Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3209.10.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3209

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3209.10.10- - Vecni (kể cả dầu bóng)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3209.10.40CN- - Sơn cho da thuộc (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3209.10.50- - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3209.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
3209.90.00- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3209.10.90Dung dịch ED phủ bóng bề mặt nhôm (ED Solution)- (Mục 1 tờ khai hải quan)04/04/20162708/TB-TCHQ
3209.10.90106#& Keo tạo nếp vải Legafinish SPC (Mục 3).22/10/20159804/TB-TCHQ
3209.10.90Dung dịch phủ tĩnh điện AS 1000. Dùng tạo lớp phủ chống tĩnh điện cho sản phẩm. PEDOT/PSS < 5%; Acryl binder < 16%, H2O< 78% (mục 2 PLTK)12/08/20157362/TB-TCHQ
3209.10.90Dung dịch Baron BL-1 (Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp giấy)22/05/20154654/TB-TCHQ
3209.10.90Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh dạng nhũ tương nhạy - Emulsion se-50m (chai ~ 1kg) (dùng cho khuôn lụa).05/05/20153955/TB-TCHQ
3209.10.90Xi măng chịu lực cho nền nhà xưởng Primer G15/10/201412579/TB-TCHQ
3209.10.90Chất tạo bóng phủ lên mặt giấy dùng cho ngành in công nghiệp (25kg/thùng)30/09/201411822/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3209.101019Sơn gốc polyme acrylic; STRETCH WHITE 701W6 10/05/2022Phân loại mặt hàng 216130
3209.10102Véc ni dựa trên polyme acrylic; STRETCH CLEAR 701B802/05/2022Phân loại mặt hàng 215932
3209.10201Sơn; JFPM; R.KOREA07/04/2016Phân loại mặt hàng 23423
3209.10102Véc ni gốc polyme acrylic; vật liệu phủ; HÀN QUỐC15/04/2014Phân loại mặt hàng 22669
3209.101019Sơn cho hàng dệt may; WHITE 115NHT; HÀN QUỐC22/06/2012Phân loại mặt hàng 24581
3209.101019Sơn cho hàng dệt may; M200T; R.KOREA22/06/2012Phân loại mặt hàng 24580
3209.101019Sơn cho hàng dệt may; CB145; R.KOREA22/06/2012Phân loại mặt hàng 24582
Số 3209.102020Véc ni; pa5510/11/2011Phân loại mặt hàng 24970
Số 3209.101020Chất làm sơn lót; PPRIMER; R.KOREA06/10/2011Phân loại mặt hàng 24140
HSK3209.101019Sơn;TERRABONTILE21/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102904
HSK3209.101019Sơn; Sealtop21/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102903
HSK3209.101020Véc ni; PPRIMER21/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102902
3209.101019Sơn;WaterTex White10/04/2003Phân tích 472600303
3209.101019Sơn;Watertex 9000 Trắng10/04/2003Phân tích 472600305
3209.10101Full Green14/12/1991Giám định số 227014723
3209.10101Sơn27/09/1991Giám định số 227013746
3209.10101Sơn (Phun đá)24/12/1990Giám định số 227014380
3209.10101Sơn (MR.Masking Sol)06/07/1990Giám định số 227012169
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất22.5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất20Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản10,9%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3209.10.90: Loại khác – Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl