Mã HS: 4009.21.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4009
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.11.00CN | - - Không kèm phụ kiện ghép nối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.12 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.12.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.21 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.21.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.22 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.22.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.31.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.31.91CN | - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.32 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.32.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4009.41 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.41.10CN | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4009.42.10CN | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42.20CN | - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4009.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4009.21 | ỐNG THỦY LỰC, S1018 | 21/01/2019 | Phân loại mặt hàng 1253 | |
| 4009.21 | ỐNG THỦY LỰC / 3016 | 05/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1910 | |
| 4009.21 | Ống cao su lưu hóa, chỉ gia cố bằng kim loại; ỐNG THỦY LỰC; 1/2"X1W; HÀN QUỐC | 25/10/2016 | Phân loại mặt hàng 215145 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, MY) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MM) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.