Mã HS: 2101.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2101
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.11CN | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Cà phê hòa tan (1): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.11.11CN | - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.11.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12CN | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2101.12.10CN | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.12.91CN | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12.92CN | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2101.20.20CN | - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20.30CN | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.30.00CN | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2101.20.90 | Tên thương mại: Green Energy · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Green Energy | 02/04/2024 | 1395/TB-TCHQ | |
| 2101.20.30 | Nước cốt trà sữa | 09/05/2022 | 1626/TB-TCHQ | |
| 2101.20.90 | Green tea ext- Bột trà xanh Green tea ext- Nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm chức năng. | 28/10/2014 | 13040/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2101.20-1000 | Chế phẩm chiết xuất trà; Bột chiết xuất trà Pu'e | 28/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6807 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế trà; Trà sữa nhân sâm đỏ | 08/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3611 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà xanh; Trà trắng và trà xanh dạng bột | 24/05/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27293 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế trà; Bột trà sữa kem đường đen Ares | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3865 | |
| 2101.20-9090 | Các chế phẩm có thành phần chính là chiết xuất trà; Trà xanh JEJU (HA) | 15/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3522 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; Bột trà xanh Ares Latte | 10/03/2021 | Phân loại mặt hàng 2-2162 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà xanh | 19/03/2020 | Phân loại mặt hàng 2-2295 | |
| 2101.20-1000 | Cách pha trà đen; TRÀ SỮA HOÀNG GIA | 05/12/2019 | Phân loại mặt hàng 2-9647 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; MATCHA AU LAIT | 18/11/2019 | Phân loại mặt hàng 2-9116 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà; CHIẾT XUẤT HOA TRÀ XANH | 29/05/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3817 | |
| 2101.20-1000 | Pha trà; BỘT TRÀ SỮA HOKAIDO 1000G | 08/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1384 | |
| 2101.20-9090 | Chế phẩm trà xanh; Nhân sâm Beauty-Caniste | 06/09/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6221 | |
| 2101.20-1000 | Chiết xuất trà xanh dạng bột; BALHAE | 23/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2073 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà; BỘT CHIẾT XUẤT TRÀ PUER | 31/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-900 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; Tsujiri Soft cream mix Koicha (hàm lượng matcha cao) | 10/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-194 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; Hỗn hợp kem mềm Tsujiri | 10/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-195 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế trà xanh; Tsujiri Matcha Milk 500g dành cho chuyên gia | 04/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-22 | |
| 2101.20-9011 | Chế phẩm trà xanh; TRÀ XANH VỚI GẠO RANG VÀ TRÀ MATCHA TÚI; NHẬT BẢN | 20/10/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10668 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế với nguyên liệu chính là trà; STARBUCKS VIA MATCHA; 17G/QUE; NHẬT BẢN | 28/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10204 | |
| 2101.20-9090 | Chế phẩm trà xanh; DOUBLE UP GREEN; NHẬT BẢN | 22/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10085 | |
| 2101.20-1000 | Chiết xuất trà đen; CEYLON TEA CONCENTRATE; MALAYA | 11/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7804 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; PR.CHNA | 14/06/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7121 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế trà xanh; MATCHA LATTE 3 TRONG 1 500G; THÁI LAN | 25/05/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6537 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà xanh; Slim Down Hàn Quốc 90; CANADA | 10/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-5083 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; MATCHA PRE-MIX TYPE-1; NHẬT BẢN | 20/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-18957 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà đen; Trà đen quả nhân sâm; NHẬT BẢN | 19/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11277 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; Sức mạnh của trà xanh Jeju Spring; R.KOREA | 26/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9334 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà; 3:15PM TRÀ SỮA ĐƯỜNG NÂU OKINAWA | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2395 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà; CHIẾT XUẤT TRÀ XANH 70% CATECHIN; ẤN ĐỘ | 08/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2209 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà; CHIẾT XUẤT TRÀ ĐEN; PR.CHNA | 18/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1600 | |
| 2101.20-9090 | Chế phẩm trà xanh; BỘT MATCHA YAMA; NHẬT BẢN | 17/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8940 | |
| 2101.20-1000 | Chiết xuất trà đen; Siro chanh trà đá; Hàn Quốc | 28/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8296 | |
| 2101.20-1000 | Chiết xuất trà đen; siro trà đá đào; Hàn Quốc | 28/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8294 | |
| 2101.20-9090 | Chế phẩm trà xanh; VIÊN NANG GRAND MAROC TEA32g; TÂY BAN NHA | 09/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4109 | |
| 2101.20-9090 | Chế phẩm trà đen; TRÀ ẤN ĐỘ CAY CHAI EN CAPSULAS; TÂY BAN NHA | 09/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4108 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất từ cây mate; CHIẾT XUẤT MATE XANH; BRAZIL | 18/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1699 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà; AssuriTEA WELLBEING; Hoa Kỳ | 10/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7514 | |
| 2101.20-9090 | CHIẾT XUẤT TRÀ XANH; CATECHIN TRÀ XANH 630MG VIÊN NANG; MỸ | 22/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5785 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà xanh; CHIẾT XUẤT TRÀ XANH LÔ; HOA KỲ | 14/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5571 | |
| 2101.20-9090 | Chiết xuất trà; CHIẾT XUẤT TRÀ ĐEN; PR.CHNA | 27/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4227 | |
| 2101.20-9090 | Chế phẩm bạn đồng hành; ME FALTAS; TVM-353; PHÁP | 02/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6624 | |
| 2101.20-1000 | Pha trà; David Rio Flamingo Vanilla Decaf Sugar-free Chai | 26/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6345 | |
| 2101.20-1000 | Pha trà; David Rio Tiger Spice Chai | 26/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6344 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà đen; David Rio Toucan Mango Chai | 26/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6347 | |
| 2101.20-1000 | Pha trà; David Rio Maple Moose Chai | 26/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6348 | |
| 2101.20-1000 | Cách pha chế bột trà xanh; Trà xanh Latte; Hàn Quốc | 08/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3236 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế trà đen; TRÀ ĐEN LATTE CAO CẤP; HÀN QUỐC | 07/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1457 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế trà xanh; LATTE TRÀ XANH CAO CẤP; HÀN QUỐC | 07/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1458 | |
| 2101.20-9090 (?, ?)_x000D_ 2106.90-9099 (?, ?, ?) | Chế phẩm trà; Đào Đại hoàng; Cây xô thơm quế trắng · Chế phẩm thực phẩm; Táo dại Gừng Quả quýt Hương thảo Tupelo Mật ong Quả sung | 22/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1131 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; Greentea Mix (Alla); NHẬT BẢN | 18/09/2012 | Phân loại mặt hàng 2-7074 | |
| Số 2101.20-9090 | Chiết xuất trà; KENYA | 11/10/2011 | Phân loại mặt hàng 2-4260 | |
| Số 2101.20-1000 | Chế phẩm trà đen; David Rio Tiger Spice Chai; Hoa Kỳ | 13/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2356 | |
| Số 2101.20-1000 | Chế phẩm trà đen; David Rio Flamingo Vanilla Decaf Sugar-Free Chai; Hoa Kỳ | 13/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2355 | |
| Số 2101.20-1000 | Chiết xuất trà đen; Trà đen nguyên chất pha sẵn cao cấp | 01/06/2011 | Phân loại mặt hàng 2-1518 | |
| Số 2101.20-9090 | Chiết xuất trà xanh;KS-3765;NHẬT BẢN | 09/02/2011 | Phân loại mặt hàng 2-238 | |
| Số 2101.20-1000 | Chiết xuất trà; TRÀ ĂN KIÊNG MELASLIM; HÀN QUỐC | 17/05/2010 | Phân loại mặt hàng 2-848 | |
| Số 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh; Matcha Green Tea Frappe; 908g; Hoa Kỳ | 21/03/2008 | 359 | |
| HSK 2101.20-1000 | Pha chế trà; Trà sữa hoàng gia; bột; 400g | 16/11/2005 | Mục phân loại sản phẩm-105992 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh;;;NHẬT BẢN | 18/10/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105743 | |
| HSK 2101.20-9000 | Pha trà; Trà tự nhiên Plus | 29/09/2005 | Mục phân loại sản phẩm-105570 | |
| 2101.20-9000 | Chế phẩm trà xanh;Trà xanh collagen;;;NHẬT BẢN | 05/08/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105127 | |
| HSK 2101.20-9000 | Chế phẩm trà xanh | 15/07/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104901 | |
| 2101.20-9000 | Bột chiết xuất trà xanh | 24/06/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104623 | |
| 2101.20-9000 | Pha trà;Trà xanh gạo lứt | 24/06/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104624 | |
| 2101.20-9000 | Chiết xuất trà xanh | 24/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104622 | |
| HSK 2101.20-9000 | Chiết xuất trà xanh; Green Tea Exteact SK | 30/05/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104328 | |
| HSK 2101.20-1000 | Pha trà; Trà đen chanh | 19/05/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104203 | |
| 2101.20-9000 (Các mặt hàng do Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4 của Viện định giá và phân loại hải quan xác định) | Bột trà sữa (GTP-9973), Bột trà xanh sữa (805) | 18/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103870 | |
| 2101.20-9000 | Bột trà sữa (GTP-9973), Bột trà xanh sữa (805) | 14/04/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-103842 | |
| 2101.20-1000 | Pha trà; TRÀ HÒA TAN 3 TRONG 1 KLASSNO | 08/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103753 | |
| HSK2101.20-9000 | Chế phẩm trà; Trà xanh gạo lứt;;;PR.TRUNG QUỐC | 25/03/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103583 | |
| HSK 2101.20-9000 | Chế phẩm chiết xuất trà xanh;Bột chiết xuất trà xanh hỗn hợp;;;NHẬT BẢN | 07/02/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103116 | |
| Được phân loại theo HSK2101.20-0000. | Chế phẩm trà xanh;NG1;;;NHẬT BẢN | 05/02/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103109 | |
| Được phân loại theo HSK2101.20-0000. | Chế phẩm trà xanh;NG1;;;NHẬT BẢN | 05/02/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103108 | |
| HSK 2101.20-9000 | Các chế phẩm trà; Hương vị trà xanh | 16/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102411 | |
| Được phân loại theo HSK2101.20-9000 | Pha trà; Trà Genpi | 16/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102425 | |
| HSK2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh | 16/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102423 | |
| HSK2101.20-9000 | Pha chế trà; Hương vị trà ô long | 16/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102412 | |
| HSK2101.20-9000 | Pha chế trà; Hương hoa oải hương | 16/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102409 | |
| HSK 2101.20-9000 | Các chế phẩm trà; Hương vị trà hoa cúc | 16/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102410 | |
| HSK 2101.20-1000 | Chế phẩm bột trà xanh | 25/10/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101885 | |
| Được phân loại theo HSK2101.20-9000 | Chiết xuất trà (Tên ứng dụng: Tea Catechine (EGCg 50%) | 18/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101578 | |
| Được phân loại theo HSK2101.20-9000 | Chiết xuất trà (Tên sản phẩm ứng dụng: TEA CATECHIN) | 18/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101577 | |
| 2101.20-9000 | Chuẩn bị trà;Trà xanh kiều mạch | 07/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101430 | |
| HSK 2101.20-9000 | Chiết xuất trà; BỘT CATECHIN SA-W;; NHẬT BẢN | 17/08/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101273 | |
| HSK2101.20-9000 | Pha trà, trà Tongzhong; 5g×10 viên/hộp;;PR.CHNA | 04/06/2004 | Mục phân loại mục-100494 | |
| Được phân loại theo HSK 2101.20-1000. | Chế phẩm trà xanh;SA-85R3;Bột xanh;Dùng cho thực phẩm;NHẬT BẢN | 18/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100266 | |
| HSK 2101.20-9000 | Bột chiết xuất trà xanh | 17/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100254 | |
| HSK 2101.20-1000 | Trà xanh pha chế; BỘT ĐƯỜNG XANH; 1kg/gói; Dùng làm thực phẩm | 12/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100230 | |
| HSK 2101.20-9000 | Chiết xuất trà xanh;;Bột;Dùng cho thực phẩm | 12/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100233 | |
| Được phân loại theo HSK2101.20-1000 | TRÀ CHANH | 12/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100229 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm bột trà xanh;U2G50DS | 03/03/2004 | Phân tích 47260-0196 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm bột trà xanh;U2G50SS | 03/03/2004 | Phân tích 47260-0195 | |
| 2101.20-9000 | Chế phẩm trà xanh | 27/02/2004 | Phân tích 47260-0129 | |
| 2101.20-1000 | Pha chế trà xanh; | 19/02/2004 | Phân tích 47260-0132 | |
| 2101.20-9000 | Chiết xuất trà xanh | 10/02/2004 | Phân tích 47260-0080 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm trà xanh | 09/02/2004 | Phân tích 47260-0074 | |
| 2101.20-1000 | Chế phẩm chiết xuất trà xanh; | 14/01/2004 | Phân tích 47260-1438 | |
| 2101.20-9000 | Chiết xuất trà xanh | 22/10/2003 | Phân tích 47260-1099 | |
| 2101.20-9000 | Chiết xuất trà;FN3 | 08/10/2003 | Phân tích 47260-1062 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.