Mã HS: 25.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2505
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2505.10.00CNXK | - Cát oxit silic và cát thạch anh | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 2505.90.00CNXK | - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 |
Hải quan Việt Nam (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2505.10.00 | Cát sông tự nhiên | 18/03/2024 | 166/TB-KĐ3 | |
| 2505.10.00 | Cát sông tự nhiên | 18/03/2024 | 166/TB-KĐ3 | |
| 2505.10.00 | Cát thạch anh hàm lượng SiO2 thấp nhất 98.5%, Fe2O3 cao nhất 0.08%, cỡ hạt 1-10mm trong đó cỡ 2-8mm chiếm ít nhất 90%, độ ẩm cao nhất 5%; là NLSX hợp kim cac bua silic (SiC). Hàng rời, mới 100%. | 24/07/2023 | 110/TB-KĐHQ | |
| 2505.10.00 | Cát thạch anh hàm lượng SiO2 thấp nhất 98.5%, Fe2O3 cao nhất 0.08%, cỡ hạt 1-10mm trong đó cỡ 2-8mm chiếm ít nhất 90%, độ ẩm cao nhất 5%; là NLSX hợp kim cac bua silic (SiC). Hàng rời, mới 100%. | 24/07/2023 | 110/TB-KĐHQ | |
| 2505.10.00 | - Mục 1 TK: Cát trắng dùng làm khuôn đúc. Loại cát: Cát hạt nhỏ, kích cỡ hạt: <0.3mm. Cát đã qua chế biến tuyển rửa phân loại. Hàm lượng SiO2: 99.6%. Độ ẩm: <5%; · - Mục 2 TK: Cát trắng dùng làm khuôn đúc. Loại cát: Cát hạt trung, kích cỡ hạt: 0.3-0.6mm. Cát đã qua chế biến tuyển rửa phân loại. Hàm lượng SiO2: 99.6%. Độ ẩm: <5%. | 30/07/2015 | 6940/TB-TCHQ | |
| 2505.10.00 | Bột thạch anh TFT - Silica Powder TFT - SiO2: 99,55% (kích thước hạt <1mm). | 13/12/2013 | 7699/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.