Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 40.09

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4009

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.11.00CN- - Không kèm phụ kiện ghép nốiThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.12.10CN- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.21.10CN- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.22.10CN- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.31.10CN- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.31.91CN- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.32.10CN- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.41- - Không kèm phụ kiện ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.41.10CN- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4009.42.10CN- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.42.20CN- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4009.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4009.22.90Ống mềm dùng cấp nước bằng nhựa loại 260033-2 (L=300mm), (mục 1)28/01/2015705/TB-TCHQ
4009.22.90Ống mềm dùng cấp nước bằng nhựa loại 260033-1 (L=500mm), dùng cho bồn cầu (mục 2)28/01/2015706/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (67)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4009.11Ống cao su lưu hóa khác với cao su cứng, không có phụ kiện; ỐNG CAO SU 5417741 ỐNG LẮP RÁPPCV; Động cơ Gamma 1.6;24/10/2023Phân loại mặt hàng 416337
4009.22ỐNG, BẰNG CAO SU LƯU HÓA CÓ PHỤ KIỆN; ỐNG LINH HOẠT; IT00W0009R013/07/2023Phân loại mặt hàng 414219
4009.12Ống cao su lưu hóa có phụ kiện; LẮP RÁP ỐNG THÔNG GIÓ; MHS00171AD30/04/2021Phân loại mặt hàng 43584
4009.21ỐNG THỦY LỰC, S101821/01/2019Phân loại mặt hàng 1253
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMHTR OTLT(42420850, G2KCZ(BEV2)20/03/2018Phân loại mặt hàng 41370
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMGEN CONT MDL COOL TK(42540517,G2KCZ(BEV2))20/03/2018Phân loại mặt hàng 41371
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMELEC DIFF DRV MOT PWR INV MDL CL MDL COOL TK(42540520,G2KCZ(BEV2))20/03/2018Phân loại mặt hàng 41378
4009.11Ống cao su lưu hóa không có phụ kiện; ỐNG GIẶT; 179250434420/11/2017Phân loại mặt hàng 14566
4009.12Ống cao su lưu hóa có phụ kiện; ỐNG GIẶT; 989502J20020/11/2017Phân loại mặt hàng 14564
4009.12Ống cao su lưu hóa có phụ kiện; ỐNG RA DUCTRESONATOR; M5R08/09/2017Phân loại mặt hàng 13521
4009.11Ống cao su lưu hóa không có phụ kiện; ỐNG HỘPHÚT KHÍ; 281608A30023/06/2017Phân loại mặt hàng 12340
4009.31Ống cao su lưu hóa, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt, không có phụ kiện; N57TU EGR COOLER HOSE OUT; BEC0030343612/05/2017Phân loại mặt hàng 11572
4009.21ỐNG THỦY LỰC / 301605/04/2017Phân loại mặt hàng 1910
4009.22ỐNGHP(PF3/4“) / 64329UD931 / 2510㎜ × 14.3 PIE05/04/2017Phân loại mặt hàng 1909
4009.32ỐNG ASSYKHÍ; 588827M200; 520mmx14.3∮07/03/2017Phân loại mặt hàng 1507
4009.42ỐNG ASSYCNG,C ; 330515C64003/03/2017Phân loại mặt hàng 1484
4009.11Ống cao su lưu hóa, không gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: không có phụ kiện; ỐNG EDPM (6*8*400); HÀN QUỐC02/12/2016Phân loại mặt hàng 217778
4009.11Ống cao su lưu hóa, không gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: không có phụ kiện; ỐNG EDPM (5*7*360); HÀN QUỐC02/12/2016Phân loại mặt hàng 217777
4009.11Ống cao su lưu hóa, không được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác; CAO SURR MTG UPR; 643605H300; R.HÀN QUỐC01/12/2016Phân loại mặt hàng 217728
4009.41Ống cao su lưu hóa, được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, không có phụ kiện; ỐNG DẦU; HÀN QUỐC 10/11/2016Phân loại mặt hàng 216425
4009.110000Ống, ống dẫn và ống mềm, bằng cao su lưu hóa không được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, không có phụ kiện; P01440E ASS'Y ; R.HÀN QUỐC28/10/2016Phân loại mặt hàng 215448
4009.410000Ống, ống dẫn và ống mềm, bằng cao su lưu hóa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, không có phụ kiện; LẮP RÁP BẢO VỆ NHIỆT [51665500] ; HÀN QUỐC28/10/2016Phân loại mặt hàng 215450
4009.410000Ống, ống dẫn và ống mềm, bằng cao su lưu hóa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, không có phụ kiện; LẮP RÁP BẢO VỆ NHIỆT [51663410] ; HÀN QUỐC28/10/2016Phân loại mặt hàng 215449
4009.21Ống cao su lưu hóa, chỉ gia cố bằng kim loại; ỐNG THỦY LỰC; 1/2"X1W; HÀN QUỐC 25/10/2016Phân loại mặt hàng 215145
4009.11Ống cao su lưu hóa không có phụ kiện; Ống cao su; 2300439261; PR.CHNA09/09/2016Phân loại mặt hàng 212580
4009.31Ống Assy; UM R2.2 CMC LHD;; 7463329/07/2016Phân loại mặt hàng 12476
4009.31Ống Assy; LF CMC LHD;; 7450229/07/2016Phân loại mặt hàng 12494
4009.12Ống cao su lưu hóa; Ống thoát nước HoseAssy; R.HÀN QUỐC31/05/2016Phân loại mặt hàng 11172
4009.32CAP ASS'Y RESEVIOR04/05/2016Phân loại mặt hàng 1921
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; Ống bảo vệ (GL1388/FRHC); PR.CHNA07/04/2016Phân loại mặt hàng 23405
4009.22LẮP RÁP ỐNG (F/HOSET/M IN); P3329108490; 1/2*1W*281020/10/2015Phân loại mặt hàng 11817
4009.31ỐNG NƯỚC (ỐNG NƯỚCTRÀN); P3941022250; 3/4*3P*250020/10/2015Phân loại mặt hàng 11816
4009.11Ống cao su lưu hóa; PTT0401350070; R.KOREA21/08/2015Phân loại mặt hàng 26628
4009.11Ống cao su lưu hóa; PTS1120100; R.KOREA21/08/2015Phân loại mặt hàng 26629
4009.31Ống cao su lưu hóa; Ống ASMRAD INL; ẤN ĐỘ · Model/Thông số kỹ thuật: 9508087012/08/2015Phân loại mặt hàng 26345
4009.32Ống cao su lưu hóa; Ống ASMRAD OTLT; ẤN ĐỘ · Model/Thông số kỹ thuật: 9546820112/08/2015Phân loại mặt hàng 26344
4009.31ỐNG NƯỚC ASSY A ; 254683L100 ;02/07/2015Phân loại mặt hàng 11069
4009.32Ống ASMCHRG Air CLR OTLT Air ; nước Đức12/11/2014Phân loại mặt hàng 32413
4009.11BỒN GIẶT NGĂN ASSY; MÁY GIẶT TRỤ; DC9714874E08/08/2014Phân loại mặt hàng 12281
4009.12ỐNG ASSY; Máy giặt có lồng giặt dạng trụ; DC9716810A08/08/2014Phân loại mặt hàng 12280
4009.12ÁP SUẤT ỐNG ASSY; MÁY GIẶT TRỐNG; DC9716644A08/08/2014Phân loại mặt hàng 12282
4009.11Ống cao su; ỐNG, DC6700551A; HÀN QUỐC17/07/2014Phân loại mặt hàng 24737
4009.11ỐNG GIẶT; VÒNG ỐNG; 179250434413/06/2014Phân loại mặt hàng 11751
4009.12ỐNG GIẶT; VÒNG ỐNG; 989502J20013/06/2014Phân loại mặt hàng 11750
4009.11ỐNG GIẶT19/05/2014Phân loại mặt hàng 11453
4009.11LÒ XO CAO SU_RB130118/04/2014Phân loại mặt hàng 11183
4009.11CAO SU LÒ XO_RB044118/04/2014Phân loại mặt hàng 11184
4009.11Ống cao su lưu hóa; R.KOREA11/03/2014Phân loại mặt hàng 21759
4009.31Ống cao su lưu hóa, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt, không có phụ kiện; ỐNG TRỢ LỰC; HÀN QUỐC03/01/2014Phân loại mặt hàng 246
4009.31Ống cao su lưu hóa, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt, không có phụ kiện; ỐNG PHANH; HÀN QUỐC03/01/2014Phân loại mặt hàng 245
4009.11Ống cao su lưu hóa; KHUÔN CAO SU; KÊ T1; HÀN QUỐC16/10/2013Phân loại mặt hàng 27754
4009.11Ống cao su lưu hóa; ỐNG NỐI TURBO; 281617J920; HÀN QUỐC09/09/2013Phân loại mặt hàng 26871
4009.11Ống cao su; ỐNG (1900034010); R.KOREA17/06/2013Phân loại mặt hàng 24195
4009.11Ống cao su; ỐNG NẠP; M3004121; R. HÀN QUỐC31/05/2013Phân loại mặt hàng 23822
4009.11Ống cao su; 135003402101/05/2013Phân loại mặt hàng 22986
4009.11Ống cao su; 135003400201/05/2013Phân loại mặt hàng 22985
4009.11Ống cao su lưu hóa, Không có phụ kiện; Ống Zip; R.HÀN QUỐC25/04/2013Phân loại mặt hàng 22796
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG DẦU (9144 060 036)28/12/2012Phân loại mặt hàng 29748
4009.32Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG DẦU (9144 060 034)28/12/2012Phân loại mặt hàng 29747
4009.11Ống cao su; 190003400826/12/2012Phân loại mặt hàng 29627
4009.11Ống cao su lưu hóa; ỐNG HÚT KHÍ; HÀN QUỐC20/09/2012Phân loại mặt hàng 27133
4009.31Ống dẫn nước làm mát (có kẹp); Hàn Quốc14/05/2012Phân loại mặt hàng 23478
4009.31Ống cao su lưu hóa khác với cao su cứng không có phụ kiện, chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt; HÀN QUỐC14/05/2012Phân loại mặt hàng 23479
Số 4009.220000 ỐNG ÁP SUẤT CAO; MÁY KÉO/2T DN06; KR14/10/2011Phân loại mặt hàng 24336
Số 4009.220000 ỐNG ÁP SUẤT CAO; GOLDENSPIR/4SP DN16; KR13/10/2011Phân loại mặt hàng 24326
4009.11Ống mềm ; 8B187202/06/2011Phân loại mặt hàng 21560
4009.31Ống cao su27062003Phân tích 472600719

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 40.09: Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa…