Mã HS: 2009.19.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2009
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Nước cam ép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.11.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.12.00CN | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.21.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.31.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước dứa ép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.41.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.50.00CN | - Nước cà chua ép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.61.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước táo ép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.71.00CN | - - Với trị giá Brix không quá 20 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.79.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.81CN | - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2009.81.10CN | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.81.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2009.89.10CN | - - - Nước ép từ quả lý chua đen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.20CN | - - - Nước dừa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.30CN | - - - Nước dừa cô đặc (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.40CN | - - - Nước xoài ép cô đặc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.89.91CN | - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.89.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.90CN | - Nước ép hỗn hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2009.90.10CN | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2009.90.91CN | - - - Dùng ngay được | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 2009.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2009.19.00 | Thực phẩm bổ sung Juice Smile 100% thiên nhiên vị Cam (thành phần chính: nước ép cam, vitamin C bổ sung, đóng trong chai 1 lít) (mục 5 Tờ khai). | 20/01/2016 | 520/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2009.19-1000 | Nước cam cô đặc pha với nước cốt cam cô đặc, maltodextrin Bột cam | 19/09/1997 | Phân tích 47260-1947 | |
| 2009.19-1000 | Nước camSunquik-nước cam cô đặc | 16/05/1996 | Cảm xúc 47281-243 | |
| 2009.19-1000 | Nước cam · Sunquik-nước cam cô đặc | 16/05/1996 | Cảm xúc 47281-243 | |
| 2009.19-1000 | Bột nước cam Orange 12009 | 29/01/1996 | Phân tích 47260-130 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất15 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất16,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất15 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc15%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản16,4%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand15%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.