Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3917.29.19

- - - - Loại khác (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3917

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.10.10CN- - Từ protein đã được làm cứngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/m/ chiếc
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.21.00CN- - Bằng các polyme từ etylenThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.22.00CN- - Bằng các polyme từ propylenThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.23.00CN- - Bằng các polyme từ vinyl cloruaThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29- - Bằng plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.29.11CN- - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.29.21CN- - - - Từ các polyme trùng hợp khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.22CN- - - - Từ nhựa phenolicThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.23CN- - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.24CN- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.25CN- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.29.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.31- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.31.11CN- - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.12CN- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.31.21CN- - - - Từ các polyme trùng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.23CN- - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.24CN- - - - Từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.25CN- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.32.10CN- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bôngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.20CN- - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.32.91CN- - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.92CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.32.93CN- - - - - Từ các polyme trùng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.94CN- - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.95CN- - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.32.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.33- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.33.10CN- - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.39.11CN- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.12CN- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3917.39.91CN- - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.92CN- - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.93CN- - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.94CN- - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/m/ chiếc
3917.40.00CN- Các phụ kiệnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/ chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3917.29-2000Assembly Lower Thermal; RU; 211.6mm+313.9mm14/04/2017Item Classification 3-1949
3917.29-1000Pipe of polymers of styrene; ABS PIPE; R.KOREA09/04/2015Item Classification 2-2357
3917.29-2000Plastic Pipe fittings; Swivel Spout, UVL-96100-136 ; R.KOREA19/01/2015Item Classification 2-451
3917.29-2000Hose of polyamides, rigid; HOSE ASSY FUEL, 16440-4BA2A; PR. CHINA31/12/2014Item Classification 2-8827
3917.29-9000PB(Polybutylene) Pipe; 15mm28/03/2014Item Classification 1-1011
3917.29-9000Tube of plastics; OUTER CASING; PR.CHNA22/01/2014Item Classification 2-549
3917.29-2000Hose of polyamides, rigid; HOSE ASSY FUEL; 16440JM00A; JAPAN02/09/2013Item Classification 2-6620
3917.29-9000Tubes of polytetrafluoroethylene; R.KOREA30/05/2013Item Classification 2-3805
HSK3917.29-9000Spray Header (Model: Spray Header and Oxidation Air Header)25/10/2004Product Classification Section-101884
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất25.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất17Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, ID, MM, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất17Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất8,5
Quốc giaÚcThuế suất8,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất8,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất9,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất8,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất8,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN17%
  • RCEP ASEAN8,5%
  • RCEP Úc8,5%
  • RCEP Trung Quốc8,5%
  • RCEP Nhật Bản9,3%
  • RCEP Hàn Quốc8,5%
  • RCEP New Zealand8,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3917.29.19: Loại khác (SEN) – Được gia công hơn mức gia công…