Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 25: muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
25.01Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biểnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.02CNXKPirít sắt chưa nungThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
25.03CNXKLưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
25.04Graphit tự nhiênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.07CNXKCao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nungThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinasThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.09CNXKĐá phấnThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphatThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.12CNXKBột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.14CNXKĐá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiếtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chếThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.21CNXKChất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhkeThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.24Amiăng.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi caThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.28CNXKQuặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khôThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluoriteThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (78)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2529.10.90Nguyên liệu sản xuất men sứ cơ bản: tràng thạch - Potash Feldspar 7527/05/202454/TB-KĐCMTV
2520.20.90Thạch cao plaster, chưa nhuộm màu, dùng để trám phủ làm kín vật liệu cách nhiệt, PC 85 POWDER (25kg/bag)09/04/202427/Tb-KĐCMTV
2519.90.90Magie oxit, dạng bột, thành phần gồm MgO ¬ 93%, SiO2 ¬ 2%; Fe2O3 1%, CaO 1%09/04/202426/Tb-KĐCMTV
2520.20.90Khoáng Plaster - Plaster LS (dùng trong công nghiệp gốm sứ)19/03/2024173/TB-KĐ3
2520.20.90Khoáng Plaster - Plaster LS (dùng trong công nghiệp gốm sứ)19/03/2024173/TB-KĐ3
2505.10.00Cát sông tự nhiên18/03/2024166/TB-KĐ3
2505.10.00Cát sông tự nhiên18/03/2024166/TB-KĐ3
2501.00.93Muối tinh khiết NACL (PDV REFINED SALT, hàm lượng NACL > 99.5%, dùng trỏng ngành công nghiệp (không phải muối ăn)14/03/2024156/TB-KĐ3
2501.00.93Muối tinh khiết NACL (PDV REFINED SALT, hàm lượng NACL > 99.5%, dùng trỏng ngành công nghiệp (không phải muối ăn)14/03/2024156/TB-KĐ3
2505.10.00Cát thạch anh hàm lượng SiO2 thấp nhất 98.5%, Fe2O3 cao nhất 0.08%, cỡ hạt 1-10mm trong đó cỡ 2-8mm chiếm ít nhất 90%, độ ẩm cao nhất 5%; là NLSX hợp kim cac bua silic (SiC). Hàng rời, mới 100%.24/07/2023110/TB-KĐHQ
2505.10.00Cát thạch anh hàm lượng SiO2 thấp nhất 98.5%, Fe2O3 cao nhất 0.08%, cỡ hạt 1-10mm trong đó cỡ 2-8mm chiếm ít nhất 90%, độ ẩm cao nhất 5%; là NLSX hợp kim cac bua silic (SiC). Hàng rời, mới 100%.24/07/2023110/TB-KĐHQ
2501.00.93FINISH SALT - Muối rửa chén bát (1kg/gói, 8 gói/case), (TP: Natri Clorid. Theo TLKT, nhiệt độ nóng chảy: khoảng 801 độ C, độ hòa tan trong nước: 35.85 g % g nước, khối lượng riêng > 900 g/l). HSD: 03/2025.13/06/2023310/TB-KĐ3
2513.20.00Thạch anh dạng hạt (Quartz Grits) dùng để làm sạch bề mặt thép, size 0.4-0.841mm, 1BAG = 1000KGM, Hàng mới 100%.19/09/2022650/TB-KĐ3
2501.00.92Muối tinh, NaCl 99.3% Min, dùng trong nghiệp thực phẩm, đóng bao đồng nhất 50Kg, mới 100% Nhà SX: WUHAN Y & F INDUSTRY AND TRADE CO.,LTD (Hàng không có I ốt) (mục 1 PLTK).26/06/20194172/TB-TCHQ
2501.00.99Muối thực phẩm Symbiosal, 125g/lọ, thành phần muối biển 97%, chitosan 3%, dùng cho nấu ăn thay cho muối thường, Mnf date April, 2018 - Exp date April, 2022 (mục 1 PLTK).31/05/20193536/TB-TCHQ
2514.00.00Đá phiến (slate), quy cách (900x200x30-50) mm, hàng mới 100%.#&VN (mục 01 PLTK).31/05/20193535/TB-TCHQ
2517.10.00Sỏi lọc nước, kích thước hạt 4-8mm, dùng trong công nghệ xử lý nước thải. Nhà sản xuất: Farn Hwa. (1 SET = 1 BAO = 1402 kg). Mới 100% (mục 3 PLTK).31/05/20193546/TB-TCHQ
2501.00.92Muối tinh Nacl 99.3% Min, không có iot, đóng bao tịnh 50kg/ bao, dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm. Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).08/04/20191990/TB-TCHQ
2518.10.00Đá Dolomite đã qua sơ chế, tuyển rửa kích thước 1cm đến bé hơn hoặc bằng 6cm, MgO=22,45% theo kết quả vilas ngày 22/06/2018. Hàng đóng trực tiếp vào container không đóng vào bao jumbo.#&VN (mục 1 PLTK).20/02/2019984/TB-TCHQ
2501.00.92Muối Natri Clorua tinh khiết (Suprasel (R) Fine (Sodium Chloride NaCl) - NPL làm mẫu test (mục 03 PLTK).16/11/20186705/TB-TCHQ
2501.00.92Muối viên tinh khiết dùng trong xử lý nước (Nacl 99.40%). Hàng mới 100% (mục 1 PLTK).16/11/20186713/TB-TCHQ
2519.90.90mg#&Magenesium oxide (MgO) (mục 15 tờ khai hải quan)05/11/20186498/TB-TCHQ
2506.10.00Mục 8: Đá florit thô, màu trắng, chưa qua gia công cắt gọt, do Trung quốc sản xuất, mới 100%.01/11/20186410/TB-TCHQ
2529.10.10Tràng thạch Potash FKF 200 MESH, dạng bột, dùng cho sản xuất gạch, đóng bao 50kg/bao, hàng mới 100% (mục 1 PLTK).15/10/20186024/TB-TCHQ
2504.10.00Tên thương mại: Ground enhancement material # GEM-ST · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột Graphit tự nhiên dùng giảm điện trở đất22/12/20178341/TB-TCHQ
2517.49.00Tên thương mại: Cát nghiền từ đá cát kết. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cát nghiền cho bê tông và vữa.06/11/20177241/TB-TCHQ
2529.10.00Tràng thạch có nhiều công dụng. Unispar PG-450. (Mục 1 TK hải quan).28/01/2016832/TB-TCHQ
2529.10.00Bột men Glaze S200 - dùng để sản xuất men frit, sản xuất gạch men (50Kg/bao). (Mục 1 TK hải quan).28/01/2016861/TB-TCHQ
2503.00.00Lưu huỳnh vảy- Sunphur flake (công thức hóa học S). (Mục 1 tờ khai hải quan).27/01/2016755/TB-TCHQ
2530.90.90Flo Bond: Khoáng tự nhiên (Hydrated Sodium Alumino Silicate), dùng làm chất hấp phụ độc tố nấm mốc trong TĂCN do hãng Brookside Agra SX. (Mục 1 tờ khai hải quan).18/01/2016483/TB-TCHQ
2529.10.00Bột men K200 làm phụ gia sản xuất men frit- dùng sản xuất gạch men (50Kg/bao). (Mục 1 TK hải quan).18/01/2016485/TB-TCHQ
2501.00.10Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Muối SALT 41000192 - hàng mới 100% (Mục 33)04/01/201621/TB-TCHQ
2523.29.10- Bột xi măng chịu lửa màu đỏ gạch nung dùng để trang trí trong xây dựng, nhãn hiệu Bominate, loại Color Hardener, 27Kg/túi, hàng mới 100%. (Mục 3 tờ khai hải quan). · - Bột xi măng chịu lửa màu nâu nhạt, dùng để trang trí trong xây dựng, nhãn hiệu Bomanite, loại Release Agent 10Kg/túi, hàng mới 100%. (Mục 6 tờ khai hải quan).14/10/20159559/TB-TCHQ
2530.90.90Hoover 113NO Ochre (chất màu Hoover)- NPLSX sơn phủ gỗ.13/10/20159503/TB-TCHQ
2529.30.00Bột Nephelin dùng để sản xuất gốm sứ. Code: ZC-X01, hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan).07/10/20159288/TB-TCHQ
2530.90.90Diopside- Bột đá đã nghiền diop (hàng xá), (Mục 2 tờ khai hải quan).07/10/20159255/TB-TCHQ
2529.10.00Feldspar FP-08- Đá đã nghiền (hàng xá) (Mục 1 tờ khai hải quan).07/10/20159260/TB-TCHQ
2529.10.00Tràng thạch (Feldspar).29/09/20158893/TB-TCHQ
2505.10.00- Mục 1 TK: Cát trắng dùng làm khuôn đúc. Loại cát: Cát hạt nhỏ, kích cỡ hạt: <0.3mm. Cát đã qua chế biến tuyển rửa phân loại. Hàm lượng SiO2: 99.6%. Độ ẩm: <5%; · - Mục 2 TK: Cát trắng dùng làm khuôn đúc. Loại cát: Cát hạt trung, kích cỡ hạt: 0.3-0.6mm. Cát đã qua chế biến tuyển rửa phân loại. Hàm lượng SiO2: 99.6%. Độ ẩm: <5%.30/07/20156940/TB-TCHQ
2530.90.10Tên thương mại: Cerapax · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Zirconium Silicate.30/07/20156920/TB-TCHQ
2530.10.00(Mục 4 TK): Chất gắn đã điều chế dùng cho khoan đúc (bột lót khuôn tạo mịn bề mặt) Natural Perlite Sand, hàng mới 100%.24/06/20155794/TB-TCHQ
2503.00.00Lưu huỳnh dạng hạt, không thăng hoa, không kết tủa, hàm lượng S ≥ 99,9%.09/06/20155249/TB-TCHQ
2530.90.90Bột Zircon/ Zircon Flour.01/06/20154974/TB-TCHQ
2517.49.00Tên hàng theo khai báo: Bột đá cacbonnate canxi - CaCO3 tráng phủ acid stearic loại super C2 độ trắng 93,6%, cỡ hạt nhỏ hơn 0,1mm 100%.08/05/20154163/TB-TCHQ
2529.30.00Đá tự nhiên nepheflux (Nephelin) nguyên liệu dùng trong sản xuất kính và gốm sứ.07/05/20154097/TB-TCHQ
2517.49.00Bột đá vôi trắng siêu mịn CMT-04 cỡ hạt <1mm, độ trắng >90% (dùng trong công nghiệp không dùng trong xây dựng).25/04/20153824/TB-TCHQ
2519.90.20Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: Magnesium oxide là magie oxit.27/02/20151654/TB-TCHQ
2518.20.00Vôi sống dạng cục kích cỡ 10-90mm.13/02/20151489/TB-TCHQ
2522.10.00Vôi sống dạng cục, hàng rời, kích cỡ từ 00-1.5cm.12/02/20151433/TB-TCHQ
2529.30.00Bột mica (Zeeospheres Ceramic MicrospheresTM), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 16 PLTK).04/02/20151061/TB-TCHQ
2518.20.00Vôi sống dạng cục kích cỡ 10-90mm03/02/20151003/TB-TCHQ
2530.10.00Bột talc Mistrofil HS40 dùng sản xuất sơn (mục 1 PLTK).30/12/201415455/TB-TCHQ
2508.10.00Bentonite - BENTONITE BT-091.19/12/201415064/TB-TCHQ
2522.10.00Vôi sống kích cỡ 0,1 - 3mm, hàng đóng vào bao jumbo.15/12/201414874/TB-TCHQ
2522.10.00Vôi sống kích cỡ 0,1 - 3mm, hàng đóng vào bao jumbo.15/12/201414875/TB-TCHQ
2522.10.00Vôi cục vôi sống dạng rời hàm lượng cao, CaO > 92%, S < 1%, kích cỡ từ 1cm đến 6cm15/12/201414877/TB-TCHQ
2522.10.00Vôi sống 1 - 4 cm đóng trong bao jumbo15/12/201414876/TB-TCHQ
2522.10.00Vôi sống 1 - 4 cm đóng trong bao jumbo15/12/201414878/TB-TCHQ
2506.10.00Đá ở dạng bột MIN0-U-SIL 5 (Mục 5 TKHQ)12/12/201414812/TB-TCHQ
2530.10.00Bột Talc Mistrofil HS20 dùng sản xuất sơn12/12/201414822/TB-TCHQ
2530.90.90Mangnesium Chloride (mục 10 PLTK).01/12/201414389/TB-TCHQ
2503.00.00Lưu huỳnh - hàm lượng 99,5% (nguyên liệu dùng để sản xuất chất tẩy rửa).28/11/201414299/TB-TCHQ
2519.90.20Magienesium oxy hóa (bột, magie oxit) (mục 10 PLTK).12/11/201413711/TB-TCHQ
2530.10.00Đá trân châu (dịch trừ cặn nhiệt độ thấp) (mục 12 PLTK).12/11/201413713/TB-TCHQ
2530.10.00Đá trân châu (Dịch trừ cặn nhiệt độ cao) (mục 8 PLTK).12/11/201413709/TB-TCHQ
2519.90.20Magienesium oxy hóa (hạt, magie oxit) (mục 9 PLTK).12/11/201413710/TB-TCHQ
2506.10.00Bột mica (microsil (M-2)), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 21 PLTK).03/11/201413329/TB-TCHQ
2506.10.00Cát thạch anh HS-C40 Crystalline silica (Mục 4)31/10/201413256/TB-TCHQ
2526.20.10Bột talc TL-3 dùng sản xuất sơn.28/10/201413058/TB-TCHQ
2519.90.10MGO- Bột magiê ôxít.28/10/201413061/TB-TCHQ
2522.10Vôi sống dạng cục rời cỡ 10mm-70mm.28/10/201413060/TB-TCHQ
2525.20.00Chất làm tăng độ kết dính - Micro Mica W1 (Mục 9 TKHQ)16/10/201412622/TB-TCHQ
2507.00.00Cao lanh14/10/201412443/TB-TCHQ
2530.90.90WolIastonite - WOLLASTONICE POWDER08/10/201412212/TB-TCHQ
2518.10.00Bột mica (Dolomite-300), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 27 PLTK).25/09/201411652/TB-TCHQ
2504.10.00Graphite nhân tạo - Graphite C-1.24/09/201411617/TB-TCHQ
2518.10.00Bột mica (Dolomite-300), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 12 PLTK).15/09/201411234/TB-TCHQ
2505.10.00Bột thạch anh TFT - Silica Powder TFT - SiO2: 99,55% (kích thước hạt <1mm).13/12/20137699/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2508.10-0000Bentonite; Toxstop; Montmorillonite14/10/2024Item Classification 2-8034
2501.00909Khối muối; khối khoáng chất; muối hồng07/06/2024Phân loại mặt hàng 24407
2506.103Bột thạch anh; DELTA IONICS+09/03/2024Phân loại mặt hàng 21978
2501.00-9090Muối lỏng trong suốt Jeju Lava04/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30548
2501.00101Đá muối; LOS DEMAS SAL(INCLUIDAS LA DE MESA Y LA DESNATURALIZADA) Y MUỐI08/08/2023Phân loại mặt hàng 229570
2501.00909Muối hồng Himalaya04/01/2023Phân loại mặt hàng 223388
2501.00102Muối biển được tạo ra từ sức nóng của mặt trời; Muối mặt trời loại 27 Không chứa phụ gia30/11/2022Phân loại mặt hàng 222334
2530.90-6000Zeolites, nature; MINAZEL11/10/2022Item Classification 2-20810
2516.90-1000Gneiss, crude; clad stone22/08/2022Item Classification 2-19308
2516.90-1000Gneiss, crude; private stone22/08/2022Item Classification 2-19309
2530.90-9099Other mineral substances; CRS, natural sodium sesquicarbonate16/06/2022Item Classification 2-17295
2529.21-9000Fluorspa18/02/2022Item Classification 2-13414
2530.90-9091Natural calcium carbonate; calcite powde01/10/2021Item Classification 2-9318
2530.90-9099Mineral substances; Natural Aquarium stone 8~25㎝; PR.CHNA22/06/2021Item Classification 2-6064
2530.90-9091Natural calcium carbonate; HUBERCAL(R)ELITE 950CALCIUM27/05/2021Item Classification 2-5188
2501.00909Khối muối; Winsalt23/10/2020Phân loại mặt hàng 28580
2501.00901Muối ăn; MUỐI TRUFFLE07/09/2020Phân loại mặt hàng 27458
2508.6Mullite; Mulcoa6013/08/2020Phân loại mặt hàng 26807
2530.90-9099Sepiolite; Anpro ST; UK13/11/2019Item Classification 2-9012
2518.10-0000Dolomite27/09/2019Item Classification 2-7700
2501.00101Đá muối; PERSIENSALZ UNJODIERT11/07/2019Phân loại mặt hàng 25195
2501.00901Muối ăn; MEERSALZ JODIERT11/07/2019Phân loại mặt hàng 25194
2501.00101Muối đá; MUỐI HỒNG HIMALAYAN02/04/2019Phân loại mặt hàng 22114
2517.49-9000Porphyry powder; TOXICO; PR.CHNA22/03/2019Item Classification 2-1767
2501.00101Muối đá; Himalayasalz11/03/2019Phân loại mặt hàng 21437
2530.90-9091Natural calcium carbonate; Natural Ground Calcium Carbonate, CM 104/03/2019Item Classification 2-1250
2501.00901Muối ăn; Muối Hamcho Choice, dsr19010715/02/2019Phân loại mặt hàng 2937
2516.11-0000Granite, roughly trimmed; Hopi stone irregular; PR.CHNA29/11/2018Item Classification 2-7592
2530.90-9091Natural calcium carbonate; SUPER SMOOTH CALCIUM CARBONATE POWDER, N033, 200mesh12/10/2018Item Classification 2-6911
2530.90-9099Olivine; Olivine sand; PR.CHNA20/07/2018Item Classification 2-4926
2501.00101Muối đá; muối christalline; muối hồng thông thường; PAKISTAN06/07/2018Phân loại mặt hàng 24622
2529.10-0000Feldspar; Rare-to-Ceres; R.KOREA12/06/2018Item Classification 2-4066
2501.00909Khối muối; KNZ TRADITION UNIVERSAL; NETHERL17/05/2018Phân loại mặt hàng 23579
2506.209Đá thạch anh, nghiền; CÁT THẠCH ANH BỊ NGHIỀN; PR.CHNA18/04/2018Phân loại mặt hàng 22750
2501.00101Muối đá; muối christalline Muối hồng thông thường (Muối đá ăn được); PAKISTAN03/04/2018Phân loại mặt hàng 22325
2507.00101Cao lanh; ĐẤT SÉT CAOLIN; PR.CHNA15/03/2018Phân loại mặt hàng 21905
2525.20-0000Mica powder; Phlogopite Mica; PR.CHNA08/02/2018Item Classification 2-1093
2501.00909Khối muối; KHỐI SUPER LICKS; HY LẠP21/09/2017Phân loại mặt hàng 210012
2501.00909Khối muối; KHỐI KHOÁNG SẢN HOÀNG GIA; HY LẠP21/09/2017Phân loại mặt hàng 210014
2501.00909Khối muối; KHỐI KHOÁNG CHẤT CAO CẤP; HY LẠP21/09/2017Phân loại mặt hàng 210010
2530.90-9091Natural calcium carbonate; NATURAL AQUARIUM STONE; PR.CHNA26/07/2017Item Classification 2-8329
2530.90-9091Natural calcium carbonate; Omyacarb 1-BI30/06/2017Item Classification 2-7548
2530.90-8000Wollastonites; MNRL NYAD G-WOLLASTONITE22/06/2017Item Classification 2-7307
2501.00102Muối biển được tạo ra từ sức nóng của mặt trời; Midam Shinan Tidal Flat Flower Baraegyeom; 80g; HÀN QUỐC04/04/2017Phân loại mặt hàng 24898
2501.00901Muối ăn; Muối tre Midam Living; 70g; HÀN QUỐC04/04/2017Phân loại mặt hàng 24898
2501.00901Muối ăn; Muối kiềm Midam; 700g; HÀN QUỐC04/04/2017Phân loại mặt hàng 24895
2501.00901Muối ăn; muối biển; R.KOREA27/03/2017Phân loại mặt hàng 24532
2501.00909Khối muối; KHỐI LĂN KHOÁNG CHẤT16/03/2017Phân loại mặt hàng 24090
2501.00102Muối biển được tạo ra từ sức nóng của mặt trời; MÁY XAY MUỐI BIỂN ĐỊA TRUNG HẢI; Ý23/02/2017Phân loại mặt hàng 23232
2501.00909Nước biển; TOTUM SPORT gói 20ml; TÂY BAN NHA23/02/2017Phân loại mặt hàng 23238
2530.90-9099Zircon flour; Zircon 325 SP Flou10/02/2017Item Classification 2-2504
2501.00909Nước biển; QUINTON ISOTONIC; TÂY BAN NHA03/02/2017Phân loại mặt hàng 21968
2501.00909Nước biển; QUINTON; HYPERTON; Ống 10㎖02/02/2017Phân loại mặt hàng 21849
2530.10-2000Perlite; PERLITE SAND(KAGALITE K-3M)16/01/2017Item Classification 2-1033
2503Lưu huỳnh; MIDAS SP325; R.KOREA11/01/2017Phân loại mặt hàng 2710
2504.101Than chì tự nhiên, tinh thể; Than chì (SG23)23/12/2016Phân loại mặt hàng 219279
2508.6Mullit; MULLITE NAIGAI CERABEADS 60; NCB#900; NHẬT BẢN25/10/2016Phân loại mặt hàng 215147
2508.6Mullit; MULLITE NAIGAI CERABEADS 60; NCB#650; NHẬT BẢN25/10/2016Phân loại mặt hàng 215146
2506.103Thạch anh; CÁT SILICA 0,71,2MM; PR.CHNA13/10/2016Phân loại mặt hàng 214567
2506.103Thạch anh; CÁT SILICA 0,30,7MM; PR.CHNA13/10/2016Phân loại mặt hàng 214569
2506.103Thạch anh; CÁT SILIC 0,10,3MM; PR.CHNA13/10/2016Phân loại mặt hàng 214570
2519.90-9000Magnesium oxide; Kyowamag 150 (Magnesium Oxide); JAPAN23/09/2016Item Classification 2-13428
2519.90-9000Magnesium oxide; Kyowamag 30 (Magnesium Oxide); JAPAN23/09/2016Item Classification 2-13427
2508.1Bentonite; DESI PAK; Hoa Kỳ12/09/2016Phân loại mặt hàng 212815
2506.103Thạch anh; Đá thạch anh (1,2~2,36mm); ẤN ĐỘ01/07/2016Phân loại mặt hàng 27484
2523.90-9000Other hydraulic cement; Quick-Hardning Cement; R.KOREA23/06/2016Item Classification 2-7010
2501.00909Khối muối; KHỐI SOLSEL; ĐỨC09/06/2016Phân loại mặt hàng 26122
2530.90-9099Zircon flour; 325MESH GRADE; TAIWAN08/06/2016Item Classification 2-6097
2530.90-9099Mineral substance; Amethyst powder; R.KOREA25/05/2016Item Classification 2-5425
2501.00-9090Khối muối; KHỐI EURO VÀNG; THỔ NHĨ KỲ11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2404
2501.00-9090Khối muối; KHỐI ĐỎ SIÊU; GÀ TÂY11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2403
2501.00-9090Khối muối; KHỐI ĐỎ KING; GÀ TÂY11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2402
2501.00909Khối muối; KHỐI EURO VÀNG; THỔ NHĨ KỲ11/03/2016Phân loại mặt hàng 22404
2501.00909Khối muối; KHỐI ĐỎ SIÊU; GÀ TÂY11/03/2016Phân loại mặt hàng 22403
2501.00909Khối muối; KHỐI ĐỎ KING; GÀ TÂY11/03/2016Phân loại mặt hàng 22402
2501.00909Khối muối; KHỐI ĐỎ KHOÁNG CHẤT; GÀ TÂY11/03/2016Phân loại mặt hàng 22401
2501.00909Khối muối; KHỐI CHUYÊN GIA; GÀ TÂY11/03/2016Phân loại mặt hàng 22400
2503Lưu huỳnh; Hàn Quốc12/01/2016Phân loại mặt hàng 2279
2530.90-5000Pyrophyllite; A600 Clay; R.KOREA03/12/2015Item Classification 2-9347
2530.90-6000Zeolite, natural; ANDSORB FEED BOND; SPAIN13/08/2015Item Classification 2-6365
2512.00-0000Diatomite, calcined; QELBY; R.KOREA27/07/2015Item Classification 2-5879
2512.00-0000Diatomite, calcined; Quantum Bio Feed additives; R.KOREA22/07/2015Item Classification 2-5663
2519.90-9000Magnesium oxide; MS-2; JAPAN20/07/2015Item Classification 2-5598
2530.90-9091Natural calcium carbonate; Omyacarb 15-CN; R.KOREA14/07/2015Item Classification 2-5407
2530.90-9091Natural calcium carbonate; Omyacarb 5-CN; R.KOREA14/07/2015Item Classification 2-5406
2530.90-9099Sepiolite; ADSORBATE DRY; PR.CHNA25/06/2015Item Classification 2-4686
2530.90-9020Sericite powder; SERICITE sericite; R.KOREA12/06/2015Item Classification 2-4269
2530.90-9099Spodumene; Spodumene SC 7.5 Premium; AUSTRAL10/06/2015Item Classification 2-4166
2530.90-9099Brucite; PR.CHNA09/03/2015Item Classification 2-1445
2530.90-9099Sepiolite; EXAL H; SPAIN04/02/2015Item Classification 2-845
2530.90-9091Aragonite; ARAGO MARINE; JAPAN29/01/2015Item Classification 2-713
2530.90-9099Olivine; Taphole Filler Material; PR.CHNA22/01/2015Item Classification 2-530
2506.103Thạch anh, bột; BỘT SILICA R; NHẬT BẢN17/12/2014Phân loại mặt hàng 28469
2501.00-9090Khối muối; Khối chống côn trùng; HY LẠP10/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7512
2501.00909Khối muối; Khối chống côn trùng; HY LẠP10/11/2014Phân loại mặt hàng 27512
2506.103Thạch anh, bột; NHẬT BẢN08/08/2014Phân loại mặt hàng 25451
2522.10-0000ANFOGEN#600 ; ; 20kg16/06/2014Item Classification 1-1774
2501.00-9090Khối muối; ENERGOBLOCK; ENERGOBLOCK; HY LẠP23/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3511
2501.00909Khối muối; ENERGOBLOCK; ENERGOBLOCK; HY LẠP23/05/2014Phân loại mặt hàng 23511
2501.00-9090Khối muối; BIOTIN PLUS; HY LẠP15/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3324

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng