Mã HS: 2007.99.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2007
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2007.10.00CN | - Chế phẩm đồng nhất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2007.91.00CN | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2007.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2007.99.10CN | - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2007.99.20CN | - - - Mứt và thạch trái cây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2007.99.30CN | - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2007.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2007.99-9000 | Xoài xay nhuyễn; ĐÀI LOAN | 29/11/2019 | Phân loại mặt hàng 2-9480 | |
| 2007.99-1000 | Mứt trái cây; Mứt Mứt Mơ CAM ; Hoa Kỳ | 13/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1852 | |
| 2007.99-1000 | Mứt trái cây; HELIOSⓇ CONFITURA EXTRA DE PRESA; TÂY BAN NHA | 06/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1636 | |
| 2007.99-9000 | Chuối nghiền; Chuối nghiền cô đặc vô trùng; ẤN ĐỘ | 19/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8983 | |
| 2007.99-1000 | Mứt trái cây; Mứt trái cây Four Fruits; PHÁP | 09/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7095 | |
| 2007.99-1000 | Mứt; ĐÀO CRUSH; VIỆT NAM | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-929 | |
| 2007.99-1000 | Mứt; XOÀI/DỨA; VIỆT NAM | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-905 | |
| 2007.99-1000 | Mứt; LÔ HỘI/CAM VẾT XUẤT; VIỆT NAM | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-904 | |
| 2007.99-1000 | Mứt; KIWI CRUSH; VIỆT NAM | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-903 | |
| 2007.99-1000 | Mứt; DÂU TÂY nghiền; VIỆT NAM | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-940 | |
| 2007.99-1000 | Mứt; VIỆT QUẤT; VIỆT NAM | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-942 | |
| 2007.99-1000 | Mứt trái cây; Mứt dâu tây hữu cơ; 421793; Hoa Kỳ | 21/08/2009 | Phân loại mặt hàng 2-1137 | |
| HSK 2007.99-9000 | Sốt táo nghiền; Sốt táo nghiền 30/32; Chile | 15/04/2009 | Phân loại mặt hàng 2-156 | |
| HSK 2007.99-9000 | Sầu riêng | 19/03/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103503 | |
| Được phân loại theo HSK 2007.99-9000. | Sầu riêng;THAILND | 13/10/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101820 | |
| HSK 2007.99-1000 | Mứt dâu | 24/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101660 | |
| HSK 2007.99-1000 | Mứt việt quất; Mứt việt quất dại | 24/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101658 | |
| HSK 2007.99-1000 | Mứt mơ; Mứt mơ THÊM | 24/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101661 | |
| HSK 2007.99-1000 | Mứt trái cây; Mứt quả mọng và anh đào thêm | 24/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101659 | |
| HSK 2007.99-1000 | Mứt đào; MỨT ĐÀO THÊM | 24/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101662 | |
| 2007.99-1000 | Mứt mâm xôi;CONFITURE DE FRAMBOISES | 17/09/2003 | Phân tích 47260-0975 | |
| 2007.99-9000 | Nước ép xoài cô đặc | 13/03/2003 | Phân tích 47260-0273 | |
| 2007.99-9000 | Bột nghiền lê | 12/11/1997 | Phân tích 47260-2319 | |
| 2007.99-9000 | Sản phẩm làm từ mận khô (prune paste) | 27/11/1991 | Cảm xúc22701-4494 | |
| 2007.99-9000 | Sản phẩm làm từ mận khô (prune paste) | 27/11/1991 | Cảm xúc22701-4414 | |
| 2007.99-9000 | Đào xay nhuyễn | 21/11/1991 | Cảm xúc22701-4430 | |
| 2007.99-1000 | Kẹo Jelly phương Tây | 27/06/1991 | Cảm xúc22701-2463 | |
| 2007.99-1000 | Thạch (Thạch Bưởi) | 02/05/1991 | Cảm xúc22701-1630 | |
| 2007.99-1000 | Thạch cà chua thạch | 02/05/1991 | Cảm xúc22701-1632 | |
| 2007.99-1000 | Thạch trái cây | 1989-12-16 | Cảm xúc22701-4040 | |
| 2007.99-1000 | Mứt Polaner Tất cả trái cây Cam | 1989-10-10 | Cảm xúc22701-3201 | |
| 2007.99-1000 | Mứt Pollaner Tất cả trái cây Mơ | 1989-10-10 | Cảm xúc22701-3202 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA ) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất21,8 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc20%
- RCEP Nhật Bản21,8%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.