Mã HS: 2101.12.92
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2101
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.11CN | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Cà phê hòa tan (1): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.11.11CN | - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.11.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12CN | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2101.12.10CN | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2101.12.91CN | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12.92CN | - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.12.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2101.20.20CN | - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20.30CN | - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2101.30.00CN | - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2101.12-9090 | Chế phẩm với thành phần chính là chiết xuất cà phê; HƯƠNG VỊ HỢP CHẤT CẤP THỰC PHẨM, CƠ SỞ C-070111A CÀ PHÊ | 21/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-23008 | |
| 2101.12-9090 | Các chế phẩm có thành phần chính là cà phê; Cà phê lên men nhân sâm đen | 27/12/2019 | Phân loại mặt hàng 2-10349 | |
| 2101.12-1000 | Pha chế cà phê hòa tan; G7 INSTANT COFFEE MIX 3IN1 | 18/10/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8271 | |
| 2101.12-1000 | Chế phẩm cà phê hòa tan; STARBUCKS VIA READY BREW ICED COFFEE ĐƯỢC NGỌT | 21/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-476 | |
| 2101.12-1000 | Chế phẩm cà phê hòa tan; Cà phê hòa tan Carnes pha với bột mật ong; Hoa Kỳ | 31/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9837 | |
| 2101.12-1000 | Chế phẩm cà phê hòa tan; Cà phê bột pha sẵn PB Coffee | 27/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7337 | |
| Số 2101.12-9090 | Chiết xuất cà phê;KS-3764;NHẬT BẢN | 09/02/2011 | Phân loại mặt hàng 2-237 | |
| Được phân loại theo HSK 2101.12-9010. | Pha chế cà phê (tên thương hiệu: MILKMANS COFFEE) | 12/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100220 | |
| 2101.12-9090 | Chế phẩm chiết xuất cà phê;HƯƠNG VỊ CÀ PHÊ B-42019 | 25/03/2004 | Phân tích 47260-0343 | |
| 2101.12-9090 | Chế phẩm chiết xuất cà phê | 25/03/2004 | Phân tích 47260-0345 | |
| 2101.12-9090 | Chiết xuất cà phê; F-80697 | 25/03/2004 | Phân tích 47260-0344 | |
| 2101.12-9090 | Chế phẩm chiết xuất cà phê | 12/02/2003 | Phân tích 47260-0127 | |
| 2101.12-9090 | Pha chế cà phê; PREMIX B; Bột; Dùng cho thực phẩm; Cà phê hòa tan 17%, · đường 83%; Hoa Kỳ | 06/12/2000 | Phân tích 47260-1706 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-PH, TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất14,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất14,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất21,8 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc20%
- RCEP Nhật Bản21,8%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.