Chương 25: muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 25.01 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.02CNXK | Pirít sắt chưa nung | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 25.03CNXK | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 25.04 | Graphit tự nhiên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.07CNXK | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.09CNXK | Đá phấn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.12CNXK | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.14CNXK | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.16 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.21CNXK | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 25.22 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.23 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.24 | Amiăng. | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.26 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.28CNXK | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (78)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2529.10.90 | Nguyên liệu sản xuất men sứ cơ bản: tràng thạch - Potash Feldspar 75 | 27/05/2024 | 54/TB-KĐCMTV | |
| 2520.20.90 | Thạch cao plaster, chưa nhuộm màu, dùng để trám phủ làm kín vật liệu cách nhiệt, PC 85 POWDER (25kg/bag) | 09/04/2024 | 27/Tb-KĐCMTV | |
| 2519.90.90 | Magie oxit, dạng bột, thành phần gồm MgO ¬ 93%, SiO2 ¬ 2%; Fe2O3 1%, CaO 1% | 09/04/2024 | 26/Tb-KĐCMTV | |
| 2520.20.90 | Khoáng Plaster - Plaster LS (dùng trong công nghiệp gốm sứ) | 19/03/2024 | 173/TB-KĐ3 | |
| 2520.20.90 | Khoáng Plaster - Plaster LS (dùng trong công nghiệp gốm sứ) | 19/03/2024 | 173/TB-KĐ3 | |
| 2505.10.00 | Cát sông tự nhiên | 18/03/2024 | 166/TB-KĐ3 | |
| 2505.10.00 | Cát sông tự nhiên | 18/03/2024 | 166/TB-KĐ3 | |
| 2501.00.93 | Muối tinh khiết NACL (PDV REFINED SALT, hàm lượng NACL > 99.5%, dùng trỏng ngành công nghiệp (không phải muối ăn) | 14/03/2024 | 156/TB-KĐ3 | |
| 2501.00.93 | Muối tinh khiết NACL (PDV REFINED SALT, hàm lượng NACL > 99.5%, dùng trỏng ngành công nghiệp (không phải muối ăn) | 14/03/2024 | 156/TB-KĐ3 | |
| 2505.10.00 | Cát thạch anh hàm lượng SiO2 thấp nhất 98.5%, Fe2O3 cao nhất 0.08%, cỡ hạt 1-10mm trong đó cỡ 2-8mm chiếm ít nhất 90%, độ ẩm cao nhất 5%; là NLSX hợp kim cac bua silic (SiC). Hàng rời, mới 100%. | 24/07/2023 | 110/TB-KĐHQ | |
| 2505.10.00 | Cát thạch anh hàm lượng SiO2 thấp nhất 98.5%, Fe2O3 cao nhất 0.08%, cỡ hạt 1-10mm trong đó cỡ 2-8mm chiếm ít nhất 90%, độ ẩm cao nhất 5%; là NLSX hợp kim cac bua silic (SiC). Hàng rời, mới 100%. | 24/07/2023 | 110/TB-KĐHQ | |
| 2501.00.93 | FINISH SALT - Muối rửa chén bát (1kg/gói, 8 gói/case), (TP: Natri Clorid. Theo TLKT, nhiệt độ nóng chảy: khoảng 801 độ C, độ hòa tan trong nước: 35.85 g % g nước, khối lượng riêng > 900 g/l). HSD: 03/2025. | 13/06/2023 | 310/TB-KĐ3 | |
| 2513.20.00 | Thạch anh dạng hạt (Quartz Grits) dùng để làm sạch bề mặt thép, size 0.4-0.841mm, 1BAG = 1000KGM, Hàng mới 100%. | 19/09/2022 | 650/TB-KĐ3 | |
| 2501.00.92 | Muối tinh, NaCl 99.3% Min, dùng trong nghiệp thực phẩm, đóng bao đồng nhất 50Kg, mới 100% Nhà SX: WUHAN Y & F INDUSTRY AND TRADE CO.,LTD (Hàng không có I ốt) (mục 1 PLTK). | 26/06/2019 | 4172/TB-TCHQ | |
| 2501.00.99 | Muối thực phẩm Symbiosal, 125g/lọ, thành phần muối biển 97%, chitosan 3%, dùng cho nấu ăn thay cho muối thường, Mnf date April, 2018 - Exp date April, 2022 (mục 1 PLTK). | 31/05/2019 | 3536/TB-TCHQ | |
| 2514.00.00 | Đá phiến (slate), quy cách (900x200x30-50) mm, hàng mới 100%.#&VN (mục 01 PLTK). | 31/05/2019 | 3535/TB-TCHQ | |
| 2517.10.00 | Sỏi lọc nước, kích thước hạt 4-8mm, dùng trong công nghệ xử lý nước thải. Nhà sản xuất: Farn Hwa. (1 SET = 1 BAO = 1402 kg). Mới 100% (mục 3 PLTK). | 31/05/2019 | 3546/TB-TCHQ | |
| 2501.00.92 | Muối tinh Nacl 99.3% Min, không có iot, đóng bao tịnh 50kg/ bao, dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 08/04/2019 | 1990/TB-TCHQ | |
| 2518.10.00 | Đá Dolomite đã qua sơ chế, tuyển rửa kích thước 1cm đến bé hơn hoặc bằng 6cm, MgO=22,45% theo kết quả vilas ngày 22/06/2018. Hàng đóng trực tiếp vào container không đóng vào bao jumbo.#&VN (mục 1 PLTK). | 20/02/2019 | 984/TB-TCHQ | |
| 2501.00.92 | Muối Natri Clorua tinh khiết (Suprasel (R) Fine (Sodium Chloride NaCl) - NPL làm mẫu test (mục 03 PLTK). | 16/11/2018 | 6705/TB-TCHQ | |
| 2501.00.92 | Muối viên tinh khiết dùng trong xử lý nước (Nacl 99.40%). Hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 16/11/2018 | 6713/TB-TCHQ | |
| 2519.90.90 | mg#&Magenesium oxide (MgO) (mục 15 tờ khai hải quan) | 05/11/2018 | 6498/TB-TCHQ | |
| 2506.10.00 | Mục 8: Đá florit thô, màu trắng, chưa qua gia công cắt gọt, do Trung quốc sản xuất, mới 100%. | 01/11/2018 | 6410/TB-TCHQ | |
| 2529.10.10 | Tràng thạch Potash FKF 200 MESH, dạng bột, dùng cho sản xuất gạch, đóng bao 50kg/bao, hàng mới 100% (mục 1 PLTK). | 15/10/2018 | 6024/TB-TCHQ | |
| 2504.10.00 | Tên thương mại: Ground enhancement material # GEM-ST · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột Graphit tự nhiên dùng giảm điện trở đất | 22/12/2017 | 8341/TB-TCHQ | |
| 2517.49.00 | Tên thương mại: Cát nghiền từ đá cát kết. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cát nghiền cho bê tông và vữa. | 06/11/2017 | 7241/TB-TCHQ | |
| 2529.10.00 | Tràng thạch có nhiều công dụng. Unispar PG-450. (Mục 1 TK hải quan). | 28/01/2016 | 832/TB-TCHQ | |
| 2529.10.00 | Bột men Glaze S200 - dùng để sản xuất men frit, sản xuất gạch men (50Kg/bao). (Mục 1 TK hải quan). | 28/01/2016 | 861/TB-TCHQ | |
| 2503.00.00 | Lưu huỳnh vảy- Sunphur flake (công thức hóa học S). (Mục 1 tờ khai hải quan). | 27/01/2016 | 755/TB-TCHQ | |
| 2530.90.90 | Flo Bond: Khoáng tự nhiên (Hydrated Sodium Alumino Silicate), dùng làm chất hấp phụ độc tố nấm mốc trong TĂCN do hãng Brookside Agra SX. (Mục 1 tờ khai hải quan). | 18/01/2016 | 483/TB-TCHQ | |
| 2529.10.00 | Bột men K200 làm phụ gia sản xuất men frit- dùng sản xuất gạch men (50Kg/bao). (Mục 1 TK hải quan). | 18/01/2016 | 485/TB-TCHQ | |
| 2501.00.10 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Muối SALT 41000192 - hàng mới 100% (Mục 33) | 04/01/2016 | 21/TB-TCHQ | |
| 2523.29.10 | - Bột xi măng chịu lửa màu đỏ gạch nung dùng để trang trí trong xây dựng, nhãn hiệu Bominate, loại Color Hardener, 27Kg/túi, hàng mới 100%. (Mục 3 tờ khai hải quan). · - Bột xi măng chịu lửa màu nâu nhạt, dùng để trang trí trong xây dựng, nhãn hiệu Bomanite, loại Release Agent 10Kg/túi, hàng mới 100%. (Mục 6 tờ khai hải quan). | 14/10/2015 | 9559/TB-TCHQ | |
| 2530.90.90 | Hoover 113NO Ochre (chất màu Hoover)- NPLSX sơn phủ gỗ. | 13/10/2015 | 9503/TB-TCHQ | |
| 2529.30.00 | Bột Nephelin dùng để sản xuất gốm sứ. Code: ZC-X01, hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan). | 07/10/2015 | 9288/TB-TCHQ | |
| 2530.90.90 | Diopside- Bột đá đã nghiền diop (hàng xá), (Mục 2 tờ khai hải quan). | 07/10/2015 | 9255/TB-TCHQ | |
| 2529.10.00 | Feldspar FP-08- Đá đã nghiền (hàng xá) (Mục 1 tờ khai hải quan). | 07/10/2015 | 9260/TB-TCHQ | |
| 2529.10.00 | Tràng thạch (Feldspar). | 29/09/2015 | 8893/TB-TCHQ | |
| 2505.10.00 | - Mục 1 TK: Cát trắng dùng làm khuôn đúc. Loại cát: Cát hạt nhỏ, kích cỡ hạt: <0.3mm. Cát đã qua chế biến tuyển rửa phân loại. Hàm lượng SiO2: 99.6%. Độ ẩm: <5%; · - Mục 2 TK: Cát trắng dùng làm khuôn đúc. Loại cát: Cát hạt trung, kích cỡ hạt: 0.3-0.6mm. Cát đã qua chế biến tuyển rửa phân loại. Hàm lượng SiO2: 99.6%. Độ ẩm: <5%. | 30/07/2015 | 6940/TB-TCHQ | |
| 2530.90.10 | Tên thương mại: Cerapax · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Zirconium Silicate. | 30/07/2015 | 6920/TB-TCHQ | |
| 2530.10.00 | (Mục 4 TK): Chất gắn đã điều chế dùng cho khoan đúc (bột lót khuôn tạo mịn bề mặt) Natural Perlite Sand, hàng mới 100%. | 24/06/2015 | 5794/TB-TCHQ | |
| 2503.00.00 | Lưu huỳnh dạng hạt, không thăng hoa, không kết tủa, hàm lượng S ≥ 99,9%. | 09/06/2015 | 5249/TB-TCHQ | |
| 2530.90.90 | Bột Zircon/ Zircon Flour. | 01/06/2015 | 4974/TB-TCHQ | |
| 2517.49.00 | Tên hàng theo khai báo: Bột đá cacbonnate canxi - CaCO3 tráng phủ acid stearic loại super C2 độ trắng 93,6%, cỡ hạt nhỏ hơn 0,1mm 100%. | 08/05/2015 | 4163/TB-TCHQ | |
| 2529.30.00 | Đá tự nhiên nepheflux (Nephelin) nguyên liệu dùng trong sản xuất kính và gốm sứ. | 07/05/2015 | 4097/TB-TCHQ | |
| 2517.49.00 | Bột đá vôi trắng siêu mịn CMT-04 cỡ hạt <1mm, độ trắng >90% (dùng trong công nghiệp không dùng trong xây dựng). | 25/04/2015 | 3824/TB-TCHQ | |
| 2519.90.20 | Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: Magnesium oxide là magie oxit. | 27/02/2015 | 1654/TB-TCHQ | |
| 2518.20.00 | Vôi sống dạng cục kích cỡ 10-90mm. | 13/02/2015 | 1489/TB-TCHQ | |
| 2522.10.00 | Vôi sống dạng cục, hàng rời, kích cỡ từ 00-1.5cm. | 12/02/2015 | 1433/TB-TCHQ | |
| 2529.30.00 | Bột mica (Zeeospheres Ceramic MicrospheresTM), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 16 PLTK). | 04/02/2015 | 1061/TB-TCHQ | |
| 2518.20.00 | Vôi sống dạng cục kích cỡ 10-90mm | 03/02/2015 | 1003/TB-TCHQ | |
| 2530.10.00 | Bột talc Mistrofil HS40 dùng sản xuất sơn (mục 1 PLTK). | 30/12/2014 | 15455/TB-TCHQ | |
| 2508.10.00 | Bentonite - BENTONITE BT-091. | 19/12/2014 | 15064/TB-TCHQ | |
| 2522.10.00 | Vôi sống kích cỡ 0,1 - 3mm, hàng đóng vào bao jumbo. | 15/12/2014 | 14874/TB-TCHQ | |
| 2522.10.00 | Vôi sống kích cỡ 0,1 - 3mm, hàng đóng vào bao jumbo. | 15/12/2014 | 14875/TB-TCHQ | |
| 2522.10.00 | Vôi cục vôi sống dạng rời hàm lượng cao, CaO > 92%, S < 1%, kích cỡ từ 1cm đến 6cm | 15/12/2014 | 14877/TB-TCHQ | |
| 2522.10.00 | Vôi sống 1 - 4 cm đóng trong bao jumbo | 15/12/2014 | 14876/TB-TCHQ | |
| 2522.10.00 | Vôi sống 1 - 4 cm đóng trong bao jumbo | 15/12/2014 | 14878/TB-TCHQ | |
| 2506.10.00 | Đá ở dạng bột MIN0-U-SIL 5 (Mục 5 TKHQ) | 12/12/2014 | 14812/TB-TCHQ | |
| 2530.10.00 | Bột Talc Mistrofil HS20 dùng sản xuất sơn | 12/12/2014 | 14822/TB-TCHQ | |
| 2530.90.90 | Mangnesium Chloride (mục 10 PLTK). | 01/12/2014 | 14389/TB-TCHQ | |
| 2503.00.00 | Lưu huỳnh - hàm lượng 99,5% (nguyên liệu dùng để sản xuất chất tẩy rửa). | 28/11/2014 | 14299/TB-TCHQ | |
| 2519.90.20 | Magienesium oxy hóa (bột, magie oxit) (mục 10 PLTK). | 12/11/2014 | 13711/TB-TCHQ | |
| 2530.10.00 | Đá trân châu (dịch trừ cặn nhiệt độ thấp) (mục 12 PLTK). | 12/11/2014 | 13713/TB-TCHQ | |
| 2530.10.00 | Đá trân châu (Dịch trừ cặn nhiệt độ cao) (mục 8 PLTK). | 12/11/2014 | 13709/TB-TCHQ | |
| 2519.90.20 | Magienesium oxy hóa (hạt, magie oxit) (mục 9 PLTK). | 12/11/2014 | 13710/TB-TCHQ | |
| 2506.10.00 | Bột mica (microsil (M-2)), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 21 PLTK). | 03/11/2014 | 13329/TB-TCHQ | |
| 2506.10.00 | Cát thạch anh HS-C40 Crystalline silica (Mục 4) | 31/10/2014 | 13256/TB-TCHQ | |
| 2526.20.10 | Bột talc TL-3 dùng sản xuất sơn. | 28/10/2014 | 13058/TB-TCHQ | |
| 2519.90.10 | MGO- Bột magiê ôxít. | 28/10/2014 | 13061/TB-TCHQ | |
| 2522.10 | Vôi sống dạng cục rời cỡ 10mm-70mm. | 28/10/2014 | 13060/TB-TCHQ | |
| 2525.20.00 | Chất làm tăng độ kết dính - Micro Mica W1 (Mục 9 TKHQ) | 16/10/2014 | 12622/TB-TCHQ | |
| 2507.00.00 | Cao lanh | 14/10/2014 | 12443/TB-TCHQ | |
| 2530.90.90 | WolIastonite - WOLLASTONICE POWDER | 08/10/2014 | 12212/TB-TCHQ | |
| 2518.10.00 | Bột mica (Dolomite-300), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 27 PLTK). | 25/09/2014 | 11652/TB-TCHQ | |
| 2504.10.00 | Graphite nhân tạo - Graphite C-1. | 24/09/2014 | 11617/TB-TCHQ | |
| 2518.10.00 | Bột mica (Dolomite-300), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 12 PLTK). | 15/09/2014 | 11234/TB-TCHQ | |
| 2505.10.00 | Bột thạch anh TFT - Silica Powder TFT - SiO2: 99,55% (kích thước hạt <1mm). | 13/12/2013 | 7699/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2508.10-0000 | Bentonite; Toxstop; Montmorillonite | 14/10/2024 | Item Classification 2-8034 | |
| 2501.00909 | Khối muối; khối khoáng chất; muối hồng | 07/06/2024 | Phân loại mặt hàng 24407 | |
| 2506.103 | Bột thạch anh; DELTA IONICS+ | 09/03/2024 | Phân loại mặt hàng 21978 | |
| 2501.00-9090 | Muối lỏng trong suốt Jeju Lava | 04/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30548 | |
| 2501.00101 | Đá muối; LOS DEMAS SAL(INCLUIDAS LA DE MESA Y LA DESNATURALIZADA) Y MUỐI | 08/08/2023 | Phân loại mặt hàng 229570 | |
| 2501.00909 | Muối hồng Himalaya | 04/01/2023 | Phân loại mặt hàng 223388 | |
| 2501.00102 | Muối biển được tạo ra từ sức nóng của mặt trời; Muối mặt trời loại 27 Không chứa phụ gia | 30/11/2022 | Phân loại mặt hàng 222334 | |
| 2530.90-6000 | Zeolites, nature; MINAZEL | 11/10/2022 | Item Classification 2-20810 | |
| 2516.90-1000 | Gneiss, crude; clad stone | 22/08/2022 | Item Classification 2-19308 | |
| 2516.90-1000 | Gneiss, crude; private stone | 22/08/2022 | Item Classification 2-19309 | |
| 2530.90-9099 | Other mineral substances; CRS, natural sodium sesquicarbonate | 16/06/2022 | Item Classification 2-17295 | |
| 2529.21-9000 | Fluorspa | 18/02/2022 | Item Classification 2-13414 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; calcite powde | 01/10/2021 | Item Classification 2-9318 | |
| 2530.90-9099 | Mineral substances; Natural Aquarium stone 8~25㎝; PR.CHNA | 22/06/2021 | Item Classification 2-6064 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; HUBERCAL(R)ELITE 950CALCIUM | 27/05/2021 | Item Classification 2-5188 | |
| 2501.00909 | Khối muối; Winsalt | 23/10/2020 | Phân loại mặt hàng 28580 | |
| 2501.00901 | Muối ăn; MUỐI TRUFFLE | 07/09/2020 | Phân loại mặt hàng 27458 | |
| 2508.6 | Mullite; Mulcoa60 | 13/08/2020 | Phân loại mặt hàng 26807 | |
| 2530.90-9099 | Sepiolite; Anpro ST; UK | 13/11/2019 | Item Classification 2-9012 | |
| 2518.10-0000 | Dolomite | 27/09/2019 | Item Classification 2-7700 | |
| 2501.00101 | Đá muối; PERSIENSALZ UNJODIERT | 11/07/2019 | Phân loại mặt hàng 25195 | |
| 2501.00901 | Muối ăn; MEERSALZ JODIERT | 11/07/2019 | Phân loại mặt hàng 25194 | |
| 2501.00101 | Muối đá; MUỐI HỒNG HIMALAYAN | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 22114 | |
| 2517.49-9000 | Porphyry powder; TOXICO; PR.CHNA | 22/03/2019 | Item Classification 2-1767 | |
| 2501.00101 | Muối đá; Himalayasalz | 11/03/2019 | Phân loại mặt hàng 21437 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; Natural Ground Calcium Carbonate, CM 1 | 04/03/2019 | Item Classification 2-1250 | |
| 2501.00901 | Muối ăn; Muối Hamcho Choice, dsr190107 | 15/02/2019 | Phân loại mặt hàng 2937 | |
| 2516.11-0000 | Granite, roughly trimmed; Hopi stone irregular; PR.CHNA | 29/11/2018 | Item Classification 2-7592 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; SUPER SMOOTH CALCIUM CARBONATE POWDER, N033, 200mesh | 12/10/2018 | Item Classification 2-6911 | |
| 2530.90-9099 | Olivine; Olivine sand; PR.CHNA | 20/07/2018 | Item Classification 2-4926 | |
| 2501.00101 | Muối đá; muối christalline; muối hồng thông thường; PAKISTAN | 06/07/2018 | Phân loại mặt hàng 24622 | |
| 2529.10-0000 | Feldspar; Rare-to-Ceres; R.KOREA | 12/06/2018 | Item Classification 2-4066 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KNZ TRADITION UNIVERSAL; NETHERL | 17/05/2018 | Phân loại mặt hàng 23579 | |
| 2506.209 | Đá thạch anh, nghiền; CÁT THẠCH ANH BỊ NGHIỀN; PR.CHNA | 18/04/2018 | Phân loại mặt hàng 22750 | |
| 2501.00101 | Muối đá; muối christalline Muối hồng thông thường (Muối đá ăn được); PAKISTAN | 03/04/2018 | Phân loại mặt hàng 22325 | |
| 2507.00101 | Cao lanh; ĐẤT SÉT CAOLIN; PR.CHNA | 15/03/2018 | Phân loại mặt hàng 21905 | |
| 2525.20-0000 | Mica powder; Phlogopite Mica; PR.CHNA | 08/02/2018 | Item Classification 2-1093 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI SUPER LICKS; HY LẠP | 21/09/2017 | Phân loại mặt hàng 210012 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI KHOÁNG SẢN HOÀNG GIA; HY LẠP | 21/09/2017 | Phân loại mặt hàng 210014 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI KHOÁNG CHẤT CAO CẤP; HY LẠP | 21/09/2017 | Phân loại mặt hàng 210010 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; NATURAL AQUARIUM STONE; PR.CHNA | 26/07/2017 | Item Classification 2-8329 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; Omyacarb 1-BI | 30/06/2017 | Item Classification 2-7548 | |
| 2530.90-8000 | Wollastonites; MNRL NYAD G-WOLLASTONITE | 22/06/2017 | Item Classification 2-7307 | |
| 2501.00102 | Muối biển được tạo ra từ sức nóng của mặt trời; Midam Shinan Tidal Flat Flower Baraegyeom; 80g; HÀN QUỐC | 04/04/2017 | Phân loại mặt hàng 24898 | |
| 2501.00901 | Muối ăn; Muối tre Midam Living; 70g; HÀN QUỐC | 04/04/2017 | Phân loại mặt hàng 24898 | |
| 2501.00901 | Muối ăn; Muối kiềm Midam; 700g; HÀN QUỐC | 04/04/2017 | Phân loại mặt hàng 24895 | |
| 2501.00901 | Muối ăn; muối biển; R.KOREA | 27/03/2017 | Phân loại mặt hàng 24532 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI LĂN KHOÁNG CHẤT | 16/03/2017 | Phân loại mặt hàng 24090 | |
| 2501.00102 | Muối biển được tạo ra từ sức nóng của mặt trời; MÁY XAY MUỐI BIỂN ĐỊA TRUNG HẢI; Ý | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 23232 | |
| 2501.00909 | Nước biển; TOTUM SPORT gói 20ml; TÂY BAN NHA | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 23238 | |
| 2530.90-9099 | Zircon flour; Zircon 325 SP Flou | 10/02/2017 | Item Classification 2-2504 | |
| 2501.00909 | Nước biển; QUINTON ISOTONIC; TÂY BAN NHA | 03/02/2017 | Phân loại mặt hàng 21968 | |
| 2501.00909 | Nước biển; QUINTON; HYPERTON; Ống 10㎖ | 02/02/2017 | Phân loại mặt hàng 21849 | |
| 2530.10-2000 | Perlite; PERLITE SAND(KAGALITE K-3M) | 16/01/2017 | Item Classification 2-1033 | |
| 2503 | Lưu huỳnh; MIDAS SP325; R.KOREA | 11/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2710 | |
| 2504.101 | Than chì tự nhiên, tinh thể; Than chì (SG23) | 23/12/2016 | Phân loại mặt hàng 219279 | |
| 2508.6 | Mullit; MULLITE NAIGAI CERABEADS 60; NCB#900; NHẬT BẢN | 25/10/2016 | Phân loại mặt hàng 215147 | |
| 2508.6 | Mullit; MULLITE NAIGAI CERABEADS 60; NCB#650; NHẬT BẢN | 25/10/2016 | Phân loại mặt hàng 215146 | |
| 2506.103 | Thạch anh; CÁT SILICA 0,71,2MM; PR.CHNA | 13/10/2016 | Phân loại mặt hàng 214567 | |
| 2506.103 | Thạch anh; CÁT SILICA 0,30,7MM; PR.CHNA | 13/10/2016 | Phân loại mặt hàng 214569 | |
| 2506.103 | Thạch anh; CÁT SILIC 0,10,3MM; PR.CHNA | 13/10/2016 | Phân loại mặt hàng 214570 | |
| 2519.90-9000 | Magnesium oxide; Kyowamag 150 (Magnesium Oxide); JAPAN | 23/09/2016 | Item Classification 2-13428 | |
| 2519.90-9000 | Magnesium oxide; Kyowamag 30 (Magnesium Oxide); JAPAN | 23/09/2016 | Item Classification 2-13427 | |
| 2508.1 | Bentonite; DESI PAK; Hoa Kỳ | 12/09/2016 | Phân loại mặt hàng 212815 | |
| 2506.103 | Thạch anh; Đá thạch anh (1,2~2,36mm); ẤN ĐỘ | 01/07/2016 | Phân loại mặt hàng 27484 | |
| 2523.90-9000 | Other hydraulic cement; Quick-Hardning Cement; R.KOREA | 23/06/2016 | Item Classification 2-7010 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI SOLSEL; ĐỨC | 09/06/2016 | Phân loại mặt hàng 26122 | |
| 2530.90-9099 | Zircon flour; 325MESH GRADE; TAIWAN | 08/06/2016 | Item Classification 2-6097 | |
| 2530.90-9099 | Mineral substance; Amethyst powder; R.KOREA | 25/05/2016 | Item Classification 2-5425 | |
| 2501.00-9090 | Khối muối; KHỐI EURO VÀNG; THỔ NHĨ KỲ | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2404 | |
| 2501.00-9090 | Khối muối; KHỐI ĐỎ SIÊU; GÀ TÂY | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2403 | |
| 2501.00-9090 | Khối muối; KHỐI ĐỎ KING; GÀ TÂY | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2402 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI EURO VÀNG; THỔ NHĨ KỲ | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22404 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI ĐỎ SIÊU; GÀ TÂY | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22403 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI ĐỎ KING; GÀ TÂY | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22402 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI ĐỎ KHOÁNG CHẤT; GÀ TÂY | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22401 | |
| 2501.00909 | Khối muối; KHỐI CHUYÊN GIA; GÀ TÂY | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22400 | |
| 2503 | Lưu huỳnh; Hàn Quốc | 12/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2279 | |
| 2530.90-5000 | Pyrophyllite; A600 Clay; R.KOREA | 03/12/2015 | Item Classification 2-9347 | |
| 2530.90-6000 | Zeolite, natural; ANDSORB FEED BOND; SPAIN | 13/08/2015 | Item Classification 2-6365 | |
| 2512.00-0000 | Diatomite, calcined; QELBY; R.KOREA | 27/07/2015 | Item Classification 2-5879 | |
| 2512.00-0000 | Diatomite, calcined; Quantum Bio Feed additives; R.KOREA | 22/07/2015 | Item Classification 2-5663 | |
| 2519.90-9000 | Magnesium oxide; MS-2; JAPAN | 20/07/2015 | Item Classification 2-5598 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; Omyacarb 15-CN; R.KOREA | 14/07/2015 | Item Classification 2-5407 | |
| 2530.90-9091 | Natural calcium carbonate; Omyacarb 5-CN; R.KOREA | 14/07/2015 | Item Classification 2-5406 | |
| 2530.90-9099 | Sepiolite; ADSORBATE DRY; PR.CHNA | 25/06/2015 | Item Classification 2-4686 | |
| 2530.90-9020 | Sericite powder; SERICITE sericite; R.KOREA | 12/06/2015 | Item Classification 2-4269 | |
| 2530.90-9099 | Spodumene; Spodumene SC 7.5 Premium; AUSTRAL | 10/06/2015 | Item Classification 2-4166 | |
| 2530.90-9099 | Brucite; PR.CHNA | 09/03/2015 | Item Classification 2-1445 | |
| 2530.90-9099 | Sepiolite; EXAL H; SPAIN | 04/02/2015 | Item Classification 2-845 | |
| 2530.90-9091 | Aragonite; ARAGO MARINE; JAPAN | 29/01/2015 | Item Classification 2-713 | |
| 2530.90-9099 | Olivine; Taphole Filler Material; PR.CHNA | 22/01/2015 | Item Classification 2-530 | |
| 2506.103 | Thạch anh, bột; BỘT SILICA R; NHẬT BẢN | 17/12/2014 | Phân loại mặt hàng 28469 | |
| 2501.00-9090 | Khối muối; Khối chống côn trùng; HY LẠP | 10/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7512 | |
| 2501.00909 | Khối muối; Khối chống côn trùng; HY LẠP | 10/11/2014 | Phân loại mặt hàng 27512 | |
| 2506.103 | Thạch anh, bột; NHẬT BẢN | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 25451 | |
| 2522.10-0000 | ANFOGEN#600 ; ; 20kg | 16/06/2014 | Item Classification 1-1774 | |
| 2501.00-9090 | Khối muối; ENERGOBLOCK; ENERGOBLOCK; HY LẠP | 23/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3511 | |
| 2501.00909 | Khối muối; ENERGOBLOCK; ENERGOBLOCK; HY LẠP | 23/05/2014 | Phân loại mặt hàng 23511 | |
| 2501.00-9090 | Khối muối; BIOTIN PLUS; HY LẠP | 15/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3324 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.