Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2007.99.20

- - - Mứt và thạch trái cây

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2007

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2007.10.00CN- Chế phẩm đồng nhấtThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2007.91.00CN- - Từ quả thuộc chi cam quýtThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2007.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2007.99.10CN- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2007.99.20CN- - - Mứt và thạch trái câyThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2007.99.30CN- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2007.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2007.99.20Mứt trái cây cô đặc việt quất - Foodrella Blueberry Base (1.3kg/chai x 6 chai/thùng). HSD: 03.06.2021. Hàng mới 100%23/04/20202607/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2007.99-9000Xoài xay nhuyễn; ĐÀI LOAN29/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9480
2007.99-1000Mứt trái cây; Mứt Mứt Mơ CAM ; Hoa Kỳ13/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1852
2007.99-1000Mứt trái cây; HELIOSⓇ CONFITURA EXTRA DE PRESA; TÂY BAN NHA06/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1636
2007.99-9000Chuối nghiền; Chuối nghiền cô đặc vô trùng; ẤN ĐỘ19/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8983
2007.99-1000Mứt trái cây; Mứt trái cây Four Fruits; PHÁP09/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7095
2007.99-1000Mứt; ĐÀO CRUSH; VIỆT NAM07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-929
2007.99-1000Mứt; XOÀI/DỨA; VIỆT NAM07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-905
2007.99-1000Mứt; LÔ HỘI/CAM VẾT XUẤT; VIỆT NAM07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-904
2007.99-1000Mứt; KIWI CRUSH; VIỆT NAM07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-903
2007.99-1000Mứt; DÂU TÂY nghiền; VIỆT NAM07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-940
2007.99-1000Mứt; VIỆT QUẤT; VIỆT NAM07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-942
2007.99-1000Mứt trái cây; Mứt dâu tây hữu cơ; 421793; Hoa Kỳ21/08/2009Phân loại mặt hàng 2-1137
HSK 2007.99-9000Sốt táo nghiền; Sốt táo nghiền 30/32; Chile15/04/2009Phân loại mặt hàng 2-156
HSK 2007.99-9000Sầu riêng19/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103503
Được phân loại theo HSK 2007.99-9000.Sầu riêng;THAILND13/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101820
HSK 2007.99-1000Mứt dâu24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101660
HSK 2007.99-1000Mứt việt quất; Mứt việt quất dại24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101658
HSK 2007.99-1000Mứt mơ; Mứt mơ THÊM24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101661
HSK 2007.99-1000Mứt trái cây; Mứt quả mọng và anh đào thêm24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101659
HSK 2007.99-1000Mứt đào; MỨT ĐÀO THÊM24/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101662
2007.99-1000Mứt mâm xôi;CONFITURE DE FRAMBOISES17/09/2003Phân tích 47260-0975
2007.99-9000Nước ép xoài cô đặc13/03/2003Phân tích 47260-0273
2007.99-9000Bột nghiền lê12/11/1997Phân tích 47260-2319
2007.99-9000Sản phẩm làm từ mận khô (prune paste)27/11/1991Cảm xúc22701-4494
2007.99-9000Sản phẩm làm từ mận khô (prune paste)27/11/1991Cảm xúc22701-4414
2007.99-9000Đào xay nhuyễn21/11/1991Cảm xúc22701-4430
2007.99-1000Kẹo Jelly phương Tây27/06/1991Cảm xúc22701-2463
2007.99-1000Thạch (Thạch Bưởi)02/05/1991Cảm xúc22701-1630
2007.99-1000Thạch cà chua thạch02/05/1991Cảm xúc22701-1632
2007.99-1000Thạch trái cây1989-12-16Cảm xúc22701-4040
2007.99-1000Mứt Polaner Tất cả trái cây Cam1989-10-10Cảm xúc22701-3201
2007.99-1000Mứt Pollaner Tất cả trái cây Mơ1989-10-10Cảm xúc22701-3202
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất60Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất40Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất3Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất22.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất21,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN40%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản21,8%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2007.99.20: Mứt và thạch trái cây – Mứt, thạch trái cây, mứt…