3917.10 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 3917.10.10 CN - - Từ protein đã được làm cứng Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.10.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.21.00 CN - - Bằng các polyme từ etylen Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.22.00 CN - - Bằng các polyme từ propylen Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.23.00 CN - - Bằng các polyme từ vinyl clorua Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.29 - - Bằng plastic khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.29.11 CN - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.29.19 CN - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.29.21 CN - - - - Từ các polyme trùng hợp khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.29.22 CN - - - - Từ nhựa phenolic Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.29.23 CN - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.29.24 CN - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.29.25 CN - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.29.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.31 - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.31.11 CN - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.31.12 CN - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.31.19 CN - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.31.21 CN - - - - Từ các polyme trùng hợp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.31.23 CN - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.31.24 CN - - - - Từ sợi lưu hóa Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.31.25 CN - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.31.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.32 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 3917.32.10 CN - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.32.20 CN - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.32.91 CN - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.32.92 CN - - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.32.93 CN - - - - - Từ các polyme trùng hợp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.32.94 CN - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.32.95 CN - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.32.99 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 17Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.33 - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 3917.33.10 CN - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.33.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.39 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.39.11 CN - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.39.12 CN - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.39.19 CN - - - - Loại khác (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 3917.39.91 CN - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.39.92 CN - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.39.93 CN - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.39.94 CN - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.39.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/m/ chiếcXem FTA 3917.40.00 CN - Các phụ kiện Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị kg/ chiếcXem FTA