Mã HS: 2922.50
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2922
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2922.11.00CN | - - Monoetanolamin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.12.00CN | - - Dietanolamin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.14.00CN | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.15.00CN | - - Triethanolamine | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.16.00CN | - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.17.00CN | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.18.00CN | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.19.10CN | - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.19.20CN | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2922.21.00CN | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2922.31.00CN | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2922.41.00CN | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.42CN | - - Axit glutamic và muối của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.42.10CN | - - - Axit glutamic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.42.20ADCN | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.42.90CN | - - - Muối khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.43.00CN | - - Axit anthranilic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.44.00CN | - - Tilidine (INN) và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.50CN | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.50.10CN | - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2922.50.90 | Tên thương mại: L-TYROSINE. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: L-TYROSINE. | 11/08/2021 | 3994/TB-TCHQ | |
| 2922.50.90 | IRONCHELATE HEEDTA 13% 25KGS - Hydroxyethyl ethylendiaminetriacetic acid, ferric complex - Hàng dùng cho dự án MPS | 30/03/2020 | 2042/TB-TCHQ | |
| 2922.50.90 | DL - Phosphoserine - Hoạt chất sản xuất thuốc. | 25/09/2014 | 11671/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2922.50-9090 | N,N-Diglycidyl-o-toluidine; HJ EPIOL-DA803; R.KOREA | 17/11/2015 | Item Classification 2-8925 | |
| 2922.50-9090 | 4,4'-Methylenebis(N,N-diglycidylaniline); EPIOL-PA806; R.KOREA | 07/08/2013 | Item Classification 2-5816 | |
| 2922.50-9090 | N,N-Diglycidyl aniline; HJ EPIOL-DA802 | 10/07/2013 | Item Classification 2-4828 | |
| 2922.50-9000 | 4-(p-Phenyloxy)-4'-4''-bis(diphenylamino)triphenylamine | 18/12/2002 | Analysis 47260-0814 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.