Mã HS: 2009.89.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2009
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Nước cam ép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.11.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.12.00CN | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.21.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.31.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước dứa ép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.41.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.50.00CN | - Nước cà chua ép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.61.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước táo ép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.71.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.79.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.81CN | - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2009.81.10CN | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.81.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2009.89.10CN | - - - Nước ép từ quả lý chua đen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.20CN | - - - Nước dừa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.30CN | - - - Nước dừa cô đặc (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.40CN | - - - Nước xoài ép cô đặc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.89.91CN | - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.90CN | - Nước ép hỗn hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2009.90.10CN | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.90.91CN | - - - Dùng ngay được | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2009.89.99 | PASSION FRUIT JUICE POWDER WL-PF-10B | 10/01/2024 | 151/TB-TCHQ | |
| 2009.89.99 | Tên thương mại: Acerola Spray - Dried Juice (Powder) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Nước ép trái sơ ri (Acerola spray - Dried Juice (powder) | 13/01/2023 | 187/TB-TCHQ | |
| 2009.89.99 | Nước ép trái cây hỗn hợp Lê (Ceres 100% Juice Pear).(1L x 12 hộp/ thùng), HSD: T.09.2018 (mục 13 tờ khai hải quan) | 04/05/2018 | 2412/TB-TCHQ | |
| 2009.89.99 | Nước ổi ép đông lạnh, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, chưa pha thêm đường và chất làm ngọt khác (ASEPTIC GUAVA PULP PINK), 210kg net/Drum. Doanh nghiệp đề nghị phân tích phân loại xác định mã HS. (mục 1 tờ khai) | 05/04/2018 | 1769/TB-TCHQ | |
| 2009.89.99 | Thực phẩm chức năng Genesis Pure Noni, dạng lỏng, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. Công dụng: Bồi bổ sức khỏe, hỗ trợ chống oxy hóa tế bào...TP: 100% nước ép Noni nguyên chất... (mục 4 Tờ khai) | 31/03/2015 | 2740/TB-TCHQ | |
| 2009.89.99 | Thực phẩm chức năng Genesis Pure ACAI, dạng lỏng, đồng nhất, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. T/d: Cung cấp chất chống oxy hóa tế bào, hạn chế lão hóa ...TP: Nước ép trái Acai, nước... (mục 1 Tờ khai) | 31/03/2015 | 2741/TB-TCHQ | |
| 2009.89.99 | Thực phẩm chức năng Genesis Pure Goji, dạng lỏng, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. Công dụng: Bồi bổ sức khỏe, giảm mệt mỏi, có lợi cho tim, mạch,...TP: Nước ép quả kỷ tử, nước... (mục 2 Tờ khai) | 31/03/2015 | 2743/TB-TCHQ | |
| 2009.89.99 | Thực phẩm chức năng Genesis Pure Mangosteen, dạng lỏng, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. Công dụng: Bồi bổ sức khoẻ, nâng cao sức đề kháng,...TP: Nước ép và bột quả măng cụt, nước... (mục 5 Tờ khai) | 31/03/2015 | 2739/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (42)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2009.89-2000 | Nước ép cô đặc từ cây Galic | 12/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5422 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép kỷ tử; Nước ép kỷ tử xay nhuyễn | 28/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4182 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép quả hắc mai biển; Nước ép nhuyễn hắc mai biển | 28/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4183 | |
| 2009.89-2000 | Nước ép hành tây cô đặc | 29/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4115 | |
| 2009.89-1090 | Bột nước ép Acerola; ACEROLIFE HỮU CƠ 17% VITAMIN C TỰ NHIÊN | 02/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3125 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép táo tàu; táo tàu cô đặc; R.HÀN QUỐC | 10/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9861 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép anh đào, bột; Bột chiết xuất anh đào chua; PR.CHNA | 12/08/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6726 | |
| 2009.89-1090 | ột nước ép mận Kakadu; PR.CHNA | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3942 | |
| 2009.89-1090 | Bột nước ép mận Kakadu; Bột chiết xuất mận Kakadu | 08/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3951 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép dưa hấu; 100% nước ép dưa hấu; THÁI LAN | 19/11/2019 | Phân loại mặt hàng 2-9140 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép lựu cô đặc; Nước ép lựu cô đặc trong suốt | 29/10/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8595 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép xoài; Nước ép táo xoài | 18/10/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8296 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép trái cây khác; Nước ép Noni | 11/10/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8155 | |
| 2009.89-1010 | Nước ép đào; Nước ép đào cô đặc; ĐÀI LOAN | 01/10/2019 | Phân loại mặt hàng 2-7857 | |
| 2009.89-1090 | Nước dừa; Nước cốt dừa nguyên chất (COCONU JUICE ORIGINAL); THÁI LAN | 05/07/2019 | Phân loại mặt hàng 2-5015 | |
| 2009.89-1090 | Nước dừa; Nước dừa King Island | 27/06/2019 | Phân loại mặt hàng 2-4644 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép quả hắc mai biển; Tinh chất hắc mai biển | 09/04/2019 | Phân loại mặt hàng 2-2316 | |
| 2009.89-1090 | Nước dừa (Nước dừa); 1143813 KS NƯỚC DỪA HỮU CƠ | 04/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1203 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép dưa hấu; 100% dưa hấu thiên đường; THAILND | 28/12/2018 | Phân loại mặt hàng 2-8105 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép xoài cô đặc; Nước ép xoài cô đặc | 28/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6002 | |
| 2009.89-1090 | Bột nước ép hắc mai biển; BỘT CHIẾT XUẤT HỎA GAI BIỂN; PR.CHNA | 18/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-518 | |
| 2009.89-1090 | Bột nước ép hắc mai biển; BỘT CHIẾT XUẤT HỎA TÁC HỌA HẢI BIỂNPR.CHNA | 18/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-519 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép dưa hấu; SI-RÔ NƯỚC ÉP DƯA HẤU; ĐÀI LOAN | 29/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10324 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép dưa hấu; NƯỚC DƯA HẤU H2 | 06/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7756 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép chanh dây cô đặc, đông lạnh; VIỆT NAM | 07/06/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6852 | |
| 2009.89-1090 | nước ép lựu; LANGERS TẤT CẢ NƯỚC Lựu; Hoa Kỳ | 20/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2953 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép măng cụt; BÀ MANGOUSTE; THÁI LAN | 19/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-18916 | |
| 2009.89-2000 | Nước ép hành tây cô đặc; HÀNH TÂY CÔ ĐẬM; NETHERL | 18/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11019 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép xoài; PHIL. THƯƠNG HIỆU 100% NƯỚC ÉP XOÀI; PHIL. R | 16/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4940 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép cô đặc Mume; Chiết xuất mận cô đặc; R.KOREA | 07/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3429 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép thanh long; VIỆT NAM | 30/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3057 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép chanh dây; VIỆT NAM | 30/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3058 | |
| 2009.89-1090 | ột nước ép Acerola; Sơ ri C, NN120509; THỤY SĨ | 30/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6001 | |
| 2009.89-2000 | Nước ép rau củ; Nước ép bí ngô 100; Hàn Quốc | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5784 | |
| 2009.89-2000 | Nước ép rau củ; Nước ép bí ngô 100; Hàn Quốc | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5784 | |
| 2009.89-1090 | nước ép Aronia; Aronia 100; R.HÀN QUỐC | 17/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5511 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép Aronia cô đặc; BA LAN | 31/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8819 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép quả Acai; ACAI NGUYÊN CHẤT; BRAZIL | 24/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6439 | |
| 2009.89-2000 | Nước ép rau củ; NƯỚC ÉP TRUFFLE EXTRA PLANTIN (CHẤT LƯỢNG CAO CẤP); PHÁP | 12/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6225 | |
| 2009.89-1090 | Nước ép mận cô đặc; Nước ép mận (mận khô) cô đặc | 03/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1562 | |
| 2009.89-2000 | Bột nước ép củ cải đường đỏ; Bột nước ép củ cải đường Activz (dạng hộp); Hoa Kỳ | 23/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5230 | |
| 2009.89-2000 | Bột nước ép cà rốt; Hoa Kỳ | 26/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4514 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM, TH, CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất25 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất25 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất25 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất25 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất25 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN25%
- RCEP Úc25%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản25%
- RCEP Hàn Quốc25%
- RCEP New Zealand25%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.