Mã HS: 2101.11
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2101
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.11CN | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Cà phê hòa tan (1): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.11.11CN | - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.11.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12CN | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2101.12.10CN | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.12.91CN | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12.92CN | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2101.20.20CN | - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20.30CN | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.30.00CN | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2101.11.10 | Tên thương mại : Instant Coffee · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Spray dried instant coffee | 13/06/2018 | 3337/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2101.11-9000 | Chiết xuất cà phê; CÀ PHÊ PHA LẠNH ĐẬM ĐẶC | 12/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1458 | |
| 2101.11-1000 | Các chế phẩm cà phê hòa tan; Cà phê cốc; NHẬT BẢN | 13/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7051 | |
| Số 2101.11-1000 | Cà phê hòa tan; BARISTA | 11/03/2011 | Phân loại mặt hàng 2-490 | |
| HSK2101.11-0000 | Chiết xuất cà phê ;;Chiết xuất hạt cà phê P;;;NHẬT BẢN | 18/04/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106975 | |
| 2101.11-0000 | Chiết xuất cà phê. Chiết xuất hạt cà phê thô [Oak 10] | 21/06/1996 | Phân tích 47260-1038 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.