Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3917.33.10

- - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3917

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.10.10CN- - Từ protein đã được làm cứngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/m/ chiếc
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.21.00CN- - Bằng các polyme từ etylenThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.22.00CN- - Bằng các polyme từ propylenThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.23.00CN- - Bằng các polyme từ vinyl cloruaThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29- - Bằng plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.29.11CN- - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.29.21CN- - - - Từ các polyme trùng hợp khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.22CN- - - - Từ nhựa phenolicThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.23CN- - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.24CN- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.25CN- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.31- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.31.11CN- - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.12CN- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.31.21CN- - - - Từ các polyme trùng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.23CN- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.24CN- - - - Từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.25CN- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.32.10CN- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bôngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.20CN- - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.32.91CN- - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.92CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.32.93CN- - - - - Từ các polyme trùng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.94CN- - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.95CN- - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.33- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.33.10CN- - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.39.11CN- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.12CN- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.39.91CN- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.92CN- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.93CN- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.94CN- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.40.00CN- Các phụ kiệnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/ chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3917.33-9000TUBE100196; 588A0-7S010;23/04/2024Item Classification 3-1851
3917.33-9000TUBE100372; 588A0-6E910;23/04/2024Item Classification 3-1850
3917.33-1000Other tubes of polymers of ethylene with fitting; Corrugated Circuit Adult; no elbow 180cm;08/09/2023Item Classification 4-15457
3917.33-9000Other tubes of polymers of propylene with fitting; Collapsible Circuit Adult; no elbow 180cm;08/09/2023Item Classification 4-15458
3917.33-9000 Other tubes; not reinforced or otherwise combined with other materials, with fittings; AIR TUBE-ASSY LH; T4559-1000017/02/2022Item Classification 4-1015
3917.33-2000Flexible hose of polymer of vinyl chloride with fitting; Simple water hose 30㎝-GARDEN HOSE PLASTIC TAP; 1023922(A1-023922)06/11/2020Item Classification 4-7983
3917.33-9000PERIST PMP TBG-MD ; 91485-0111/01/2019Item Classification 3-342
3917.33-9000STRAW, BUFFER INLET (RoHS); 7-77623-0220/12/2018Item Classification 3-7231
3917.33-9000BUFFER OUTLET ASSEMBLY ; 01P12-0120/12/2018Item Classification 3-7229
3917.33-9000COIL HOSE, 58780-UA64328/06/2018Item Classification 1-1961
3917.33-9000Flexible hoses of plastics, not reinforced or otherwise combined with other materials, with fitting; TUBE-CHRG AIR OTLT AIR; 23345000; PR.CHNA09/06/2017Item Classification 4-4238
3917.33-9000HOSE ASM-FINJN FUEL RTN ; 25196867 ;; CN31/01/2017Item Classification 3-495
3917.33-1000HOSE ASS`Y ASPIRATOR ; H30683-087025/01/2017Item Classification 1-184
3917.33-2000Full Cover Hose Reel 20M; HRH-20AGR; PR.CHNA05/02/2016Item Classification 2-1200
3917.33-9000 (Decision of the 9th Tariff Classification Committee)TUBE A1-REAR ; R.KOREA28/12/2015Item Classification 3-3707
3917.33-9000Tube of polypropylene ; OVERFLOW PIECE FOR A3181 ; GERMANY03/12/2014Item Classification 2-8130
3917.33-9000Flexible hose of plastic, not reinforced or otherwise combined with other materials, with fitting; E02170900; R.KOREA21/11/2014Item Classification 2-7864
3917.33-9000ASSY HOSE AIR ; DRUM WASHING MACHINE ; DC97-15411D28/08/2014Item Classification 1-2390
3917.33-2000Flexible hose of polymer of vinyl chloride with fitting; DRAIN HOSE ASSY-S/ROOF,F,RH(816914D000)14/06/2012Item Classification 2-4320
3917.33-9000PLASTIC HOSE;Mushim Hose;;;KR11/11/2005Product Classification Section-105951
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, MM, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất15Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất10.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất7,5
Quốc giaÚcThuế suất7,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,2
Quốc giaHàn QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất7,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN7,5%
  • RCEP Úc7,5%
  • RCEP Trung Quốc7,5%
  • RCEP Nhật Bản8,2%
  • RCEP Hàn Quốc7,5%
  • RCEP New Zealand7,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3917.33.10: Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt…