Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2922.42.10

- - - Axit glutamic

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2922

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2922.11.00CN- - Monoetanolamin và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.12.00CN- - Dietanolamin và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.14.00CN- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2922.15.00CN- - TriethanolamineThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.16.00CN- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonateThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.17.00CN- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamineThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.18.00CN- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanolThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.19CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2922.19.10CN- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2922.19.20CN- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2922.21.00CN- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2922.31.00CN- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2922.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2922.41.00CN- - Lysin và este của nó; muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2922.42CN- - Axit glutamic và muối của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2922.42.10CN- - - Axit glutamicThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2922.42.20ADCN- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2922.42.90CN- - - Muối khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2922.43.00CN- - Axit anthranilic và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.44.00CN- - Tilidine (INN) và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/lít
2922.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2922.50CN- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2922.50.10CN- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2922.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MM, MY, PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2922.42.10: Axit glutamic – Axit glutamic và muối của nó