Mã HS: 3209.90.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3209
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3209.10 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3209.10.10 | - - Vecni (kể cả dầu bóng) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3209.10.40CN | - - Sơn cho da thuộc (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3209.10.50 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3209.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 3209.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3209.90.00 | Chế phẩm chất phủ 2 thành phần để bảo vệ bề mặt sàn bê tông loại Mapecoat I 600 W/A (4.6kg/thùng). | 02/08/2023 | 114/TB-KĐHQ | |
| 3209.90.00 | Chế phẩm chất phủ 2 thành phần để bảo vệ bề mặt sàn bê tông loại Mapecoat I 600 W/B (7.2kg/thùng). | 02/08/2023 | 115/TB-KĐHQ | |
| 3209.90.00 | Waterpon#800 _ Chất hoàn tất, dùng trong ngành sản xuất sơn (1000 kg/Drum). Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan) | 24/09/2020 | 6268/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | - Chất xử lý hoàn tất, dùng trong công nghiệp thuộc da FIX-138 (Mục 2 tờ khai hải quan) hoặc · - Chất xử lý hoàn tất, dùng trong công nghiệp thuộc da FIX-138/A (Mục 3 tờ khai hải quan). | 04/04/2016 | 2706/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Vecni từ Compolyme styrene phân tán trong môi trường nước Flexo Hi -Rub OPV FX 086 (dùng để sản xuất mực in, sử dụng in thùng carton)- (Mục 13 tờ khai hải quan). | 28/01/2016 | 864/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 26: CP01#& Chất phủ với chất tạo màng là nhựa Melaminne formaldehyde (chất phủ bề mặt vải). | 26/05/2015 | 4738/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 6: Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating HGN-3000/ FC-8000P. | 12/05/2015 | 4292/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 5: Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating HGN-3000/ FC-60152. | 12/05/2015 | 4293/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 7: Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating HGN-3000/ FC-20069P. | 12/05/2015 | 4291/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 3: Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating ART DIOS BS/ FC-10076P. | 12/05/2015 | 4272/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 1: Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating ART DIOS BS/ FC-30153. | 12/05/2015 | 4273/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 1: Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating Art Dios BS/FC-10016. | 07/05/2015 | 4098/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Mục 2: Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating Art Dios TC/FC-1710M. | 07/05/2015 | 4099/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Dung dịch phủ bóng làm từ copolymer AV-710-1, hàng mới 100%. | 05/05/2015 | 3953/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Vecni loại chịu nhiệt trên 100oC – SHINE – TIP 68 | 06/04/2015 | 2996/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Vecni loại chịu nhiệt trên 100°C - Melio promul AP-39.A (Mục 1 TKHQ) | 06/11/2014 | 13511/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Vecni loại chịu nhiệt trên 100°C - Melio promul AP-68.A (Mục 2 TKHQ) | 06/11/2014 | 13510/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating ART PLUS TC3/ FC - 1710M (Mục 2 TKHQ) | 01/10/2014 | 11869/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating ART PLUS BS/ FC - 10016 (Mục 1 TKHQ) | 01/10/2014 | 11870/TB-TCHQ | |
| 3209.90.00 | Chất tráng men dùng để tráng men đáy nồi chảo - Ceramic coating HGN 3000/ FC-5555 (Mục 3 TKHQ) | 01/10/2014 | 11872/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3209.901011 | Men Dựa trên các loại polyme tổng hợp khác; BLINNOBLUE SET | 06/11/2019 | Phân loại mặt hàng 28720 | |
| 3209.90102 | Các loại vecni khác dựa trên các loại polyme tổng hợp khác; FLUROLAST WB, HF200 CLEAR AND CATALYST | 02/08/2019 | Phân loại mặt hàng 25865 | |
| 3209.901019 | Sơn; SƠN NƯỚC, SƠN LÓT; HÀN QUỐC | 09/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25287 | |
| HSK3209.901019 | Sơn;;SƠN LÓT (NO 660 BLACK);;;HÀN QUỐC | 04/07/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104761 | |
| HSK3209.901019 | Sơn;;SƠN LÓT (MID SỐ 770 VÀNG);;HÀN QUỐC | 04/07/2005 | Phần Phân loại sản phẩm104762 | |
| HSK3209.901019 | Sơn ;;LỚP LÓT (KHÔNG KNAX111P);;;HÀN QUỐC | 04/07/2005 | Phần Phân loại sản phẩm104759 | |
| HSK3209.901019 | Sơn;;SƠN LÓT (Số 760 ĐEN);;;HÀN QUỐC | 30/06/2005 | Phần phân loại Phần104689 | |
| HSK3209.901019 | Sơn;;PRIMER(NA2018500K);;;R.KOREA | 30/06/2005 | Phần Phân loại sản phẩm104690 | |
| HSK3209.901019 | Sơn; KEO DẪN ĐIỆN (CSP8325);;;HÀN QUỐC | 30/05/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104334 | |
| HSK3209.901019 | Sơn; KEO DẪN ĐIỆN (CSP8025);;;HÀN QUỐC | 30/05/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104332 | |
| Được phân loại theo HSK3209.901019 | Sơn;Sơn lót PFA dạng lỏng;;;NHẬT BẢN | 05/01/2005 | Phần Phân loại sản phẩm102584 | |
| Được phân loại theo HSK3209.901020 | Véc ni; Sơn;;;HÀN QUỐC | 23/12/2004 | Phần Phân loại sản phẩm102482 | |
| HSK3209.901020 | Vecni;ACRONAL 296DAP ;; PHILIPPINES | 04/08/2004 | Phần Phân loại sản phẩm101191 | |
| HSK3209.901020 | Véc ni;ACRONAL 296 DFap;;PHIL.R | 04/08/2004 | Phần Phân loại sản phẩm101195 | |
| 3209.90102 | Véc ni; L9010; Chất lỏng màu trắng; Dùng để phủ dây thừng; Polyurethane, polyester, môi trường nước, v.v.; NVGOVI, BỈ | 11/10/2000 | Phân tích 472601415 | |
| 3209.901010_x000D_ 3209.101010 | Sơn | 22/07/1992 | Giám định số 227011606 | |
| 3209.90102 | Véc ni (Tấm kim loại CFS) | 20/12/1991 | Giám định số 227014828 | |
| 3209.90102 | Véc ni (Polyshield HD Acid Barrier) | 20/12/1991 | Giám định số 227014828 | |
| 3209.90102 | Véc ni (LM 130 Acid Shield) | 20/12/1991 | Giám định số 227014828 | |
| 3209.90101 | Sơn (Decadex) | 10/05/1990 | Giám định số 227011509 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0/0/0/5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.