Mã HS: 2007.10.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2007
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2007.10.00CN | - Chế phẩm đồng nhất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2007.91.00CN | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2007.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2007.99.10CN | - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2007.99.20CN | - - - Mứt và thạch trái cây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2007.99.30CN | - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2007.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| Số 2007.10-0000 | Chế phẩm táo đồng nhất; APLLE (NHIỀU MÀU); M-51; 70g; NHẬT BẢN | 02/05/2012 | Phân loại mặt hàng 2-3122 | |
| 2007.10-0000 | Chế phẩm táo đồng nhất; Thức ăn trẻ em/trẻ sơ sinh nhãn hiệu Kewpie | 10/03/2004 | Phân tích 47260-0222 | |
| 2007.10-0000 | Chế phẩm trái cây đồng nhất; LES PREMIESS GOUTS POMME; 130g/chai; Dùng làm thức ăn cho trẻ em; Táo 94%, đường 5%, nước, v.v.; NESTLE, PHÁP | 29/09/2000 | Phân tích 47260-1363 | |
| 2007.10-0000 | Chế phẩm trái cây đồng nhất; POMMES FRAISES; 130g/chai; Dành cho trẻ emthức ăn; Táo 74%, dâu tây 15%, đường 5%, nước, v.v.; NESTLE, PHÁP | 29/09/2000 | Phân tích 47260-1364 | |
| 2007.10-0000 | Chế phẩm trái cây đồng nhất;FRUITS DU VERGER;130g/chai;Dành cho trẻ emthức ăn;Táo 66%, đào xay nhuyễn 14%, mơ xay nhuyễn 11%, đường 3,75%. Vv.;NESTLE, PHÁP | 29/09/2000 | Phân tích 47260-1365 | |
| 2007.10-0000 | Táo, trồng trộn với xoài xay nhuyễn 13%, nước 12%, axit ascorbic | 29/10/1997 | Phân tích 47260-2211 | |
| 2007.10-0000 | Táo 100% Chỉ có táo hữu cơ | 03/09/1997 | Phân tích 47260-1877 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất52.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất19,1 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất17,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN35%
- RCEP ASEAN17,5%
- RCEP Úc17,5%
- RCEP Trung Quốc17,5%
- RCEP Nhật Bản19,1%
- RCEP Hàn Quốc17,5%
- RCEP New Zealand17,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.