Mã HS: 2106.10.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2106
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2106.10.00CN | - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 2106.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đậu phụ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.11CN | - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.12CN | - - - Đậu phụ tươi (tofu) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.20CN | - - Cồn dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.30CN | - - Kem không sữa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - Chất chiết nấm men tự phân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.41CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.53CN | - - - Sản phẩm từ sâm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.54CN | - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.55CN | - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.61CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.62CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.64CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.65CN | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.66CN | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.67CN | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.69CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.71CN | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.72CN | - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.73CN | - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.81CN | - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.89CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2106.90.91CN | - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.92CN | - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.93CN | - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.95CN | - - - Seri kaya (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.96CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.97CN | - - - Tempeh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.98CN | - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 2106.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2106.10.00 | Bột PROTEIN đậu hữu cơ NATURE ZEN size 250g. Hàng mới 100% (Mục 6). | 02/10/2018 | 5731/TB-TCHQ | |
| 2106.10.00 | Bột PROTEIN gạo lứt hữu cơ NATURE ZEN size 250g-Vị tự nhiên. Hàng mới 100% (Mục 4). | 02/10/2018 | 5730/TB-TCHQ | |
| 2106.10.00 | Bột PROTEIN gạo lứt hữu cơ NATURE ZEN size 250g-Vị vani. Hàng mới 100% (Mục 5). | 02/10/2018 | 5733/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (40)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2106.10-9020 | Protein cô đặc; GEMPRO 3300 | 14/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6395 | |
| 2106.10-9030 | Chất protein có kết cấu; VỎ ĐẬU NÀNH FURIKAKE-HỒNG | 30/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5952 | |
| 2106.10-9030 | Chất protein có kết cấu; BỘT PROTEIN INCA INCHI | 13/05/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16224 | |
| 2106.10-9030 | Chất protein có kết cấu; PROTEIN ĐẬU NÀNH CÓ KẾT CẤU FIBERTEX 2265; PR.CHNA | 26/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11032 | |
| 2106.10-9020 | Protein gạo cô đặc; Oryzatein SG-BN; Hoa Kỳ | 03/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2014 | |
| 2106.10-9020 | Protein gạo cô đặc; Oryzatein Ultra 80; Hoa Kỳ | 03/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2013 | |
| 2106.10-9020 | Protein đậu nành cô đặc; GB PRO 90; Hoa Kỳ | 17/08/2017 | Phân loại mặt hàng 2-9074 | |
| 2106.10-9020 | Protein đậu nành cô đặc; GB PRO 90; Hoa Kỳ | 24/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1504 | |
| 2106.10-9030 | Chất protein có kết cấu; AJTUKE AGE SQUARE; NHẬT BẢN | 12/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10753 | |
| 2106.10-9020 | Protein ngô cô đặc; EMPYREAL 75 (Protein ngô cô đặc); Hoa Kỳ | 31/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3133 | |
| 2106.10-9020 | Protein ngô cô đặc; EMPYREAL 75 (PROTEIN NGÔ CÔ ĐẬM; HOA KỲ | 15/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6905 | |
| 2106.10-9020 | Protein đậu cô đặc; ĐẠM ĐẠI; PR.CHNA | 29/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5952 | |
| 2106.10-9020 | Protein đậu nành cô đặc; PR.CHNA | 18/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4777 | |
| 2106.10-9030 | Chất protein có kết cấu; Volactive Procrisp; Vương quốc Anh | 10/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6900 | |
| 2106.10-9020 | Protein đậu cô đặc | 03/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6686 | |
| 2106.10-9030 | Chất đạm có kết cấu; Vua Sushi Nội Trợ | 28/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6496 | |
| Số 2106.10-9020 | Protein gạo cô đặc; Oryzatein 70; PR.CHNA | 19/02/2009 | 166 | |
| Số 2106.10-9020 | Protein gạo cô đặc; Oryzatein Silk 80; PR.CHNA | 19/02/2009 | 165 | |
| Số 2106.10-1000 | Đậu phụ;Đậu phụ xay nhuyễn;Hoa Kỳ | 27/06/2008 | 843 | |
| 2106.10-9020 | Chế phẩm thực phẩm;Bột protein hiệu suất Thermojetics;Hoa Kỳ | 02/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100709 | |
| 2106.10-9090 | Chất protein có kết cấu | 31/07/2003 | Phân tích 47260-0842 | |
| 2106.10-9090 | Chất protein có kết cấu | 31/07/2003 | Phân tích 47260-0841 | |
| 2106.10-9010 | Protein thực vật có kết cấu | 18/06/2003 | Phân tích 47260-0689 | |
| 2106.10-9010 | Protein Lúa Mì Kết Cấu | 11/03/2003 | Phân tích 47260-0260 | |
| 2106.10-9010 | Protein đậu nành cô đặc; Đậu nành hữu cơ ISOⅢ | 16/12/2002 | Phân tích 47260-0834 | |
| 2106.10-9010 | Protein đậu nành cô đặc | 07/11/2002 | Phân tích 47260-707 | |
| 2106.10-9010 | Protein gạo cô đặc; Bột | 03/09/2002 | Phân tích 47260-544 | |
| 2106.10-9010 | Protein gạo cô đặc; Bột; Dùng làm thức ăn chăn nuôi.v.v. Protein gạo 76,4% (Dạng khô), v.v.; PR.CHNA | 12/01/2002 | Phân tích 47260-36 | |
| 2106.10-9090 | Đậu phụ chiên và thêm dung dịch gia vị; YUBU GIA VỊ; 60 cái/gói; Dùng làm thực phẩm; Đậu phụ chiên 33,34%, đường 13,48%, nước tương 6,51%, mirin 5,61%, muối 0,06%, bột ngọt, axit citric, nước; NHẬT BẢN | 17/01/2000 | Phân tích 47260-63 | |
| 2106.10-9090 | Đậu phụ chiên và thêm gia vị. | 07/08/1998 | Phân tích 47260-10343 | |
| 2106.10-9010 | Protein lòng đỏ trứng cô đặc VP 780 | 04/07/1998 | Phân tích 47260-10227 | |
| 2106.10-9000 | Cá sấu CS | 22/05/1992 | Cảm xúc22701-1123 | |
| 2106.10-9000 | ĐẬU NÀNH ... CÓ HAM | 03/06/1991 | Cảm xúc22701-2083 | |
| 2106.10-9000 | Protein thực vật kết cấu đã chế biến | 30/03/1990 | Cảm xúc22701-1008 | |
| 2106.10-9000 | Protein thực vật kết cấu đã chế biến | 30/03/1990 | Cảm xúc22701-1007 | |
| 2106.10-9000 | Protein thực vật kết cấu đã chế biến | 30/03/1990 | Cảm xúc22701-1009 | |
| 2106.10-1000 | Da đậu phụ mềm | 1988-09-08 | Cảm xúc22701-2261 | |
| 2106.10-9000 | Protein đậu nành kết cấu;TVP ULTRA-Soy 2000-10 | 1988-07-22 | Cảm xúc22701-1799 | |
| 2106.10-9000 | Protein đậu nành có kết cấu; TVP ULTRA-QR800 | 1988-07-22 | Cảm xúc22701-1798 | |
| 2106.10-9000 | Protein thực vật (ⓡ nutra-mate), có kết cấu | 1988-05-11 | Phân tích 22745-395 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.