Mã HS: 25.15
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2515
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đá hoa (marble) và đá travertine: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2515.11.00CNXK | - - Thô hoặc đã đẽo thô | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2515.12.10CNXK | - - - Dạng khối (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2515.12.20CNXK | - - - Dạng tấm (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2515.20.00CNXK | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2515.12 | ough marble block | 09/03/1992 | Emotion22701-502 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.