Mã HS: 4009.11.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4009
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.11.00CN | - - Không kèm phụ kiện ghép nối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.12 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.12.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.21 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.21.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.22 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.22.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.31.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.31.91CN | - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.32 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.32.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.41 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.41.10CN | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.42.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42.20CN | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (27)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa khác với cao su cứng, không có phụ kiện; ỐNG CAO SU 5417741 ỐNG LẮP RÁPPCV; Động cơ Gamma 1.6; | 24/10/2023 | Phân loại mặt hàng 416337 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa không có phụ kiện; ỐNG GIẶT; 1792504344 | 20/11/2017 | Phân loại mặt hàng 14566 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa không có phụ kiện; ỐNG HỘPHÚT KHÍ; 281608A300 | 23/06/2017 | Phân loại mặt hàng 12340 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa, không gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: không có phụ kiện; ỐNG EDPM (6*8*400); HÀN QUỐC | 02/12/2016 | Phân loại mặt hàng 217778 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa, không gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: không có phụ kiện; ỐNG EDPM (5*7*360); HÀN QUỐC | 02/12/2016 | Phân loại mặt hàng 217777 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa, không được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác; CAO SURR MTG UPR; 643605H300; R.HÀN QUỐC | 01/12/2016 | Phân loại mặt hàng 217728 | |
| 4009.110000 | Ống, ống dẫn và ống mềm, bằng cao su lưu hóa không được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, không có phụ kiện; P01440E ASS'Y ; R.HÀN QUỐC | 28/10/2016 | Phân loại mặt hàng 215448 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa không có phụ kiện; Ống cao su; 2300439261; PR.CHNA | 09/09/2016 | Phân loại mặt hàng 212580 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa; PTT0401350070; R.KOREA | 21/08/2015 | Phân loại mặt hàng 26628 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa; PTS1120100; R.KOREA | 21/08/2015 | Phân loại mặt hàng 26629 | |
| 4009.11 | BỒN GIẶT NGĂN ASSY; MÁY GIẶT TRỤ; DC9714874E | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 12281 | |
| 4009.11 | Ống cao su; ỐNG, DC6700551A; HÀN QUỐC | 17/07/2014 | Phân loại mặt hàng 24737 | |
| 4009.11 | ỐNG GIẶT; VÒNG ỐNG; 1792504344 | 13/06/2014 | Phân loại mặt hàng 11751 | |
| 4009.11 | ỐNG GIẶT | 19/05/2014 | Phân loại mặt hàng 11453 | |
| 4009.11 | LÒ XO CAO SU_RB1301 | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 11183 | |
| 4009.11 | CAO SU LÒ XO_RB0441 | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 11184 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa; R.KOREA | 11/03/2014 | Phân loại mặt hàng 21759 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa; KHUÔN CAO SU; KÊ T1; HÀN QUỐC | 16/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27754 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa; ỐNG NỐI TURBO; 281617J920; HÀN QUỐC | 09/09/2013 | Phân loại mặt hàng 26871 | |
| 4009.11 | Ống cao su; ỐNG (1900034010); R.KOREA | 17/06/2013 | Phân loại mặt hàng 24195 | |
| 4009.11 | Ống cao su; ỐNG NẠP; M3004121; R. HÀN QUỐC | 31/05/2013 | Phân loại mặt hàng 23822 | |
| 4009.11 | Ống cao su; 1350034021 | 01/05/2013 | Phân loại mặt hàng 22986 | |
| 4009.11 | Ống cao su; 1350034002 | 01/05/2013 | Phân loại mặt hàng 22985 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa, Không có phụ kiện; Ống Zip; R.HÀN QUỐC | 25/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22796 | |
| 4009.11 | Ống cao su; 1900034008 | 26/12/2012 | Phân loại mặt hàng 29627 | |
| 4009.11 | Ống cao su lưu hóa; ỐNG HÚT KHÍ; HÀN QUỐC | 20/09/2012 | Phân loại mặt hàng 27133 | |
| 4009.11 | Ống mềm ; 8B1872 | 02/06/2011 | Phân loại mặt hàng 21560 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, MY) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MM, MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.