Mã HS: 2106.90.98
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2106
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2106.10.00CN | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2106.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đậu phụ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.11CN | - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.12CN | - - - Đậu phụ tươi (tofu) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.20CN | - - Cồn dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.30CN | - - Kem không sữa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - Chất chiết nấm men tự phân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.41CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.53CN | - - - Sản phẩm từ sâm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.54CN | - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.55CN | - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.61CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.62CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.64CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.65CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.66CN | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.67CN | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.69CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.71CN | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.72CN | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.73CN | - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.81CN | - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.89CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.91CN | - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.92CN | - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.93CN | - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.95CN | - - - Seri kaya (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.96CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.97CN | - - - Tempeh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.98CN | - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (26)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2106.90.98 | Tên thương mại: Condensed Milk Flavour QL91680 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia thực phẩm: Hương sữa đặc (Condensed Milk Flavour QL91680) | 09/08/2024 | 3811/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | MEAT FLAVOR SC471072 · Hương liệu dùng trong thực phẩm, ở dạng bột | 24/05/2024 | 2306/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Yuzu Flavour RU-134-032-8 | 02/11/2023 | 5655/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Yuzu Flavour RU-134-032-8 | 02/11/2023 | 5655/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | 116701 Boiled chicken flavouring | 12/06/2023 | 2906/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Tên thương mại: SHRIMP FLAVOUR POWDER BK470104 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương tôm dùng trong thực phẩm, ở dạng bột | 01/06/2023 | 2709/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Tên thương mại: MILK POWDER FLAVOR SC927087 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương sữa bột dùng trong thực phẩm | 01/06/2023 | 2708/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Phụ gia thực phẩm: Hương Sữa Milk Emulsion Flavour (5kg/can, 4can/thùng,150 thùng), nhà SX: Guangzhou Kaihong Flavour&Fragrance co.,LTD, China, ngày sản xuất 08/08/2018,hạn sử dụng 07/08/2019, mới 100% | 23/04/2020 | 2586/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Nguyên liệu thực phẩm: Hương cà phê (coffee flavour - 0521599), (Chế phẩm hỗn hợp chất mang, đường, chất màu, hương cà phê - tự nhiên và tổng hợp) - chất tạo hương trong thực phẩm, 50kg/thùng, mới 100% (mục 1 Tờ khai) | 18/06/2019 | 4014/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Hương cà phê (coffee flavour - 0521599) thành phần: tinh dầu cà phê, đường, nước, mầu thực phẩm, ethanol, dạng lỏng - chất tạo hương trong thực phẩm, 50kg/thùng, HSD: 10/2019, mới 100% (mục 1 Tờ khai) | 18/06/2019 | 4016/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Hương phô mai (Phụ gia thực phẩm) - dùng để sản xuất bánh, dạng bột (mục 1 Tờ khai) | 03/03/2016 | 1625/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Hương khói dùng trong chế biến thực phẩm SMOKEZ ENVIRO 24PB. 21 kg/cubitainer (11 cubitainer). (mục 2 Tờ khai) | 02/03/2016 | 1586/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Hương kem- Cream flavor SC502060 (Chế phẩm hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất đồ uống)- hàng xin tạm áp mã HS. | 28/01/2016 | 863/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương sữa- V- MIC-23 (41000080). Hàng mới 100% (Mục 26). | 25/01/2016 | 657/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (NLSX Hạt nêm) Hương Savory (Savory Flavor 520436CB) (hàng đồng nhất 25 Kg/Thùng) (mục 1 Tờ khai) | 20/11/2015 | 11001/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Bột hương chanh (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (Mục 2). | 31/07/2015 | 6995/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (NLSX nescafe, Nesvita, Milo, sữa) Hương sữa - Milk Flavour S-205066 (Mục 1) | 08/05/2015 | 4205/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (NLSX Hạt nêm) Hương gà (Chicken Boiled Powder Flavour 594757 CB) (Hàng đồng nhất 20 kg/thùng) (Mục 1). | 07/05/2015 | 4090/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (NLSX Hạt nêm) Hương thịt (Meat Flavor P-102408) (hàng đồng nhất 25Kg/thùng) (Mục 1). | 07/05/2015 | 4089/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (Nguyên liệu sản xuất hạt nêm) Hương gà (Chicken Broth Flavor Powder (SN575249)) (Hàng đồng nhất 20Kg/Thùng) (Mục 1). | 07/05/2015 | 4091/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (NLSX Hạt nêm) hương chay tổng hợp (QL45638 vegetarian powder flavour) (Hỗn hợp các chất thơm, loại dùng trong công nghiệp thực phẩm - Loại khác) (Mục 1). | 06/05/2015 | 4037/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Chế phẩm hương kem - dùng trong chế biến cà phê các loại Cream Flavor SC225967 (Mục 1). | 06/05/2015 | 4063/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (NLSX Hạt nêm) Hương gà (Chicken Boiled Powder Flavour 594744 CB) (Hàng đồng nhất 25 kg/thùng) (Mục 1). | 06/05/2015 | 4050/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Chế phẩm hương liệu dùng trong thực phẩm / OREO PEPPER HS (Nguyên liệu sx bột mì trộn) (mục 4 tờ khai) | 05/05/2015 | 3995/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | (NLSX Maggi) Hương nấm 424-00295-00 (Mushroom Flavor 424-00295-00) (Hàng đồng nhất 25Kg/Thùng) (mục 1 Tờ khai) | 05/05/2015 | 4010/TB-TCHQ | |
| 2106.90.98 | Hương Vanilla - Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến cà phê (Vanilla Flavor 059200 AGEP0551). | 18/12/2013 | 7827/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2106.90-9040 | AJIRISE UM | 12/11/2024 | Item Classification 2-8928 | |
| 2106.90-9099 | Food preparations; VITAMIN D3 1.0MIU/G | 10/10/2024 | Item Classification 2-7900 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Dầu cọ lùn | 14/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6437 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; bột giàu chất béo | 17/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5559 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Yoo Yoo Lak | 17/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5558 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; DẦU CÂY CỌ SAW PALMETTO | 28/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4185 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Thanh mềm BENOPE Cookie and Cream | 24/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3222 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; NUCARE Glucose Plan (Newcare Glucose Plan 200ml) | 15/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-2947 | |
| 2106.90-9010 | Kem cà phê; CHẾ PHẨM ĐƯỜNG (ĐẦY CHẤT BÉO) CÓ DẦU DỪA 7% | 26/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1597 | |
| 2106.90-9091 | Chế phẩm mật ong; MẬT ONG PHÁP VÀ YUZU | 07/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1199 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Thực phẩm gạo lứt | 07/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1176 | |
| 2106.90-9099 | NỘI DUNG 51 | 12/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-394 | |
| 2106.90-9030 | Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Fuji Clip Fellina | 04/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-132 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; NUCARE 1,5 KCAL (Newcare Calo 1,5 RTH) | 19/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33859 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Vita Collagen | 19/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33858 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Thuốc uống Postbiotic | 15/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33741 | |
| 2106.90-9040 | Chế phẩm chiết xuất từ nấm men; Bột nấm men | 02/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32280 | |
| 2106.90-1090 | Cơ sở cho đồ uống, không cồn; Nước ép mận chín cô đặc | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32171 | |
| 2106.90-9070 | Chế phẩm thực phẩm có chứa lô hội; Harutoktok Plus Aloe Collagen Jelly Stick | 25/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32000 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Hãy ăn nhai OMEGA-3 CHEWABLE | 19/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-31784 | |
| 2106.90-9040 | Chế phẩm chiết xuất nấm men; Chiết xuất nấm men L-glutathione 50% | 22/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-31010 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; BIANCO BRIO PLUS ND(MY) | 25/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30282 | |
| 2106.90-9010 | Kem cà phê; Neocream(Ⅰ) | 22/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30122 | |
| 2106.90-9010 | Kem cà phê; Seo Kang Prim | 22/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30121 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; BILBERRY LUTEIN TOTAL EYE CARE | 17/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29887 | |
| 2106.90-9099 | Bổ sung Lutein Mini ngay hôm nay | 05/07/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28624 | |
| 2106.90-1020 | Nước giải khát cơ sở từ trái cây thơm, không cồn; Nước giải khát cơ sở từ bưởi đỏ | 20/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28057 | |
| 2106.90-9099 | Vitamin D 1000 IU (250 Viên Mềm) | 01/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27454 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; TAB HÀNG NGÀY | 08/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24448 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; NUTRILITETM DOUBLE | 04/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23357 | |
| 2106.90-9099 | Tôi là tổ chức luân xa gốc. trà túi lọc bebette | 21/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-23000 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Gwanjuwon Black Doraji Cheong; 120g * 3EA (hộp bao bì bên ngoài 290*160*70) | 07/11/2022 | Phân loại mặt hàng 2-21647 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Bánh phô mai dâu tây hiếm 70g | 02/11/2022 | Phân loại mặt hàng 2-21460 | |
| 2106.90-9099 | BATTAMIX K | 31/10/2022 | Phân loại mặt hàng 2-21370 | |
| 2106.90-9099 | HƯƠNG VỊ ĐƯỜNG NÂU | 19/09/2022 | Phân loại mặt hàng 2-20132 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; TOP N:O CARE ULTRA | 30/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19566 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Vườn trái cây của ông nội; BESTEMORS CÓ | 04/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-18859 | |
| 2106.90-9091 | Chế phẩm mật ong; MẬT ONG VỚI PHẤN HOA ONG; HT-22037 | 25/07/2022 | Phân loại mặt hàng 2-18587 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Bột SunMax; ẤN ĐỘ | 22/07/2022 | Phân loại mặt hàng 2-18525 | |
| 2106.90-9080 | Các chế phẩm loại dùng trong sản xuất đồ uống; · Vitamin C dạng cầu | 28/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17595 | |
| 2106.90-1090 | Cơ sở cho đồ uống không cồn; XI-RÔ ĐẬM CHẤT BƯỞI | 16/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17305 | |
| 2106.90-1090 | Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬM NƯỚC ÉP VẢI | 16/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17304 | |
| 2106.90-1090 | Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬU THANH LONG ĐỎ ĐẬM ĐẶC | 16/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17303 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; SOFTMADE C | 26/05/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16678 | |
| 2106.90-1090 | Cơ sở cho đồ uống không cồn; B62582 Kombucha | 17/05/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16378 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Aven-O-Lait | 11/04/2022 | Phân loại mặt hàng 2-15125 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG DÂU TÂY) | 18/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14386 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG CHUỐI) | 18/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14388 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; KEM DỪA UHT | 08/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13944 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; 20601868-GF Yến mạch chức năng LV | 02/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13731 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; 20645638-Cơ sở kem yến mạch 35S | 25/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13674 | |
| 2106.90-9030 | Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Soft Serve Mix SOFT AU LAIT | 11/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13156 | |
| 2106.90-3029 | Sản phẩm từ hồng sâm; Hồng sâm lên men (sâm đỏ lên men cô đặc B) | 04/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12903 | |
| 2106.90-9050 | Hương vị trong chế phẩm; BỘT PHÔ MAI HỖN HỢP | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12439 | |
| 2106.90-9050 | Hương vị trong chế phẩm; BỘT PHÔ MAI HỖN HỢP(II) | 13/01/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12414 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; NEOCATE LCP | 24/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11857 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & thạch xoài | 22/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11763 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & thạch quýt | 22/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11764 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & Thạch thông | 22/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11765 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; 20598394-GF Yến mạch chức năng RPS | 17/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11672 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Viên cây Tantan | 12/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10526 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Điền vào ngày hôm nay Multivitamins Khoáng chất | 12/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10525 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Vitamin K tantan | 12/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10523 | |
| 2106.90-9099 | Chuẩn bị thực phẩm; Hạt ergocalciferol | 12/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10549 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; SG-4008 | 04/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10293 | |
| 2106.90-1020 | Nước giải khát có thành phần chính là trái cây thơm; Sinh tố Bevercity Fruitea Citron | 27/10/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10024 | |
| 2106.90-1020 | Nước giải khát có thành phần chính là trái cây thơm; Sinh tố bưởi Bevercity Fruitea | 14/10/2021 | Phân loại mặt hàng 2-9659 | |
| 2106.90-9091 | Chế phẩm mật ong; MẬT ONG MANUKA CỘNG VỚI CHANH | 13/08/2021 | Phân loại mặt hàng 2-7956 | |
| 2106.90-9050 | Hương vị trong chế phẩm; 3X PB10314A #B3 | 27/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-7393 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; DẦU KRILL | 22/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-7103 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; DẦU KRILL | 22/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-7102 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Nhà máy xay bột | 08/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6565 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; NEOCATE SYNEO | 18/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5948 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; NƯỚC UỐNG KONJAC JELLY (150ML); MY JELLY POMEGRANATE | 28/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5247 | |
| 2106.90-9091 | Chế phẩm mật ong; AGUIJON (200KG) | 18/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4859 | |
| 2106.90-3029 | Các sản phẩm khác của hồng sâm; FermenGIN-CK | 14/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4627 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất), Sữa bột 10%; THÁI LAN | 13/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4594 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất), Sữa bột 3,7%; THÁI LAN | 13/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4595 | |
| 2106.90-1090 | Cơ sở cho đồ uống, không cồn; Bột kem latte Ares Choux | 04/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4326 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Lemona Friends Lutein Zeaxanthin Tok | 30/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4218 | |
| 2106.90-9091 | Chế phẩm mật ong; BEE SMART (200KG) | 29/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4123 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Lemona Friends Prebiotics Tok | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3919 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Axit hyaluronic Lemona Friends Tok | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3918 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; KALO-CLEAN; FKK030 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3917 | |
| 2106.90-1090 | Bột sữa chua cao cấp Ares; hỗ trợ cho đồ uống không cồn | 06/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3166 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm chức năng; Tăng cường miễn dịch | 06/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3200 | |
| 2106.90-9091 | Chế phẩm từ mật ong; Tăng cường mật ong + gừng | 17/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2416 | |
| 2106.90-9091 | Chế phẩm mật ong; Queenbee_ Ong hoàn thiện | 17/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2417 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; CÁ CƠM 100% | 12/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2289 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; CÁ CƠM 100% | 12/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2289 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; XOÀI NHIỀU | 11/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2180 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; ĐÀO NHIỀU | 11/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2181 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; PR.CHNA | 04/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2033 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất); THÁI LAN | 21/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-637 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; AquaCelle EOC; R.Korea | 20/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-592 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Bột dừa FuFann (dừa 18%); ĐÀI LOAN | 14/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-362 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Bột dừa FuFann (dừa 15%); ĐÀI LOAN | 14/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-361 | |
| 2106.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm; Bột hỗn hợp cô đặc Ssanghwa (SH) | 06/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-54 | |
| 2106.90-1020 | Đồ uống có thành phần chính là trái cây thơm; LongBeach Strawberry Fruit Based Preparation | 24/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-10361 | |
| 2106.90-9099 | Thực phẩm bổ sung; Culturelle Healthy Metabolism | 23/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-10308 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất3,8 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất3,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất3,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN8%
- RCEP ASEAN3,5%
- RCEP Úc3,5%
- RCEP Trung Quốc3,5%
- RCEP Nhật Bản3,8%
- RCEP Hàn Quốc3,5%
- RCEP New Zealand3,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.