Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2106.90

- Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2106

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2106.10.00CN- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2106.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đậu phụ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.11CN- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanhThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
2106.90.12CN- - - Đậu phụ tươi (tofu)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.20CN- - Cồn dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.30CN- - Kem không sữaThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - Chất chiết nấm men tự phân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.41CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.53CN- - - Sản phẩm từ sâmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.54CN- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.55CN- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uốngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.61CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.62CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.64CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.65CN- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.66CN- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.67CN- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2106.90.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.71CN- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.72CN- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.73CN- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.81CN- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactazaThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
2106.90.89CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2106.90.91CN- - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.92CN- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.93CN- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.95CN- - - Seri kaya (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.96CN- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg
2106.90.97CN- - - Tempeh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
2106.90.98CN- - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
2106.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (181)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm tạo vị ngọt, không chứa béo, không chứa sữa, thành phần có chứa chất ngọt tổng hợp (maltitol, sucralose), nước, hương liệu, muối và phụ gia.25/07/2025137/TB-KĐHQ
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm (chất tạo ngọt), thành phần có chứa erythritol, sorbitol, sucralose, acesulfame-K,..., đóng gói bán lẻ 2g/gói, 50 gói/hộp. Công dụng trên bao bì: dùng cho nhiều loại thực phẩm và đồ uống.24/07/2025136/TB-KĐHQ
2106.90.59Chế phẩm thực phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến đồ uống, thành phần có chứa đường, bột kem không sữa, chất làm đặc, maltodextrin, bột quế, muối, hương liệu và phụ gia, dạng bột.10/07/2025120/TB-KĐHQ
2106.90.99Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt (Food for Special Dietary Uses), đóng gói 550g/hộp.11/06/202580/TB-KĐHQ
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm, dạng bột, đã đóng gói bán lẻ 3.3g/gói, 30 gói/hộp.28/04/202526/TB-KĐHQ
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm, dạng bột, đã đóng gói bán lẻ 3.3g/ gói, 30 gói/hộp. Thành phần gồm đường, protein, vitamin C, chất tạo ngọt, hương liệu...28/04/202527/TB-KDHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Babies & Children. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Babies & Children. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025516/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Women. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Women. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025513/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Those On Antibiotics. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Those On Antibiotics. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025512/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Pregnancy. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Pregnancy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025514/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Bifido & Fibre. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Bifido & Fibre. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025515/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Every Day. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Every Day. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025509/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Omega 3 SUPRA KAPSELN · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Omega 3 SUPRA KAPSELN · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có09/12/20246158/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Lachsoil - extra OMEGA - 3 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Lachsoil - extra OMEGA - 3 · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có09/12/20246157/TB-TCHQ
2106.90.99Tên thương mại: Thực phẩm bổ sung ageLOC TRME TRIMSHAKE GREENSHAKE FLAVOUR MILKSHAKE POWER · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung ageLOC TRME TRIMSHAKE GREENSHAKE FLAVOUR MILKSHAKE POWER · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có08/11/20245523/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Happymum · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Happymum20/08/20243969/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe SCHÖNHEITS-KAPSELN · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe SCHÖNHEITS-KAPSELN16/08/20243903/TB-TCHQ
2106.90.98Tên thương mại: Condensed Milk Flavour QL91680 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia thực phẩm: Hương sữa đặc (Condensed Milk Flavour QL91680)09/08/20243811/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Natapure DHA12/06/20242710/TB-TCHQ
2106.90.98MEAT FLAVOR SC471072 · Hương liệu dùng trong thực phẩm, ở dạng bột24/05/20242306/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Biomega 3-6-911/04/20241547/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm INNOFIBER 09, dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột, 15kg/bao18/03/2024168/TB-KĐ3
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm INNOFIBER 09, dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột, 15kg/bao18/03/2024168/TB-KĐ3
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm: Vitasterol S-80 Esterified-SR NON GMO (Vitasterol thực vật dạng Paste) - (01Drum=20Kgs) - ST(3211041-0815)E1 - Ngày SX: 14/02/2023 - Hạn SD: 14/08/2024 - Hàng mới 100%12/12/2023770/TB-KĐ3
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm: Vitasterol S-80 Esterified-SR NON GMO (Vitasterol thực vật dạng Paste) - (01Drum=20Kgs) - ST(3211041-0815)E1 - Ngày SX: 14/02/2023 - Hạn SD: 14/08/2024 - Hàng mới 100%12/12/2023770/TB-KĐ3
2106.90.99Thực phẩm bổ sung dạng rau câu Mandarin Orange, Gel, 24 Pkt Box 123043 NSX:12-09-2023 HSD: 12-03-2025 32g/gói, Giúp bổ sung năng lượng kịp thời trong các hoạt động thể thao, hàng mới 100%28/11/2023742/TB-KĐ3
2106.90.91Nguyên liệu thực phẩm: DHA 11 Encapsulated Tuna Oil-DHA vi bao từ Dầu Cá Ngừ(dạng bột)-NCX: VitaSquare B.V,5 kg/túi x 2 túi/thùng, bach: S2302789, S2302814, NSX: 07/2023, HSD: 07/2025, hàng mới 100%23/11/2023737/TB-KĐ3
2106.90.98Yuzu Flavour RU-134-032-802/11/20235655/TB-TCHQ
2106.90.98Yuzu Flavour RU-134-032-802/11/20235655/TB-TCHQ
2106.90.99VERDAD AVANTA C10022/09/20234931/TB-TCHQ
2106.90.99VERDAD AVANTA C100, nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm: Bột giấm và cần tây22/09/20234931/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Keo ong Brazilian Green Propolis Soft Capsules (60 viên/ lọ), (7624 viên, SX: 18/07/23, hạn SD: 17/07/26), (2376 viên, SX ngày 20/07/23, hạn SD: 19/07/2026), mới 100%13/09/2023563/TB-KĐ3
2106.90.99Mục 3. Nguyên liệu thực phẩm (dùng trong thực phẩm)-GroupG CFN 100 (chất xơ thực vật dùng sx, chế biến thực phẩm).(NSX:04/05/2023, HSD:22/04/2025), 75x20kg/tu\túi. NSX: CONDIO GmbH, hàng mới 100%.30/08/2023542/TB-KĐ3
2106.90.99Soy dietary fibe12/06/20232905/TB-TCHQ
2106.90.98116701 Boiled chicken flavouring12/06/20232906/TB-TCHQ
2106.90.98Tên thương mại: SHRIMP FLAVOUR POWDER BK470104 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương tôm dùng trong thực phẩm, ở dạng bột01/06/20232709/TB-TCHQ
2106.90.98Tên thương mại: MILK POWDER FLAVOR SC927087 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương sữa bột dùng trong thực phẩm01/06/20232708/TB-TCHQ
2106.90.41SPRINGER 2006/0-MG-L10/05/20232194/TB-TCHQ
2106.90.41SPRINGER 0203/0-PW-L10/05/20232196/TB-TCHQ
2106.90.71Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Pharmaton Energy21/02/2023731/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Pharmaton Essential21/02/2023730/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Pharmaton Essential21/02/2023730/TB-TCHQ
2106.90.71Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Pharmation Energy21/02/2023731/TB-TCHQ
2106.90.91Cloudifier SC707123 Chất nhũ hóa trong sản xuất sản phẩm15/09/20223825/TB-TCHQ
2106.90.91Phụ gia thực phẩm - LU-00115/09/20223823/TB-TCHQ
2106.90.91Tên thương mại: MEG-3™ 3626 EEIc Oil · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: lỏng MEG-3TM 3626 EEIC oil02/06/20222030/TB-TCHQ
2106.90.91MEG-3TM 3626 EE Ic Oil06/02/20222030/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: PIKABIOTIC · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe PIKABIOTIC09/08/20213940/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm - Đạm sữa thủy phân · (Prodiet Hydrolysate S 25) - 15kg/bag - Lot: 190993- NSX: 11/06/2019, NHH: 10/06/2022, hàng mới 100%03/02/2021581/TB-TCHQ
2106.90.96Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng y tế (Glucema shake -) 237 ml x 24 chai/ thùng, hàng mới 100%,18/01/2021248/TB-TCHQ
2106.90.98Phụ gia thực phẩm: Hương Sữa Milk Emulsion Flavour (5kg/can, 4can/thùng,150 thùng), nhà SX: Guangzhou Kaihong Flavour&Fragrance co.,LTD, China, ngày sản xuất 08/08/2018,hạn sử dụng 07/08/2019, mới 100%23/04/20202586/TB-TCHQ
2106.90.99Hỗn hợp chất xơ thực phẩm, dùng trong chế biến thực phẩm, chất xơ thực vật, chất mang, chất ổn định: PROMUL 20 TXP, hàng mới 100% (Mục 3)23/04/20202603/TB-TCHQ
2106.90.99Hỗn hợp chất xơ thực phẩm, dùng trong chế biến thực phẩm, chất xơ thực vật, chất xơ khoai tây: SUPERFIBRE PLUS, hàng mới 100% · (Mục 1)23/04/20202604/TB-TCHQ
2106.90.55Trà quế hoa ô mai, dạng bột, dùng trong nhà hàng, không nhãn hiệu, nhà sản xuất Changzhou New Zone Yitai Food Co.Ltd, túi 1kg, 10 túi/thùng, hàng mới 100%10/04/20202320/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô caramel muối (sal1l) (salted caramel) (1 lít/ chai) (NSX: 05/02/2019; HSD: 05/08/2020) (không chứa cồn). Nhà sản xuất: Shott Beverages Limited. Hàng mới 100%03/04/20202172/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Liquid Calcium bổ sung Vitamin D và Calcium cho cơ thể. Lọ 160 viên (1 viên =1475 mg).HSD:03/2021. Do hãng Nu-Health Products Company sản xuất. (Mục 01)30/03/20202027/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Sheep placenta concentrate giúp làm đẹp da. Lọ 60 viên (1 viên = 765 mg).HSD:07/2022. Do hãng Nu- Health Products company sản xuất. (Mục 04)30/03/20202026/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Viên ngậm Manukan Cinnamon giúp giảm ho. Hộp 16 viên (1viên= 3,5g). LOT:370319, DATE:03.2022. Hàng mới 100% do công ty Alba thyment sp.z o.o sản xuất12/03/20201558/TB-TCHQ
2106.90.99Kẹo ngậm không đường lotte xylitol hương peppermint,(quy cách đóng gói: 1 unk= 1 thùng=10kg).hàng mới 100% (mục 1)11/03/20201485/TB-TCHQ
2106.90.73Hỗn hợp vi lượng dùng bổ sung cho thực phẩm ELCOVIT 29408, 4 carton x 25kg/carton, NSX: 17/01/2019, HSD: 17/01/2020, hàng mới 100%11/03/20201483/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm BVSK DuoVital (Hộp 2 chai 500ml/1 hộp,mới 100%,HSD:T6/2021,kèm sách giới thiệu SP,sách HDSD,1 cốc uống nước).NSX: GRAMME REVIT INTERNATIONAL GMBH (1UNK=1 hộp)04/03/20201324/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe BIO CALCIUM LIQUID giúp bổ sung canxi và vitamin D cho cơ thể. Lọ 90 viên (1 viên = 1904 mg). Lot: 230717, HSD: 7/2022 .Hàng mới 100%. Do hãng National Pharma Pack sản xuất02/03/20201261/TB-TCHQ
2106.90.99Firmoso F2DF2 - chế phẩm từ củ cải đường (chất phụ trợ thực phẩm có chứa xenluloza) (nguyên liệu sản xuất bánh Snack) (mục 5 Tờ khai)28/02/20201212/TB-TCHQ
2106.90.99Bột phô mai EDAM CHEESE 55214 CP (20KG CARTON) (mục 1 Tờ khai)28/02/20201220/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: VITAHEALTH GINKGO 2500 WITH DHA (Tp chính: DHA từ dầu cá 115mg; lá bạch quả khô 2500mg và các thành phần khác), 60 viên/hộp _ Hạn dùng 23/03/2022 - Hàng mới 100%28/02/20201217/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe MOM 280Day. Bổ sung vitamin tổng hợp và khoáng chất, DHA cho phụ nữ đang mang thai và cho con bú, HSD: 01-06-2022 (30 viên/lọ/144 lọ/thùng/5thùng+83 lọ/thùng/1 thùng). Mới 100%28/02/20201216/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe ROFOLA (hỗ trợ giảm thoái hóa võng mạc, giảm nguy cơ xơ vỡ động mạch..hộp 30 viên, 60 viên..1010mg/viên+-7,5%). NSX: 26/06/2019, HSD: 26/06/2022. NSX: AVA PHARMACEUTICAL COMPANY28/02/20201218/TB-TCHQ
2106.90.72THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE GLAMOUR WHITENING 55,2g (60 viên x 920mg) hộp 1 chai 60 viên; nsx: NEVADA NUTRA TECH LLC; LOT: WGW-1001; SX:06/2018; HD:06/2022 (mục 1)25/02/20201099/TB-TCHQ
2106.90.99Topping kem phủ trang trí bánh vị sô cô la trắng - Glassa A Specchio White Chocolate (5 kg/thùng) (hiệu MASTER MARTINI, hạn sử dụng 360 ngày) (mới 100%) (Mục 04)02/01/202011/TB-TCHQ
2106.90.99Topping kem phủ trang trí bánh vị chanh dây - Mirall Glasse A specchio Maracuja (3 kg/thùng) (hiệu MASTER MARTINI, hạn sử dụng 360 ngày) (mới 100%) (Mục 06)02/01/202010/TB-TCHQ
2106.90.99Topping kem phủ trang trí bánh Glassa A Specchio Neutral (5 kg/thùng) (hiệu MASTER MARTINI, hạn sử dụng 360 ngày) (mới 100%) (Mục 03)02/01/202008/TB-TCHQ
2106.90.59Sinh Tố chanh - Lemon Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 30716/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 13 PLTK).01/07/20194326/TB-TCHQ
2106.90.98Nguyên liệu thực phẩm: Hương cà phê (coffee flavour - 0521599), (Chế phẩm hỗn hợp chất mang, đường, chất màu, hương cà phê - tự nhiên và tổng hợp) - chất tạo hương trong thực phẩm, 50kg/thùng, mới 100% (mục 1 Tờ khai)18/06/20194014/TB-TCHQ
2106.90.98Hương cà phê (coffee flavour - 0521599) thành phần: tinh dầu cà phê, đường, nước, mầu thực phẩm, ethanol, dạng lỏng - chất tạo hương trong thực phẩm, 50kg/thùng, HSD: 10/2019, mới 100% (mục 1 Tờ khai)18/06/20194016/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm - Hỗn hợp acid hữu cơ lên men VERDAD F95.17/06/20193979/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng) (fit solution cell nutrition) (600gm/lon), số batch: 11200120180917, hạn SD: 17/09/2019. Nhà SX: Natural Alternatives International Europe S.A (mục 01 PLTK).05/06/20193685/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng) (fit solution cell energy) (175gm/lon), số batch: 11200220180918, hạn SD: 18/09/2019. Nhà SX: Natural Alternatives International Europe S.A (mục 02 PLTK).05/06/20193684/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng) (fit solution cell mineral) (200gm/lon), số batch: 11200320180919, hạn SD: 19/09/2019. Nhà SX: Natural Alternatives International Europe S.A (mục 03 PLTK).05/06/20193683/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu: Bột Puldding, (Pudding Sha) 1kg/túi, 20 túi/carton, NSX: Mau Lin Food, sx tháng 02/2018, dùng chế biến bánh, mới 100% (mục 03 PLTK).30/05/20193390/TB-TCHQ
2106.90.99Organic Gelatinized Maca Powder (Bột Maca Gelatinized hữu cơ), dùng làm nguyên liệu thực phẩm, 10kg/túi, hãng sản xuất Ecoandino, mới 100%, ngày SX 04/09/2017, hạn SD 04/09/2019 (mục 1 Tờ khai)30/05/20193508/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất thực phẩm - Bột đạm thực vật thủy phân Hydrolyzed Vegetable Protein Powder B31/01/2019756/TB-TCHQ
2106.90.99Hàng không khai báo28/01/2019630/TB-TCHQ
2106.90.91Phosphocomplex (Silybin- Phosphatidylcholine Complex)- Nguyên liệu thực phẩm- Lot# 0001702544- SX: 12/2017- HH: 12/2022- Hàng mới 100%28/01/2019631/TB-TCHQ
2106.90.91K2VITAL DELTA 2000 1KG/BAG - Hỗn hợp khác của hóa chất với các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm. Lot: 0018022197. NSX: 10/2017. HSD: 10/2020. HSX. Kaqpa. Mới 100%24/01/2019574/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ hạt sen (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/Thùng,mới 100% (mục 1 Tờ khai)24/01/2019571/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ đậu đỏ (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 4 Tờ khai)24/01/2019570/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh vị trà xanh (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 5 Tờ khai)24/01/2019569/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ hạt dẻ (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 3 Tờ khai)24/01/2019568/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ khoai môn (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 2 Tờ khai)24/01/2019572/TB-TCHQ
2106.90.59NLSX nước uống tăng lực: Chiết xuất Maca (bột quả Maca) MACATONIC PE 4:1 WS09/01/2019235/TB-TCHQ
2106.90.91Dẫn xuất của Vitamin E: MIXED TOCOPHEROLS 300W, Nguyên liệu sản xuất thực phẩm dùng để bổ sung vitamin E - hàng mới 100% (HSD: 28/11/2018).17/12/20187390/TB-TCHQ
2106.90.72NIN JIOM PEIPAKOA (Niệm từ am hiếu tử xuyên bối Tỳ Bà Cao). Tá/12chai, chai 300ml. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe gồm các hoạt chất chiết xuất từ dược liệu, mật ong. LOT:B180715V1 NSX: 15/07/2018 HD: 14/07/2021 (mục 1 Tờ khai)28/11/20187009/TB-TCHQ
2106.90.99Thực phẩm chức năng: Đường ăn kiêng Sussina Stevia Bllster 200tab dạng viên, 200viên/ hộp 11g, 9 hộp 500g /thùng (PCE là hộp T/p: chất chống đông, điều chỉnh độ axit, chiết xuất cỏ ngọt, phân tách (mục 3 Tờ khai)28/11/20187017/TB-TCHQ
2106.90.91Thực phẩm chức năng: Đường ăn kiêng Sussina Powder Box 100 sach dạng bột, 1g/túi, 100 túi/hộp giấy, 100g/hộp, 15 hộp/thùng, T/p: chất tạo ngọt INS945, INS925iv, chất chống đông (PCE là túi) (mục 2 Tờ khai)28/11/20187019/TB-TCHQ
2106.90.20Si- rô hoa quả cô đặc dùng để pha chế đồ uống vị nho, Hiệu Ding Tea, 5kg/ can, 4 can/ carton. Hàng mới 100% (mục 16 Tờ khai)26/11/20186937/TB-TCHQ
2106.90.20Siro dâu dạng cô đặc (5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất Do Ding Tea Co.,Ltd, hạn sử dụng 1 năm từ T11/2017, mới 100% (mục 9 tờ khai)26/11/20186947/TB-TCHQ
2106.90.20Siro chanh leo (dạng cô đặc) (5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất Do Ding Tea Co.,Ltd, hạn sử dụng 1 năm từ T11/2017, mới 100% (mục 13 tờ khai)26/11/20186946/TB-TCHQ
2106.90.20Siro xoài (dạng cô đặc)(5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất Do Ding Tea Co.,Ltd, hạn sử dụng 1 năm từ T11/2017, mới 100% (mục 25 tờ khai)26/11/20186945/TB-TCHQ
2106.90.20Siro Kiwi (dạng cô đặc) (5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 10 Tờ khai)26/11/20186941/TB-TCHQ
2106.90.20Siro hoa quả (việt quất) 1.25kgx6, dạng cô đặc, nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 9 Tờ khai)26/11/20186942/TB-TCHQ
2106.90.20Siro vải (dạng cô đặc) (2.6kg x6 lon/carton) nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 7 Tờ khai)26/11/20186944/TB-TCHQ
2106.90.20Siro xoài (dạng cô đặc) (2.6kg x6 lon/carton) nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 8 Tờ khai)26/11/20186943/TB-TCHQ
2106.90.20Siro mận (dạng cô đặc) (2.5kg x6 lon/carton), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 11 Tờ khai)26/11/20186940/TB-TCHQ
2106.90.20Siro chanh leo (dạng cô đặc) (4kg x4 lon/carton), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 12 Tờ khai)26/11/20186939/TB-TCHQ
2106.90.20Siro đường đen (dạng cô đặc) (5kgx6), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 13 Tờ khai)26/11/20186938/TB-TCHQ
2106.90.72THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE: Lô hội thảo mộc cô đặc - hương quýt (chai = 473 ml)-HIỆU: HERBALIFE. Công dụng: giảm chứng khó tiêu và hỗ trợ hấp thu vi chất dinh dưỡng.- HSD: 30/10/2019 (Mục 01).14/09/20185388/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô việt quất (mục 6 Tờ khai)11/06/20183260/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô vỏ cam xanh (mục 12 Tờ khai)11/06/20183259/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô táo xanh (mục 1 Tờ khai)11/06/20183258/TB-TCHQ
2106.90.73Hỗn hợp vi lượng dùng bổ sung cho thực phẩm- ELCOVIT 171452 C ( 25 KG/CTN). Hàng mới 100%29/05/20182969/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm bảo vệ sức khỏe GRANIONS DE FER, ống, 2ml/ống, 30 ống/hộp, (tăng khả năng tạo máu, giảm nguy cơ và phòng thiếu máu do thiếu sắt) HSX: EA Pharma, mới 100%, SX: 7/2017, HSD: 7/2020 (mục 1 Tờ khai)29/05/20183005/TB-TCHQ
2106.90.70Thiết bị y tế: FORMOLINE L112 (Viên nén uống); Hộp 3 vỉ x 20 viên; Lot: A60106X2; NSX: 06/02/17; HD: 31/01/20; Công dụng: Chất hấp phụ Lipid nhằm hỗ trợ điều trị thừa cân, kiểm soát cân nặng, (mục 1 Tờ khai).26/01/2018533/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dr.Choi Morning Good, hỗ trợ thải độc gan, giảm đau đầu, chóng mặt, đau bụng, buồn nôn sau khi uống rượu, 3g/gói, 7 gói/hộp, dạng nén vụn, NSX: Gun woo, mới 100% (mục 1 Tờ khai).26/01/2018524/TB-TCHQ
2106.90.99Iron (III) hydroxide polymaltose complex 34% - Nguyên liệu thực phẩm - NSX: 04/2017, NHH: 03/2020, Nhà SX: Chaitanya Biologicals PVT. Ltd (25kgs/drum) (mục 1 PLTK).25/09/20176261/TB-TCHQ
2106.90.94Chế phẩm bổ sung hương liệu dạng ống hút Tubulars hương Sô cô la, bánh quy, hương dâu, hương chuối và hương Kiwi (gói 24 ống, 3 g/ống) TP gồm sucrose, tinh bột k chứa glut (mục 3 Tờ khai)20/04/20163299/TB-TCHQ
2106.90.94Chế phẩm bổ sung hương liệu dạng ống hút Tubulars hương Sô cô la, bánh quy, hương dâu, hương chuối và hương Kiwi (gói 10 ống, 3 g/ống)TP gồm sucrose, tinh bột k chứa glut (mục 2 Tờ khai)20/04/20163298/TB-TCHQ
2106.90.94Chế phẩm bổ sung hương liệu dạng ống hút Tubulars hương Sô cô la, bánh quy và dâu (gói 3 ống hút, 2.5 g/ ống) TP gồm sucrose, tinh bột k chứa gluten, bột cacao... (mục 1 Tờ khai)20/04/20163297/TB-TCHQ
2106.90.80Vitamin Caremom F122000141 (Article code: XW20270322) - Vitamin dùng trong chế biến thực phẩm (mục 5 tờ khai)20/04/20163266/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị Xoài U.MAY Mango Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 34 Tờ khai)20/04/20163281/TB-TCHQ
2106.90.99Bánh pudding (bánh quy ngọt) vị trứng Egg Flavored Pudding roll 280g (15 Boxes/CTN) (mục 41 Tờ khai)20/04/20163288/TB-TCHQ
2106.90.99Bánh pudding (bánh quy ngọt) vị trứng sữa Egg & MilkFlavored Pudding roll 280g (15 Boxes/CTN). (mục 40 Tờ khai)20/04/20163287/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị dâu U.MAY Strawberry Yourt Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 39 Tờ khai)20/04/20163286/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị việt quất U.MAY Blueberry Fruit Yogurt Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 38 Tờ khai)20/04/20163285/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị dưa U.MAY Musk Melon Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 37 Tờ khai)20/04/20163284/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị đào U.MAY Peach Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 36 Tờ khai)20/04/20163283/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị Xoài U.MAY Mango Fruit Jellym Agar 70g (20 Boxes/CTN). (mục 35 Tờ khai)20/04/20163282/TB-TCHQ
2106.90.98Hương phô mai (Phụ gia thực phẩm) - dùng để sản xuất bánh, dạng bột (mục 1 Tờ khai)03/03/20161625/TB-TCHQ
2106.90.98Hương khói dùng trong chế biến thực phẩm SMOKEZ ENVIRO 24PB. 21 kg/cubitainer (11 cubitainer). (mục 2 Tờ khai)02/03/20161586/TB-TCHQ
2106.90.99Nước xốt đặc vị tiramitsu (Mục 9).23/02/20161272/TB-TCHQ
2106.90.98Hương kem- Cream flavor SC502060 (Chế phẩm hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất đồ uống)- hàng xin tạm áp mã HS.28/01/2016863/TB-TCHQ
2106.90.91Hỗn hợp muối canxi carbonat và maltodextrin dùng để chế biến thực phẩm.- Cal Carbonate Granulation- NXP9728C (mục 4 tờ khai).28/01/2016853/TB-TCHQ
2106.90.91Chế phẩm phụ trợ thực phẩm có chứa khoáng chất thành phần chính là đường fructose và sắt fumarate- Fructose D.C.w/Fe and PVP- R5439Q (mục 8 tờ khai).28/01/2016854/TB-TCHQ
2106.90.52Bột aqualyte bổ sung chất điện giải dành cho trẻ từ 3 tháng tuổi trở lên, 1 hộp 31g, HSD 10 tháng, mới 100%, Wakodo sx T7/2015, mã FA11 (Mục 16).27/01/2016787/TB-TCHQ
2106.90.98Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương sữa- V- MIC-23 (41000080). Hàng mới 100% (Mục 26).25/01/2016657/TB-TCHQ
2106.90.30Kem tươi tiệt trùng Meggle 1000ml/hộp (Dạng lỏng, có đường, có hương liệu. Nhà sản xuất RAJO a.s). Hàng mới 100%.06/01/201696/TB-TCHQ
2106.90.96Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người bị tiểu đường MEDIFOOD GLUTROL 1.5, dạng lỏng, đóng trong lon nhôm, có chứa sữa, (200ml x 30 packs x 1C/T), NSX: 28/8/2015, HSD: 28/8/2016. Mới 100% (Mục 2).04/01/201626/TB-TCHQ
2106.90.96Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người có nhu cầu năng lượng cao MEDIFOOD 1.5,dạng lỏng, đóng trong lon nhôm, có chứa sữa,(200ml x 30 packs x 1C/T), NSX:27/8/2015, HSD:26/8/2016. Mới 100% (Mục 1).04/01/201625/TB-TCHQ
2106.90.96- Mục 1: Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người có nhu cầu năng lượng cao MEDIFOOD RTH LD500, dạng lỏng, đóng trong túi nhựa, có chứa sữa, (500ml x 20 packs x 1C/T), NSX:23/10/2015, HSD:22/6/2016. Mới 100%. · - Mục 2: Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người bị tiểu đường MEDIFOOD RTH GLUTROL 500, dạng lỏng, đóng trong túi nhựa, có chứa sữa, (500ml x 20 packs x 1C/T), NSX:23/10/2015, HSD:22/6/2016. Mới 100%04/01/201624/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX Hạt nêm) Hương Savory (Savory Flavor 520436CB) (hàng đồng nhất 25 Kg/Thùng) (mục 1 Tờ khai)20/11/201511001/TB-TCHQ
2106.90.80Vitamin Mineral Premix for Softgel- Prenatal FT150705AP - Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất - Nguyên liệu thực phẩm - NSX: 06/07/2015 - NHH: 05/07/2016 - Hàng mới 100% - Quy cách 25Kgs/ thùng (bao) (mục 1 Tờ khai)29/10/201510031/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột Pectin -# 1 (V-FBDCHO-JPB1) - Hàng mới 100% (Mục 11).11/08/20157313/TB-TCHQ
2106.90.99Bột làm sệt kem có vị trái cây loại 5gram/lít (mục 2 Tờ khai).05/08/20157161/TB-TCHQ
2106.90.98Bột hương chanh (nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo) (Mục 2).31/07/20156995/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch 3 trong 1, nhãn hiệu Jelly - Deedo brand (Carrageenan Fruit & Yoghurt 3 in 1) vị hoa quả và sữa chua (630gr/gói, 30 chiếc/gói, 12 gói/ thùng) (mục 1 Tờ khai)03/06/20155046/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột mì - FLOUR MIX V-BWW-J (mục 47 Tờ khai)22/05/20154651/TB-TCHQ
2106.90.91Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh Palsgaard PGPR 4150 (mục 10 PLTK).18/05/20154478/TB-TCHQ
2106.90.99Hỗn hợp bột coating dùng phủ bề mặt kẹo - Quick Coat Standard (Mã NL 200683) (mục 1 Tờ khai)14/05/20154415/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX nescafe, Nesvita, Milo, sữa) Hương sữa - Milk Flavour S-205066 (Mục 1)08/05/20154205/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX Hạt nêm) Hương gà (Chicken Boiled Powder Flavour 594757 CB) (Hàng đồng nhất 20 kg/thùng) (Mục 1).07/05/20154090/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX Hạt nêm) Hương thịt (Meat Flavor P-102408) (hàng đồng nhất 25Kg/thùng) (Mục 1).07/05/20154089/TB-TCHQ
2106.90.98(Nguyên liệu sản xuất hạt nêm) Hương gà (Chicken Broth Flavor Powder (SN575249)) (Hàng đồng nhất 20Kg/Thùng) (Mục 1).07/05/20154091/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX Hạt nêm) hương chay tổng hợp (QL45638 vegetarian powder flavour) (Hỗn hợp các chất thơm, loại dùng trong công nghiệp thực phẩm - Loại khác) (Mục 1).06/05/20154037/TB-TCHQ
2106.90.91Hỗn hợp các chất este của Diacetyl trong chế biến thực phẩm bánh (BISCUIMULS 35/5275) (mục 1 tờ khai)06/05/20154061/TB-TCHQ
2106.90.98Chế phẩm hương kem - dùng trong chế biến cà phê các loại Cream Flavor SC225967 (Mục 1).06/05/20154063/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX Hạt nêm) Hương gà (Chicken Boiled Powder Flavour 594744 CB) (Hàng đồng nhất 25 kg/thùng) (Mục 1).06/05/20154050/TB-TCHQ
2106.90.98Chế phẩm hương liệu dùng trong thực phẩm / OREO PEPPER HS (Nguyên liệu sx bột mì trộn) (mục 4 tờ khai)05/05/20153995/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX Maggi) Hương nấm 424-00295-00 (Mushroom Flavor 424-00295-00) (Hàng đồng nhất 25Kg/Thùng) (mục 1 Tờ khai)05/05/20154010/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp nhân mứt #1 - #1 (V-DCHO-JPB1) - Hàng mới 100% (Mục 18).13/04/20153280/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột Pectin - Pectin (V-DSTB-JPB1) - Hàng mới 100% (Mục 16)13/04/20153281/TB-TCHQ
2106.90.91(NLSX milo) Hỗn hợp vitamin - Vitamin Premix BEV 6066 MR2- Non-GMO (mục 1 Tờ khai)13/04/20153283/TB-TCHQ
2106.90.91Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh (EMULPALS 110), hàng mới 100% (Mục 1).02/04/20152935/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm chức năng Genesis Pure Go-Yin, dạng lỏng, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. T/d: Bồi bổ sức khỏe, hỗ trợ điều hòa khí huyết...TP: Nước, các loại quả: nho, dứa, long nhãn... (mục 6 Tờ khai)31/03/20152742/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm chức năng: Dung dịch Coral Calcium. Tác dụng: bổ xung vitamin và khoáng chất, hỗ trợ miễn dịch.Thành phần chính: bột canxi, kem gluconat, Vitamin E,A,D. Quy cách: 946ml/chai(lọ). (mục 7 Tờ khai)31/03/20152738/TB-TCHQ
2106.90.91(NLSX milo) Hỗn hợp vitamin - Vitamin Premix(BEV 6066 MR2- Non-GM) (Mục 1).31/03/20152702/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp nhân mứt #1 - #1 (V-DCHO-JPB1)- Hàng mới 100% (Mục 28).26/02/20151620/TB-TCHQ
2106.90.59Cloudifier SC294773- Chất tạo đục dùng trong sản xuất nước uống (nguyên liệu sản xuất nước giải khát).14/02/20151567/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp dầu thực vật-release-Liquid-A V-DDPRA-1 (41000138) (Mục 1).14/02/20151579/TB-TCHQ
2106.90.99Phụ gia thực phẩm - chất ổn định kem - BUILT-UP THICKENER (DOBEST MODEL: DB-N0035). 25kg/bao. Ngày sản xuất: 25/9/2014, Hạn sử dụng: 01 năm từ ngày sản xuất. Hàng mới 100%, Trung Quốc sản xuất (Mục 2)28/01/2015708/TB-TCHQ
2106.90.99Hỗn hợp nhân mứt #2- (V-DCHO-JPB2)#2-Hàng mới 100% (Mục 22).01/12/201414393/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm chức năng Nutrilite Double X, dạng viên nén (Double X Refill) - 102883M2. (Mục 2 theo PYC tại Thông bao số 1992/TB-PTPLHCM ngày 29/8/2014)06/10/201412078/TB-TCHQ
2106.90.80Thực phẩm chức năng Nutrilite Double X, dạng viên nén (Double X Refill) - 102883M2. (Mục 2 theo PYC tại Thông báo số 1992/TB-PTPLHCM ngày 29/8/2014)06/10/201412079/TB-TCHQ
2106.90.99Sapro VE - Phụ gia sản xuất nước cốt dừa (Mới 100%) (Mục 3).02/10/201411952/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm chức năng: Si rô BABICUS 100ml (Hộp= chai 100ml), hạn sử dụng đến 05/2017, hàng mới 100% (Mục 8).29/09/201411794/TB-TCHQ
2106.90.94Thực phẩm chức năng: Si rô VITAKID 150ml (Hộp= chai 100ml), hạn sử dụng đến 03, 05/2017, hàng mới 100% (Mục 9).29/09/201411795/TB-TCHQ
2106.90.94Thực phẩm chức năng: ZDROVIT MAGNUM JUNIOR (Hộp = chai 150ml), hạn sử dụng đến 05/2017, hàng mới 100% (Mục 1).29/09/201411796/TB-TCHQ
2106.90.99Hỗn hợp nhân mứt #1 (V-DCHO-CC4) (Mục 20)29/08/201410738/TB-TCHQ
2106.90.91284: Hóa chất acid phytic (mục 4)22/04/20144385/TB-TCHQ
2106.90.96SP dinh dưỡng y tế TP bổ sung Ensure Plus Vanilla (24 hộp x 237ml/thùng), (năng lượng 150kcal, protein 5.5g)/100ml, từ sucrose, ngô, protein sữa, vitamin, chất khoáng… Dùng cho người lớn hoặc trẻ từ 4 tuổi (Mục 1).22/04/20144388/TB-TCHQ
2106.90.96SP dinh dưỡng y tế TP bổ sung Pediasure Vanilla (24 hộp x 250ml/thùng), (năng lượng 250kcal, protein 7.1g)/250ml, từ sucrose, ngô, protein sữa, vitamin, chất khoáng …. Dùng cho người lớn hoặc trẻ từ 1 đến 10 tuổi (Mục 3).22/04/20144380/TB-TCHQ
2106.90.70Chế phẩm các vitamin và khoáng chất tăng cường dinh dưỡng cho con người (Thực phẩm chức năng) CAREPLUS mới 100% dạng nước 80ml/túi, 240 túi/thùng. Hạn sử dụng 02/11/2015.13/01/2014312/TB-TCHQ
2106.90.98Hương Vanilla - Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến cà phê (Vanilla Flavor 059200 AGEP0551).18/12/20137827/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2106.90-9040AJIRISE UM12/11/2024Item Classification 2-8928
2106.90-9099Food preparations; VITAMIN D3 1.0MIU/G10/10/2024Item Classification 2-7900
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Dầu cọ lùn14/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6437
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; bột giàu chất béo17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5559
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Yoo Yoo Lak17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5558
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; DẦU CÂY CỌ SAW PALMETTO28/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4185
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thanh mềm BENOPE Cookie and Cream24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3222
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUCARE Glucose Plan (Newcare Glucose Plan 200ml)15/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2947
2106.90-9010Kem cà phê; CHẾ PHẨM ĐƯỜNG (ĐẦY CHẤT BÉO) CÓ DẦU DỪA 7%26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1597
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG PHÁP VÀ YUZU07/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1199
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thực phẩm gạo lứt07/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1176
2106.90-9099NỘI DUNG 5112/01/2024Phân loại mặt hàng 2-394
2106.90-9030Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Fuji Clip Fellina04/01/2024Phân loại mặt hàng 2-132
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUCARE 1,5 KCAL (Newcare Calo 1,5 RTH)19/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33859
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vita Collagen19/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33858
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thuốc uống Postbiotic15/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33741
2106.90-9040Chế phẩm chiết xuất từ nấm men; Bột nấm men02/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32280
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; Nước ép mận chín cô đặc31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32171
2106.90-9070Chế phẩm thực phẩm có chứa lô hội; Harutoktok Plus Aloe Collagen Jelly Stick25/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32000
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Hãy ăn nhai OMEGA-3 CHEWABLE19/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31784
2106.90-9040Chế phẩm chiết xuất nấm men; Chiết xuất nấm men L-glutathione 50%22/09/2023Phân loại mặt hàng 2-31010
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; BIANCO BRIO PLUS ND(MY)25/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30282
2106.90-9010Kem cà phê; Neocream(Ⅰ)22/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30122
2106.90-9010Kem cà phê; Seo Kang Prim 22/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30121
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; BILBERRY LUTEIN TOTAL EYE CARE17/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29887
2106.90-9099Bổ sung Lutein Mini ngay hôm nay05/07/2023Phân loại mặt hàng 2-28624
2106.90-1020Nước giải khát cơ sở từ trái cây thơm, không cồn; Nước giải khát cơ sở từ bưởi đỏ20/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28057
2106.90-9099Vitamin D 1000 IU (250 Viên Mềm)01/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27454
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; TAB HÀNG NGÀY08/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24448
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUTRILITETM DOUBLE04/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23357
2106.90-9099Tôi là tổ chức luân xa gốc. trà túi lọc bebette21/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23000
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Gwanjuwon Black Doraji Cheong; 120g * 3EA (hộp bao bì bên ngoài 290*160*70)07/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21647
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bánh phô mai dâu tây hiếm 70g02/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21460
2106.90-9099BATTAMIX K31/10/2022Phân loại mặt hàng 2-21370
2106.90-9099HƯƠNG VỊ ĐƯỜNG NÂU19/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20132
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; TOP N:O CARE ULTRA30/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19566
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vườn trái cây của ông nội; BESTEMORS CÓ04/08/2022Phân loại mặt hàng 2-18859
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG VỚI PHẤN HOA ONG; HT-2203725/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18587
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột SunMax; ẤN ĐỘ22/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18525
2106.90-9080Các chế phẩm loại dùng trong sản xuất đồ uống; · Vitamin C dạng cầu28/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17595
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống không cồn; XI-RÔ ĐẬM CHẤT BƯỞI16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17305
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬM NƯỚC ÉP VẢI16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17304
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬU THANH LONG ĐỎ ĐẬM ĐẶC16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17303
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; SOFTMADE C26/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16678
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống không cồn; B62582 Kombucha17/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16378
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Aven-O-Lait11/04/2022Phân loại mặt hàng 2-15125
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG DÂU TÂY)18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14386
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG CHUỐI)18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14388
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; KEM DỪA UHT08/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13944
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20601868-GF Yến mạch chức năng LV02/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13731
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20645638-Cơ sở kem yến mạch 35S25/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13674
2106.90-9030Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Soft Serve Mix SOFT AU LAIT11/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13156
2106.90-3029Sản phẩm từ hồng sâm; Hồng sâm lên men (sâm đỏ lên men cô đặc B)04/02/2022Phân loại mặt hàng 2-12903
2106.90-9050Hương vị trong chế phẩm; BỘT PHÔ MAI HỖN HỢP14/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12439
2106.90-9050Hương vị trong chế phẩm; BỘT PHÔ MAI HỖN HỢP(II)13/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12414
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NEOCATE LCP24/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11857
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & thạch xoài22/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11763
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & thạch quýt22/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11764
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Trái cây & Thạch thông22/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11765
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20598394-GF Yến mạch chức năng RPS17/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11672
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Viên cây Tantan12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10526
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Điền vào ngày hôm nay Multivitamins Khoáng chất12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10525
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vitamin K tantan12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10523
2106.90-9099Chuẩn bị thực phẩm; Hạt ergocalciferol12/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10549
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; SG-400804/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10293
2106.90-1020Nước giải khát có thành phần chính là trái cây thơm; Sinh tố Bevercity Fruitea Citron27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10024
2106.90-1020Nước giải khát có thành phần chính là trái cây thơm; Sinh tố bưởi Bevercity Fruitea14/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9659
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG MANUKA CỘNG VỚI CHANH13/08/2021Phân loại mặt hàng 2-7956
2106.90-9050Hương vị trong chế phẩm; 3X PB10314A #B327/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7393
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; DẦU KRILL22/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7103
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; DẦU KRILL22/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7102
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Nhà máy xay bột08/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6565
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NEOCATE SYNEO18/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5948
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NƯỚC UỐNG KONJAC JELLY (150ML); MY JELLY POMEGRANATE28/05/2021Phân loại mặt hàng 2-5247
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; AGUIJON (200KG)18/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4859
2106.90-3029Các sản phẩm khác của hồng sâm; FermenGIN-CK14/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4627
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất), Sữa bột 10%; THÁI LAN13/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4594
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất), Sữa bột 3,7%; THÁI LAN13/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4595
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; Bột kem latte Ares Choux04/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4326
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Lemona Friends Lutein Zeaxanthin Tok30/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4218
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; BEE SMART (200KG)29/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4123
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Lemona Friends Prebiotics Tok23/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3919
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Axit hyaluronic Lemona Friends Tok23/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3918
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; KALO-CLEAN; FKK03023/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3917
2106.90-1090Bột sữa chua cao cấp Ares; hỗ trợ cho đồ uống không cồn06/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3166
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm chức năng; Tăng cường miễn dịch06/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3200
2106.90-9091Chế phẩm từ mật ong; Tăng cường mật ong + gừng17/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2416
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; Queenbee_ Ong hoàn thiện17/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2417
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; CÁ CƠM 100%12/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2289
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; CÁ CƠM 100%12/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2289
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; XOÀI NHIỀU11/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2180
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; ĐÀO NHIỀU11/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2181
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; PR.CHNA04/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2033
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Sữa đặc Mali (Sữa nguyên chất); THÁI LAN21/01/2021Phân loại mặt hàng 2-637
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; AquaCelle EOC; R.Korea20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-592
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột dừa FuFann (dừa 18%); ĐÀI LOAN14/01/2021Phân loại mặt hàng 2-362
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột dừa FuFann (dừa 15%); ĐÀI LOAN14/01/2021Phân loại mặt hàng 2-361
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột hỗn hợp cô đặc Ssanghwa (SH)06/01/2021Phân loại mặt hàng 2-54
2106.90-1020Đồ uống có thành phần chính là trái cây thơm; LongBeach Strawberry Fruit Based Preparation24/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10361
2106.90-9099Thực phẩm bổ sung; Culturelle Healthy Metabolism 23/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10308

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2106.90: Loại khác | UNI Customs Consulting