Mã HS: 4009.32
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4009
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.11.00CN | - - Không kèm phụ kiện ghép nối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.12 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.12.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.21 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.21.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.22 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.22.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.31.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.31.91CN | - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.32 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.32.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.41 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.41.10CN | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.42.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42.20CN | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4009.32 | Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMHTR OTLT(42420850, G2KCZ(BEV2) | 20/03/2018 | Phân loại mặt hàng 41370 | |
| 4009.32 | Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMGEN CONT MDL COOL TK(42540517,G2KCZ(BEV2)) | 20/03/2018 | Phân loại mặt hàng 41371 | |
| 4009.32 | Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG ASMELEC DIFF DRV MOT PWR INV MDL CL MDL COOL TK(42540520,G2KCZ(BEV2)) | 20/03/2018 | Phân loại mặt hàng 41378 | |
| 4009.32 | ỐNG ASSYKHÍ; 588827M200; 520mmx14.3∮ | 07/03/2017 | Phân loại mặt hàng 1507 | |
| 4009.32 | CAP ASS'Y RESEVIOR | 04/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1921 | |
| 4009.32 | Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; Ống bảo vệ (GL1388/FRHC); PR.CHNA | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 23405 | |
| 4009.32 | Ống cao su lưu hóa; Ống ASMRAD OTLT; ẤN ĐỘ · Model/Thông số kỹ thuật: 95468201 | 12/08/2015 | Phân loại mặt hàng 26344 | |
| 4009.32 | Ống ASMCHRG Air CLR OTLT Air ; nước Đức | 12/11/2014 | Phân loại mặt hàng 32413 | |
| 4009.32 | Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG DẦU (9144 060 036) | 28/12/2012 | Phân loại mặt hàng 29748 | |
| 4009.32 | Ống cao su lưu hóa có phụ kiện, chỉ gia cố bằng vật liệu dệt; ỐNG DẦU (9144 060 034) | 28/12/2012 | Phân loại mặt hàng 29747 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.