| - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.11.00CN | - - Monoetanolamin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.12.00CN | - - Dietanolamin và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.14.00CN | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.15.00CN | - - Triethanolamine | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.16.00CN | - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.17.00CN | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.18.00CN | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.19.10CN | - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.19.20CN | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.21.00CN | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.31.00CN | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.41.00CN | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.42CN | - - Axit glutamic và muối của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.42.10CN | - - - Axit glutamic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.42.20ADCN | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.42.90CN | - - - Muối khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.43.00CN | - - Axit anthranilic và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.44.00CN | - - Tilidine (INN) và muối của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.50CN | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2922.50.10CN | - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2922.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |