Mã HS: 1905.32.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1905
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1905.10.00CN | - Bánh mì giòn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1905.20.00CN | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1905.31CN | - - Bánh quy ngọt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1905.31.10CN | - - - Không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1905.31.20CN | - - - Chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1905.32CN | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1905.32.10CN | - - - Bánh waffles (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1905.32.20CN | - - - Bánh xốp wafers (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1905.40CN | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1905.40.10CN | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1905.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1905.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1905.90.10CN | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.20CN | - - Bánh quy không ngọt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.30CN | - - Bánh ga tô (cakes) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.40CN | - - Bánh bột nhào (pastry) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.50CN | - - Các loại bánh không bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.60CN | - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.70CN | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.80CN | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1905.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1905.32.20 | Bánh cuộn trứng Gery (Gery Egg roll) màu vàng, giòn | 22/03/2023 | 1257/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la hạnh nhân dạng viên. 1kg/túi, 6 túi /hộp. Nhà sản xuất: Jiangsu Liangfeng Food Group Co.,Ltd.mới 100% (mục 2 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3682/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (375g x 12 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 6 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3677/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (37.5g x 96 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 7 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3676/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (200g x 20 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 5 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3675/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero collection (269.4g x 4 gói / thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3678/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la nhân sữa và hạt dẻ Kinder Bueno Milk And Hazelnuts (344g x 12 gói/ thùng, nhà sản xuất FERRERO POLSKA Sp., hàng mới 100% (mục 8 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3674/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Malenkoe, dạng viên, gồm 3 lớp (Socola, bánh xốp, nhân hạt dẻ) 1kg/gói; (hãng sx: Công ty cổ phần Slavjanka). HSD 8 tháng từ ngày sx Mới 100% (mục 12 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3681/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | ARIADNA, dạng thanh, gồm 3 lớp( Socola, bánh xốp, kem), 1 kg/gói; (hãng sx: Công ty cổ phần Slavjanka). HSD 8 tháng từ ngày sx Mới 100% (mục 16 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3679/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Azorica sweets with milk taste 225g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 2 Tờ khai). | 09/01/2019 | 253/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Baritone sweets chocolate taste 415g/hộp. HSD: T11/2018: Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 6 Tờ khai). | 09/01/2019 | 257/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Baritone sweets mix 700g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 5 Tờ khai). | 09/01/2019 | 256/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Baritone sweets creamy taste 415g/hộp. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 4 Tờ khai). | 09/01/2019 | 255/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Azorica sweets with milk taste 1000g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 3 Tờ khai). | 09/01/2019 | 254/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Azorica sweets with peanuts taste 225g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 1 Tờ khai). | 09/01/2019 | 252/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1905.32-0000 | Bánh quế; PERRERO RAFFAELLO | 01/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-2628 | |
| 1905.32-0000 | Bánh xốp; TIỆC MINI LAGO COCOA | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32169 | |
| 1905.32-0000 | Bánh xốp; BỮA TIỆC MINI LAGO HAZELNUT | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32168 | |
| 1905.32-0000 | Bánh quế; ỐNG HÚT BÁNH QUY STARBUCKS; Hoa Kỳ | 23/05/2018 | Phân loại mặt hàng 2-3655 | |
| 1905.32-0000 | Bánh xốp; BÁNH XÌ DỪA GIÒN MỎNG; THÁI LAN | 13/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-9750 | |
| 1905.32-0000 | Bánh quế phủ sô cô la; BÁNH CREP PHỦ SÔ CÔ LA SỮA; PHÁP | 31/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8537 | |
| 1905.32-0000 | Bánh quế phủ sô cô la; BÁNH QUY SÔ CÔ LA BỈ CREPES; PHÁP | 19/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-14891 | |
| 1905.32-0000 | Bánh quế; KNOPPERS; ĐỨC | 25/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4702 | |
| 1905.32-0000 | ánh quế; BÁNH Waffle TRỨNG HOMESYTLE ; Hoa Kỳ | 09/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2365 | |
| 1905.32-0000 | Bánh quế phủ sô cô la; CLOUD 9 WAFRET TWINS | 29/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8089 | |
| Số 1905.32-0000 | Bánh quế; BÁNH QUY CHOCO; HÀN QUỐC | 09/12/2011 | Phân loại mặt hàng 2-5719 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất52.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất19,1 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất17,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN35%
- RCEP ASEAN17,5%
- RCEP Úc17,5%
- RCEP Trung Quốc17,5%
- RCEP Nhật Bản19,1%
- RCEP Hàn Quốc17,5%
- RCEP New Zealand17,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.