Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2009.61.00

- - Với trị giá Brix không quá 30

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2009

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Nước cam ép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.11.00CN- - Đông lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/lít
2009.12.00CN- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
2009.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.21.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.31.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
- Nước dứa ép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.41.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.50.00CN- Nước cà chua épThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.61.00CN- - Với trị giá Brix không quá 30Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/lít
2009.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
- Nước táo ép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.71.00CN- - Với trị giá Brix không quá 20Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/lít
2009.79.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.81CN- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.81.10CN- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.81.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.89.10CN- - - Nước ép từ quả lý chua đenThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.20CN- - - Nước dừa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.30CN- - - Nước dừa cô đặc (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.40CN- - - Nước xoài ép cô đặcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.89.91CN- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.89.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.90CN- Nước ép hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.90.10CN- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2009.90.91CN- - - Dùng ngay đượcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít
2009.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/lít

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2009.61-0000Nước ép nho; Nho; R.KOREA02/07/2015Phân loại mặt hàng 2-4935
HSK2009.61-0000Nước ép nho; Trồng đúng cách;Hoa Kỳ18/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103480
2009.61-0000Nước ép nho; NƯỚC ÉP NHO MẬT HOA12/02/2004Phân tích 47260-0106
2009.61-0000Nước ép nho;SUSOS MAIS18/12/2003Phân tích 47260-1386
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất52.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất35Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất7Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất6Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất24.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất17,5
Quốc giaÚcThuế suất17,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất19,1
Quốc giaHàn QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất17,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN35%
  • RCEP ASEAN17,5%
  • RCEP Úc17,5%
  • RCEP Trung Quốc17,5%
  • RCEP Nhật Bản19,1%
  • RCEP Hàn Quốc17,5%
  • RCEP New Zealand17,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2009.61.00: Với trị giá Brix không quá 30 – Nước nho ép (kể cả…