Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1905.40.10

- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1905

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1905.10.00CN- Bánh mì giònThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1905.20.00CN- Bánh mì có gừng và loại tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1905.31CN- - Bánh quy ngọt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1905.31.10CN- - - Không chứa ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1905.31.20CN- - - Chứa ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1905.32CN- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1905.32.10CN- - - Bánh waffles (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1905.32.20CN- - - Bánh xốp wafers (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1905.40CN- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1905.40.10CN- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái câyThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1905.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1905.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1905.90.10CN- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1905.90.20CN- - Bánh quy không ngọt khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1905.90.30CN- - Bánh ga tô (cakes)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1905.90.40CN- - Bánh bột nhào (pastry)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1905.90.50CN- - Các loại bánh không bộtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1905.90.60CN- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1905.90.70CN- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1905.90.80CN- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1905.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1905.40-0000ánh quy; Tsujiri Hojicha-Rỉ số 512/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12203
1905.40-0000ánh quy; Tsujiri Kyocha-rusk loại số 1012/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12202
1905.40-0000ánh quy; Tsujiri Kyocha-rusk số 512/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12201
1905.40-0000sản phẩm nướng tương tự; SCORPOR KARDEMUMMA ; THỤY ĐIỂN27/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4235
1905.40-0000sản phẩm nướng tương tự; SKORPOR FULLKORN ; THỤY ĐIỂN27/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4237
Được phân loại theo HSK 1905.40-0000Bánh mì nướng kiểu Pháp, đông lạnh; BÁNH MÌ NƯỚNG PHÁP THƯỜNG;USA08/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102337
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất60Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất40Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất40Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất3Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất21,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN40%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản21,8%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1905.40.10: Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát…