Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2106.90.55

- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2106

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2106.10.00CN- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2106.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đậu phụ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.11CN- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
2106.90.12CN- - - Đậu phụ tươi (tofu)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.20CN- - Cồn dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.30CN- - Kem không sữaThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - Chất chiết nấm men tự phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.41CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.53CN- - - Sản phẩm từ sâmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.54CN- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.55CN- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uốngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.61CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.62CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.64CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.65CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.66CN- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.67CN- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.71CN- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.72CN- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.73CN- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.81CN- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactazaThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
2106.90.89CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.91CN- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.92CN- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.93CN- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.95CN- - - Seri kaya (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.96CN- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg
2106.90.97CN- - - Tempeh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.98CN- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
2106.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2106.90.55Trà quế hoa ô mai, dạng bột, dùng trong nhà hàng, không nhãn hiệu, nhà sản xuất Changzhou New Zone Yitai Food Co.Ltd, túi 1kg, 10 túi/thùng, hàng mới 100%10/04/20202320/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2106.90-9040AJIRISE UM12/11/2024Item Classification 2-8928
2106.90-9099Food preparations; VITAMIN D3 1.0MIU/G10/10/2024Item Classification 2-7900
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Dầu cọ lùn14/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6437
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; bột giàu chất béo17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5559
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Yoo Yoo Lak17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5558
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; DẦU CÂY CỌ SAW PALMETTO28/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4185
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thanh mềm BENOPE Cookie and Cream24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3222
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUCARE Glucose Plan (Newcare Glucose Plan 200ml)15/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2947
2106.90-9010Kem cà phê; CHẾ PHẨM ĐƯỜNG (ĐẦY CHẤT BÉO) CÓ DẦU DỪA 7%26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1597
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG PHÁP VÀ YUZU07/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1199
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thực phẩm gạo lứt07/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1176
2106.90-9099NỘI DUNG 5112/01/2024Phân loại mặt hàng 2-394
2106.90-9030Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Fuji Clip Fellina04/01/2024Phân loại mặt hàng 2-132
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUCARE 1,5 KCAL (Newcare Calo 1,5 RTH)19/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33859
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vita Collagen19/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33858
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thuốc uống Postbiotic15/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33741
2106.90-9040Chế phẩm chiết xuất từ nấm men; Bột nấm men02/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32280
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; Nước ép mận chín cô đặc31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32171
2106.90-9070Chế phẩm thực phẩm có chứa lô hội; Harutoktok Plus Aloe Collagen Jelly Stick25/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32000
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Hãy ăn nhai OMEGA-3 CHEWABLE19/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31784
2106.90-9040Chế phẩm chiết xuất nấm men; Chiết xuất nấm men L-glutathione 50%22/09/2023Phân loại mặt hàng 2-31010
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; BIANCO BRIO PLUS ND(MY)25/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30282
2106.90-9010Kem cà phê; Neocream(Ⅰ)22/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30122
2106.90-9010Kem cà phê; Seo Kang Prim 22/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30121
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; BILBERRY LUTEIN TOTAL EYE CARE17/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29887
2106.90-9099Bổ sung Lutein Mini ngay hôm nay05/07/2023Phân loại mặt hàng 2-28624
2106.90-1020Nước giải khát cơ sở từ trái cây thơm, không cồn; Nước giải khát cơ sở từ bưởi đỏ20/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28057
2106.90-9099Vitamin D 1000 IU (250 Viên Mềm)01/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27454
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; TAB HÀNG NGÀY08/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24448
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUTRILITETM DOUBLE04/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23357
2106.90-9099Tôi là tổ chức luân xa gốc. trà túi lọc bebette21/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23000
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Gwanjuwon Black Doraji Cheong; 120g * 3EA (hộp bao bì bên ngoài 290*160*70)07/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21647
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bánh phô mai dâu tây hiếm 70g02/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21460
2106.90-9099BATTAMIX K31/10/2022Phân loại mặt hàng 2-21370
2106.90-9099HƯƠNG VỊ ĐƯỜNG NÂU19/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20132
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; TOP N:O CARE ULTRA30/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19566
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vườn trái cây của ông nội; BESTEMORS CÓ04/08/2022Phân loại mặt hàng 2-18859
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG VỚI PHẤN HOA ONG; HT-2203725/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18587
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột SunMax; ẤN ĐỘ22/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18525
2106.90-9080Các chế phẩm loại dùng trong sản xuất đồ uống; · Vitamin C dạng cầu28/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17595
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống không cồn; XI-RÔ ĐẬM CHẤT BƯỞI16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17305
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬM NƯỚC ÉP VẢI16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17304
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬU THANH LONG ĐỎ ĐẬM ĐẶC16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17303
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; SOFTMADE C26/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16678
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống không cồn; B62582 Kombucha17/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16378
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Aven-O-Lait11/04/2022Phân loại mặt hàng 2-15125
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG DÂU TÂY)18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14386
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG CHUỐI)18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14388
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; KEM DỪA UHT08/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13944
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20601868-GF Yến mạch chức năng LV02/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13731
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20645638-Cơ sở kem yến mạch 35S25/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13674
2106.90-9030Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Soft Serve Mix SOFT AU LAIT11/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13156
2106.90-3029Sản phẩm từ hồng sâm; Hồng sâm lên men (sâm đỏ lên men cô đặc B)04/02/2022Phân loại mặt hàng 2-12903
2106.90-9050Hương vị trong chế phẩm; BỘT PHÔ MAI HỖN HỢP14/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12439
2106.90-9050Hương vị trong chế phẩm; BỘT PHÔ MAI HỖN HỢP(II)13/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12414
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NEOCATE LCP24/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11857
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & thạch xoài22/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11763
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & thạch quýt22/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11764
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & Thạch thông22/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11765
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20598394-GF Yến mạch chức năng RPS17/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11672
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Viên cây Tantan12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10526
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Điền vào ngày hôm nay Multivitamins Khoáng chất12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10525
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vitamin K tantan12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10523
2106.90-9099Chuẩn bị thực phẩm; Hạt ergocalciferol12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10549
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; SG-400804/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10293
2106.90-1020Nước giải khát có thành phần chính là trái cây thơm; Sinh tố Bevercity Fruitea Citron27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10024
2106.90-1020Nước giải khát có thành phần chính là trái cây thơm; Sinh tố bưởi Bevercity Fruitea14/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9659
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG MANUKA CỘNG VỚI CHANH13/08/2021Phân loại mặt hàng 2-7956
2106.90-9050Hương vị trong chế phẩm; 3X PB10314A #B327/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7393
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; DẦU KRILL22/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7103
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; DẦU KRILL22/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7102
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Nhà máy xay bột08/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6565
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NEOCATE SYNEO18/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5948
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NƯỚC UỐNG KONJAC JELLY (150ML); MY JELLY POMEGRANATE28/05/2021Phân loại mặt hàng 2-5247
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; AGUIJON (200KG)18/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4859
2106.90-3029Các sản phẩm khác của hồng sâm; FermenGIN-CK14/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4627
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất), Sữa bột 10%; THÁI LAN13/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4594
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất), Sữa bột 3,7%; THÁI LAN13/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4595
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; Bột kem latte Ares Choux04/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4326
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Lemona Friends Lutein Zeaxanthin Tok30/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4218
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; BEE SMART (200KG)29/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4123
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Lemona Friends Prebiotics Tok23/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3919
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Axit hyaluronic Lemona Friends Tok23/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3918
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; KALO-CLEAN; FKK03023/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3917
2106.90-1090Bột sữa chua cao cấp Ares; hỗ trợ cho đồ uống không cồn06/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3166
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm chức năng; Tăng cường miễn dịch06/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3200
2106.90-9091Chế phẩm từ mật ong; Tăng cường mật ong + gừng17/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2416
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; Queenbee_ Ong hoàn thiện17/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2417
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; CÁ CƠM 100%12/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2289
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; CÁ CƠM 100%12/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2289
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; XOÀI NHIỀU11/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2180
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; ĐÀO NHIỀU11/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2181
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; PR.CHNA04/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2033
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất); THÁI LAN21/01/2021Phân loại mặt hàng 2-637
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; AquaCelle EOC; R.Korea20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-592
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột dừa FuFann (dừa 18%); ĐÀI LOAN14/01/2021Phân loại mặt hàng 2-362
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột dừa FuFann (dừa 15%); ĐÀI LOAN14/01/2021Phân loại mặt hàng 2-361
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột hỗn hợp cô đặc Ssanghwa (SH)06/01/2021Phân loại mặt hàng 2-54
2106.90-1020Đồ uống có thành phần chính là trái cây thơm; LongBeach Strawberry Fruit Based Preparation24/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10361
2106.90-9099Thực phẩm bổ sung; Culturelle Healthy Metabolism 23/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10308
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất15Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất7,5
Quốc giaÚcThuế suất7,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,2
Quốc giaHàn QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất7,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN7,5%
  • RCEP Úc7,5%
  • RCEP Trung Quốc7,5%
  • RCEP Nhật Bản8,2%
  • RCEP Hàn Quốc7,5%
  • RCEP New Zealand7,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2106.90.55: Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản…