB-TCHQ
4005.10.90Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, nguyên liệu để sản xuất đế giày bằng nhựa (20kg/bao) - H - TAR55A GUM - Hàng mới 100% (Mục 2)12/08/20157360/TB-TCHQ
4005.99.90Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, nguyên liệu để sản xuất đế giày bằng nhựa (20kg/bao) TAR55A COFFEE - Hàng mới 100% (Mục 1) ,12/08/20157361/TB-TCHQ
4016.99.59Bộ thanh su hoàn chỉnh dùng cho hủ nghiền sản xuất gạch ceramic có ĐK 3.2 x 4.5m - 34.000 lít (Mục 1)05/08/20157167/TB-TCHQ
4002.19.10Cao su styrene butadiene KUMHO HSR KHS 68, dạng hạt. Hàng mới 100%. (Mục 1)01/07/20155962/TB-TCHQ
4002.19.10Cao su styren-butadien - ZEON SBR 1502 (Nguyên phụ liệu dùng để sản xuất giày dép, mới 100%) (Mục 1)01/07/20155960/TB-TCHQ
4002.19.10K120 #& Cao su styren-butadien SBR 1502F (Mục 1)01/07/20155961/TB-TCHQ
4002.19.10SYNTHETIC RUBBER SBR 1712 (Cao su tổng hợp SBR 1712 (mục 1)01/07/20155959/TB-TCHQ
4002.19.10Cao su tổng hợp SBR (NIPOL) - 1502 (mục 7)01/07/20155964/TB-TCHQ
4002.19.10Cao su tổng hợp SBR 1723 (mục 1)01/07/20155965/TB-TCHQ
4002.49.10Baypren 320-1 (Chloroprene rubber) (Cao su tổng hợp thành phần chính là hỗn hợp của poly (cloropren) và rosin, chưa lưu hóa nguyên sinh, dạng khối) Nguyên liệu sản xuất keo (Mục 1)01/07/20155966/TB-TCHQ
4002.19.10Cao su styren-butadien (SBR) - Loại khác - dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng (Cao su tổng hợp) - SYNTHETIC RUBBER NIPOL 1502 (Mục 1)01/07/20155963/TB-TCHQ
4002.11.00SLM710 #& Styrene Butadiene Rubber (SLM710-D1000) (Cao su latex) (Hàng mới) (Mục 11).21/05/20154610/TB-TCHQ
4004.00.00Phụ gia gốc butadiene dạng bột cao su, sử dụng trong gia cố nhựa đường, hàng mới 100% (Mục 2).20/05/20154572/TB-TCHQ
4003.00.00Cao su tái sinh dạng tấm - Reclaimed Rubber (R.NR-1) (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%) (mục 1)24/04/20153776/TB-TCHQ
4002.70.10Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen, (EPDM) dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng. (Cao su tổng hợp) - Ethylene Propylene Nonconjugated diene rubber (EPDM) (mục 1)10/04/20153218/TB-TCHQ
4005.99.90SYNTHETIC RUBBER SBR 1502 (Cao su tổng hợp SBR 1502) (mục 1)05/03/20151785/TB-TCHQ
4005.99.90Cao Su Styren butadien - SBR 1502 (Nguyên phụ liệu dùng để sản xuất giày dép, mới 100%) (mục 1)05/03/20151786/TB-TCHQ
4005.99.905 #& Cao su nhân tạo HS60 (mục 1)05/03/20151784/TB-TCHQ
4005.99.90- Mục 1: Cao su acrylonitril-butadien (NBR)-loại khác-dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng-NIPOL DN302. · - Mục 2: Cao su acrylonitril-butadien (NBR)-loại khác-dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng-NIPOL DN302H.14/02/20151527/TB-TCHQ
4002.11.00Nguyên liệu sản xuất keo: Cao su styren butadien (SBR), dạng latex - cao su tổng hợp dạng nguyên sinh A-715602/02/2015963/TB-TCHQ
4002.19.10Hạt cao su tổng hợp nguyên sinh (ký hiệu: TPE ENPRENE 684 (mục 1)02/02/2015964/TB-TCHQ
4009.22.90Ống mềm dùng cấp nước bằng nhựa loại 260033-2 (L=300mm), (mục 1)28/01/2015705/TB-TCHQ
4009.22.90Ống mềm dùng cấp nước bằng nhựa loại 260033-1 (L=500mm), dùng cho bồn cầu (mục 2)28/01/2015706/TB-TCHQ
4005.99.901C126 #& 1C126#& Cao su tổng hợp SBR 1712 (mục 1)31/12/201415484/TB-TCHQ
4002.11.00B/20-2: Cao su tổng hợp LPF 7814 (cao su styren butadien copolymer, dạng latex, dùng trong ngành giày, mới 100%)24/12/201415239/TB-TCHQ
4005.10.90The #& cao su Thermoplastic (Mục 19).06/11/201413482/TB-TCHQ
4005.20.00Csth #& Cao su tổng hợp (là dung dịch cao su isoprene trong dung môi hữu cơ) (Mục 10).06/11/201413480/TB-TCHQ
4005.10.90Mục 1: Cao su hỗn hợp Compound Rubber.06/11/201413519/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su acrylonitril-butadien (NBR)-loại khác-dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng-ZETPOL 3110 (Mục 4).05/11/201413433/TB-TCHQ
4002.19.10POLYPROPYLENE(B-412) DẠNG HẠT (mục 1 Tờ khai)04/11/201413388/TB-TCHQ
4005.10.90Mục 1: Cao su tổng hợp Compound Rubber.03/11/201413311/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su tổng hợp sản xuất vỏ ruột xe - EUROPRENE HS 630 PAL 1100 T761 -1 (mục 28)21/10/201412775/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su tổng hợp (cao su chloropren, dùng sản xuất vỏ ruột xe) - SYNTHETIC RUBBER SKYPRENE B-30S (mục 36)21/10/201412776/TB-TCHQ
4005.10.90Cao su tổng hợp sản xuất vỏ ruột xe (cao su styren-butadien (SBR) - loại khác, dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng) - SYNTHETIC RUBBER SBR1723 (mục 37)21/10/201412761/TB-TCHQ
4005.99.90Mục 2: Cao su clopren loại khác dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (M-40) (1-35-0691-065) · Mục 3: Cao su clopren loại khác dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (A-30) (1-35-0691-061)15/10/201412558/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su Styren - Butadien tổng hợp, dạng rắn dùng sản xuất lốp xe ô tô (SBR-1723H) (mục 1)15/10/201412557/TB-TCHQ
4005.10.90Synthetic Rubber CKC - A0J01 - LH - TENNIS - AHAR -1 (Cao su tổng hợp NBR) (mục )15/10/201412555/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su styren - butadien - loại khác - dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (Cao su tổng hợp) - Styrene Butadiene Rubber Kumho SBR 1739 (mục 1)15/10/201412556/TB-TCHQ
4002.70.10Mục 2: EPDM-KEP110 / Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen · Mục 3: EPDM-KEP510 / Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen15/10/201412553/TB-TCHQ
4005.10.90Cao su tổng hợp sản xuất vỏ ruột xe - PRODUCTIVE RUBBER 97100# (mục 1)15/10/201412554/TB-TCHQ
4005.99.10NLSX keo: Cao su cloropren dạng latex (DISPERCOLL C 84) (1-39-0950-065) (mục 2)08/10/201412207/TB-TCHQ
4008.21.90HBR05#&Chun Viền.30/09/201411825/TB-TCHQ
4014.90.10Núm ty ngậm bằng silicon dùng cho bình cổ rộng, hiệu BABISIL - Wide-neck Imi-teat PRO (Size X). Hàng mới 100% (Mục 6)12/09/201411152/TB-TCHQ
4002.60.10Cao su isopren (IR) (IR10/IR2200/SKI-3S Rubber).16/01/2014586/TB-TCHQ
4002.51.00Mủ cao su (Synthetic NBR Latex Polylac 582N).16/01/2014588/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4008.11-9000Vulcanised cellular rubber sheet; EPDM; EP-2015; JEP-201530/09/2024Item Classification 4-6662
4016.99-1090BUMPER; 21000724; KR;29/07/2024Item Classification 4-4923
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber; Upper Grommet; 210255905/07/2024Item Classification 4-4235
4002.999Thioplast; THIOKOL LP318/03/2024Phân loại mặt hàng 41520
4016.93-0000Other seals of vulcanized rubber; O-RING, THRUST PLATE; SG2 EV06/12/2023Item Classification 4-17272
4009.11Ống cao su lưu hóa khác với cao su cứng, không có phụ kiện; ỐNG CAO SU 5417741 ỐNG LẮP RÁPPCV; Động cơ Gamma 1.6;24/10/2023Phân loại mặt hàng 416337
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber; MOUNTING DAMPER, RUBBER; SG2EV;18/10/2023Item Classification 4-16203
4016.99-9000Other articles of vulcanized rubber; D SEAL CAP COMPLETE; SG2EV;17/10/2023Item Classification 4-16166
4016.99-9000Other articles of vulcanized rubber; S SEAL CAP COMPLETE; SG2EV;17/10/2023Item Classification 4-16167
4016.99-9000Other articles of vulcanized rubber; RUBBER SOLUTION WITH COLD PATCH REPAIR KIT; YP3210G &amp; YP322020/09/2023Item Classification 4-15699
4016.10-0000WEATHER STRIP-ASSY HOOD ; 86430-N900019/07/2023Item Classification 1-143
4009.22ỐNG, BẰNG CAO SU LƯU HÓA CÓ PHỤ KIỆN; ỐNG LINH HOẠT; IT00W0009R013/07/2023Phân loại mặt hàng 414219
4008.199 Các hình dạng khác của cao su lưu hóa, của cao su xốp; Gioăng cao su (Các sản phẩm đùn); E50008294 24/05/2023Phân loại mặt hàng 413144
4008.299 Các hình dạng khác của cao su lưu hóa, của cao su không xốp; Gioăng cao su; LOẠI MÔI SJINGLE 24/05/2023Phân loại mặt hàng 413143
4016.99-1090BALL FOR DRAIN PLUG; BALL-DRAIN; KR;21/04/2023Item Classification 4-12471
4016.93-0000Other seals of vulcanized rubber; PACKING; RSO-0104411P90519/01/2023Item Classification 4-10475
4016.93-0000Other seals of vulcanized rubber; PACKING; NYH-0040013N91819/01/2023Item Classification 4-10474
4016.99-1090Other articles of vulcanised rubber, of a kind used on machines; EXCAVATOR RUBBER PAD; JD135-380HD; 390X102X39mm;29/12/2022Item Classification 4-9822
4016.93-0000Other seals of vulcanised rubber; EPB NUT ASSY's O-ring ; 3R582-2470009/06/2022Item Classification 4-3870
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber other than hard rubber ; BOOT(GV 80, 40*40*28mm)08/04/2022Item Classification 4-2230
4008.119Tấm cao su lưu hóa dạng bọt; keo dán EPDM18/01/2022Phân loại mặt hàng 4386
4016.99-1090Stabilizer bar bush of vulcanised rubber; INS ASY STAB BAR; JB3C-5484-BB19/11/2021Item Classification 4-9032
4016.10-0000WEATHER STRIP ; 77856-8K10013/07/2021Item Classification 1-1627
4016.93-0000GLASS RUN ; 82540-CG00025/05/2021Item Classification 1-1102
4016.99-1090INSULATOR-T/M MTG ; 21832-T155017/05/2021Item Classification 3-2766
4009.12Ống cao su lưu hóa có phụ kiện; LẮP RÁP ỐNG THÔNG GIÓ; MHS00171AD30/04/2021Phân loại mặt hàng 43584
4016.10-0000Other articles of vulcanized cellular rubber; 87756-1F000PAD28/04/2021Item Classification 4-3546
4016.10-0000Other articles of vulcanized cellular rubber; 87756-2E000PAD28/04/2021Item Classification 4-3547
4016.10-0000Other articles of vulcanized cellular rubber; 86625-B1000PAD28/04/2021Item Classification 4-3548
4008.119Tấm cao su lưu hóa dạng tế bào; CÁCH NHIỆT ĐÀN HỒI DẺO; TẤM HIFLEX02/02/2021Phân loại mặt hàng 4812
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber; HOLDER, 70173630/12/2020Item Classification 4-9718
4005.101TẤM CAO SU HỢP CHẤT (NBR); 5485108/07/2020Phân loại mặt hàng 13069
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber; DUST COVER; 210081-02520/05/2020Item Classification 4-2854
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber; EXHAUST HANGER; 28780-C100020/05/2020Item Classification 4-2853
4008.119PAD; Dải cao su lưu hóa khác với cao su cứng; G8H2L0C30129/04/2020Phân loại mặt hàng 11849
4016.99-1090GROMMET HEATER PIPE ; 97313-1700029/04/2020Item Classification 1-1838
4016.99-1090BOOT-RELEASE FORK ; 41417-2265229/04/2020Item Classification 1-1839
4016.99-9000Other articles of vulcanized rubber; RUBBER EXPANSION JOINT10/04/2020Item Classification 4-1970
4008.119ĐỆM EPDM; LWR LH; 5T*35*16328/02/2020Phân loại mặt hàng 1756
4013.10-1000Inner tubes of a kind of used on motor cars; Shock absorbing tire pack; OST-C-14; 14″×1.4″×2.0; INDNSIA13/02/2020Item Classification 4-711
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber; DIAPHRAGM; 5202-900020-1014/01/2020Item Classification 4-170
4007.001Sợi cao su lưu hóa; KÍNH ĐẬP, CỬA SAU 6T x 5 x 48320/12/2019Phân loại mặt hàng 15260
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber; BUMPER INTERLOCK; KAA320A; PR.CHNA17/12/2019Item Classification 4-13127
4016.10-0000Other articles of vulcanized cellular rubber; WASHER-FRT BPR FASCIA BRKT05/12/2019Item Classification 1-5088
4016.10-0000Other articles of vulcanized cellular rubber; VALVE SIDE SILL INNER REAR LABO05/12/2019Item Classification 1-5089
4016.99-9000SUPPORT ; 86132-8K20018/11/2019Item Classification 1-4813
4014.90-9000Breathing bag; TAIWAN08/08/2019Item Classification 3-6165
4016.99-1090Dust cover ; KBW2003706/08/2019Item Classification 1-3206
4016.99-1090Other articles of vulcanised rubber of a kind used on machines ; 7109-V521-00 ; R.KOREA26/07/2019Item Classification 4-10335
4016.10-0000SEAL SIDE MOLDING INNER ; 5000835503/06/2019Item Classification 1-2163
4016.99-1090PIN BUSHING; 2*2*2.507/05/2019Item Classification 3-3505
4016.99-1090COVER-DUST ; 56293-5A00007/05/2019Item Classification 1-1742
4008.119Tấm cao su lưu hóa dạng tổ ong khác với cao su cứng. ; Thanh đệmRR S/D LKG (GSUV) ; Hàn Quốc12/04/2019Phân loại mặt hàng 48297
4008.119Dải cao su lưu hóa dạng tổ ong khác với cao su cứng. ; Chống bụi, hộp ắc quy; HÀN QUỐC12/04/2019Phân loại mặt hàng 48298
4016.10-0000Other articles of vulcanized cellular rubber other than hard rubber. ; · SEAL-TMG BELT RR CVR ; R.KOREA12/04/2019Item Classification 4-8296
4016.99-1090PLUG-RUBBER ; 375T5-K400011/04/2019Item Classification 1-1403
4016.99-1090CONNECTOR, 28177-7C00008/04/2019Item Classification 1-1319
4016.93-0000Other articles of vulcanized rubber ; INNER CAP-FRONT WIPER LINK ; 98122-8D90018/03/2019Item Classification 1-1052
4008.119PAD NO1C/PAD CHÍNH, 84711J300028/02/2019Phân loại mặt hàng 1863
4006.902Sản phẩm bán thành phẩm (sản phẩm đùn) trước khi lưu hóa, ER1225/02/2019Phân loại mặt hàng 1822
4006.909Sản phẩm bán thành phẩm (sản phẩm đúc) trước khi lưu hóa, ER1225/02/2019Phân loại mặt hàng 1823
4016.93-0000Other seals of vulcanised rubber; SEALs; 341837-01808/02/2019Item Classification 4-7116
4016.93-0000Other seals; SWING DOOR GLASS; 81171-8D10029/01/2019Item Classification 1-408
4005.101Hợp chất bề mặt ngoài của ống cao su (chưa lưu hóa), SFT4753 (vỏ bọc)21/01/2019Phân loại mặt hàng 1255
4005.101Cao su hợp chất bên trong ống (chưa lưu hóa), SFT4853 (ống)21/01/2019Phân loại mặt hàng 1254
4009.21ỐNG THỦY LỰC, S101821/01/2019Phân loại mặt hàng 1253
4016.99-1090Mount, Isolation(RoHS) Architect I1000SR; 7-100168-0111/12/2018Item Classification 3-6944
4016.99-1090Stabilizer Bar Rubber Bush; 54813-B400007/12/2018Item Classification 4-5945
4016.10-0000Other articles of vulcanized cellular rubber ; Rear Door Garnish Strip ; 87773-S9000(LH)29/11/2018Item Classification 1-3769
4016.10-1000FRONT BUMPER UPPER STRIP, 86357-G200007/11/2018Item Classification 1-3508
4016.99-9000Other articles of vulcanized rubber ; MARSH MELLOW SPRINGS ; W22-358-012317/10/2018Item Classification 1-3306
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber ; INSULATOR-RAD LWR ; 1337902610/10/2018Item Classification 1-3198
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber ; INSULATOR-RAD LWR ; 3912001810/10/2018Item Classification 1-3202
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber ; INSULATOR-RAD LWR ; 3912001710/10/2018Item Classification 1-3201
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber ; INSULATOR-RAD LWR ; 1337902210/10/2018Item Classification 1-3200
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber ; PLATE-RUBBER ; 43775-8A90027/09/2018Item Classification 1-3028
4008.299GÓC KÍN CAO SU, 659984F02014/09/2018Phân loại mặt hàng 12920
4016.10-0000WEATHER STRIP-REAR DOOR GARNISH, 87772-C500014/09/2018Item Classification 1-2917
4016.10-0000WEATHER STRIP-REAR DOOR SIDE GARNISH, 87774-C500014/09/2018Item Classification 1-2916
4008.219KHUÔN ĐỆM GIẢM ĐỆMTRỤ CỘT, 835858D40010/09/2018Phân loại mặt hàng 12850
4008.299KHUÔN EO LẮP ĐẶT, 87717D200010/09/2018Phân loại mặt hàng 12849
4016.99-1090HOLDER (PLUG SEAL), 32796-2D30010/09/2018Item Classification 1-2847
4016.99-1090Stabilizer Bar Bush Assembly ; JBC3C23/08/2018Item Classification 1-2575
4016.93-0000Other seals of vulcanised rubber; SEAL ASM-AIR INL GRL PNL SI ; 9547095122/08/2018Item Classification 1-2567
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm; KF9N6164PF24/07/2018Phân loại mặt hàng 12247
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm; KF9N5532PA24/07/2018Phân loại mặt hàng 12248
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm; 150SA124/07/2018Phân loại mặt hàng 12249
4016.99-1090Stabilizer Bar Bush ; JB3C-8484-BB24/07/2018Item Classification 1-2250
4016.99-1090BUMPER COMP-REAR SPRING, 9458342809/07/2018Item Classification 1-2072
4015.90-1000Protective clothing for divers of rubber; WETSUIT05/07/2018Item Classification 4-3121
4015.19-0000Gloves of rubber; GANT F500 JUNIOR27/06/2018Item Classification 4-2896
4016.93-0000Other articles of vulcanized rubber ; Collar-Windshield Wiper Pivot ; 98121-8D95030/04/2018Item Classification 1-1347
4007.001MIẾNG LÓT EPDM (MIẾNG LÓT CHỐNG ỒN SỐ 2), 83833G5000, 3T×3mm×200mm27/04/2018Phân loại mặt hàng 11330
4008.119Dải cao su lưu hóa dạng bọt; SPACER; 873895A200; R.KOREA27/04/2018Phân loại mặt hàng 11309
4008.199Thanh cao su xốp; TUB SEAL; SPS004816/04/2018Phân loại mặt hàng 11198
4016.99-1090Other articles of vulcanized rubber ; DUCT-AIR INTAKE ; 28220-8A00312/04/2018Item Classification 1-1179
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa thành dải; E6055B; HÀN QUỐC04/04/2018Phân loại mặt hàng 11076
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMHTR OTLT(42420850, G2KCZ(BEV2)20/03/2018Phân loại mặt hàng 41370
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMGEN CONT MDL COOL TK(42540517,G2KCZ(BEV2))20/03/2018Phân loại mặt hàng 41371
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMELEC DIFF DRV MOT PWR INV MDL CL MDL COOL TK(42540520,G2KCZ(BEV2))20/03/2018Phân loại mặt hàng 41378

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su | UNI Customs Consulting