Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2009.89.40

- - - Nước xoài ép cô đặc

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2009

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Nước cam ép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.11.00CN- - Đông lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2009.12.00CN- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
2009.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.21.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.31.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
- Nước dứa ép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.41.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.50.00CN- Nước cà chua épThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.61.00CN- - Với trị giá Brix không quá 30Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- Nước táo ép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.71.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
2009.79.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.81CN- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.81.10CN- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.81.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.89.10CN- - - Nước ép từ quả lý chua đenThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.20CN- - - Nước dừa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.30CN- - - Nước dừa cô đặc (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.40CN- - - Nước xoài ép cô đặcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.89.91CN- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.90CN- Nước ép hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.90.10CN- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.90.91CN- - - Dùng ngay đượcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (42)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2009.89-2000Nước ép cô đặc từ cây Galic12/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5422
2009.89-1090Nước ép kỷ tử; Nước ép kỷ tử xay nhuyễn28/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4182
2009.89-1090Nước ép quả hắc mai biển; Nước ép nhuyễn hắc mai biển28/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4183
2009.89-2000Nước ép hành tây cô đặc29/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4115
2009.89-1090Bột nước ép Acerola; ACEROLIFE HỮU CƠ 17% VITAMIN C TỰ NHIÊN02/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3125
2009.89-1090Nước ép táo tàu; táo tàu cô đặc; R.HÀN QUỐC10/12/2020Phân loại mặt hàng 2-9861
2009.89-1090Nước ép anh đào, bột; Bột chiết xuất anh đào chua; PR.CHNA12/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6726
2009.89-1090ột nước ép mận Kakadu; PR.CHNA08/05/2020Phân loại mặt hàng 2-3942
2009.89-1090Bột nước ép mận Kakadu; Bột chiết xuất mận Kakadu08/05/2020Phân loại mặt hàng 2-3951
2009.89-1090Nước ép dưa hấu; 100% nước ép dưa hấu; THÁI LAN19/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9140
2009.89-1090Nước ép lựu cô đặc; Nước ép lựu cô đặc trong suốt29/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8595
2009.89-1090Nước ép xoài; Nước ép táo xoài18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8296
2009.89-1090Nước ép trái cây khác; Nước ép Noni11/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8155
2009.89-1010Nước ép đào; Nước ép đào cô đặc; ĐÀI LOAN01/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7857
2009.89-1090Nước dừa; Nước cốt dừa nguyên chất (COCONU JUICE ORIGINAL); THÁI LAN05/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5015
2009.89-1090Nước dừa; Nước dừa King Island27/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4644
2009.89-1090Nước ép quả hắc mai biển; Tinh chất hắc mai biển09/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2316
2009.89-1090Nước dừa (Nước dừa); 1143813 KS NƯỚC DỪA HỮU CƠ04/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1203
2009.89-1090Nước ép dưa hấu; 100% dưa hấu thiên đường; THAILND28/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8105
2009.89-1090Nước ép xoài cô đặc; Nước ép xoài cô đặc28/08/2018Phân loại mặt hàng 2-6002
2009.89-1090Bột nước ép hắc mai biển; BỘT CHIẾT XUẤT HỎA GAI BIỂN; PR.CHNA18/01/2018Phân loại mặt hàng 2-518
2009.89-1090Bột nước ép hắc mai biển; BỘT CHIẾT XUẤT HỎA TÁC HỌA HẢI BIỂNPR.CHNA18/01/2018Phân loại mặt hàng 2-519
2009.89-1090Nước ép dưa hấu; SI-RÔ NƯỚC ÉP DƯA HẤU; ĐÀI LOAN29/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10324
2009.89-1090Nước ép dưa hấu; NƯỚC DƯA HẤU H206/07/2017Phân loại mặt hàng 2-7756
2009.89-1090Nước ép chanh dây cô đặc, đông lạnh; VIỆT NAM07/06/2017Phân loại mặt hàng 2-6852
2009.89-1090nước ép lựu; LANGERS TẤT CẢ NƯỚC Lựu; Hoa Kỳ20/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2953
2009.89-1090Nước ép măng cụt; BÀ MANGOUSTE; THÁI LAN19/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18916
2009.89-2000Nước ép hành tây cô đặc; HÀNH TÂY CÔ ĐẬM; NETHERL18/08/2016Phân loại mặt hàng 2-11019
2009.89-1090Nước ép xoài; PHIL. THƯƠNG HIỆU 100% NƯỚC ÉP XOÀI; PHIL. R16/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4940
2009.89-1090Nước ép cô đặc Mume; Chiết xuất mận cô đặc; R.KOREA07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3429
2009.89-1090Nước ép thanh long; VIỆT NAM30/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3057
2009.89-1090Nước ép chanh dây; VIỆT NAM30/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3058
2009.89-1090ột nước ép Acerola; Sơ ri C, NN120509; THỤY SĨ30/07/2015Phân loại mặt hàng 2-6001
2009.89-2000Nước ép rau củ; Nước ép bí ngô 100; Hàn Quốc24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5784
2009.89-2000Nước ép rau củ; Nước ép bí ngô 100; Hàn Quốc24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5784
2009.89-1090nước ép Aronia; Aronia 100; R.HÀN QUỐC17/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5511
2009.89-1090Nước ép Aronia cô đặc; BA LAN31/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8819
2009.89-1090Nước ép quả Acai; ACAI NGUYÊN CHẤT; BRAZIL24/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6439
2009.89-2000Nước ép rau củ; NƯỚC ÉP TRUFFLE EXTRA PLANTIN (CHẤT LƯỢNG CAO CẤP); PHÁP12/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6225
2009.89-1090Nước ép mận cô đặc; Nước ép mận (mận khô) cô đặc03/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1562
2009.89-2000Bột nước ép củ cải đường đỏ; Bột nước ép củ cải đường Activz (dạng hộp); Hoa Kỳ23/07/2013Phân loại mặt hàng 2-5230
2009.89-2000Bột nước ép cà rốt; Hoa Kỳ26/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4514
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM, TH, CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất6Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất10Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất25
Quốc giaÚcThuế suất25
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất25
Quốc giaHàn QuốcThuế suất25
Quốc giaNew ZealandThuế suất25

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN25%
  • RCEP Úc25%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản25%
  • RCEP Hàn Quốc25%
  • RCEP New Zealand25%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2009.89.40: Nước xoài ép cô đặc – Nước ép từ một loại quả…