Mã HS: 1806.31.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1806
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1806.10.00CN | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1806.20CN | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1806.20.10CN | - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1806.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1806.31.00CN | - - Có nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN13 | Đơn vịkg | |
| 1806.32.00CN | - - Không có nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1806.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1806.90.10CN | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN13 | Đơn vịkg | |
| 1806.90.30CN | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1806.90.40CN | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1806.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1806.31.00 | Hershey's kisses creamy milk chocolate with almonds | 21/06/2022 | 2414/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (30)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn hình vuông, Quả mọng rừng | 18/02/2020 | Phân loại mặt hàng 2-1398 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn hình vuông, màu cam | 18/02/2020 | Phân loại mặt hàng 2-1397 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn hình vuông, hạt phỉ | 18/02/2020 | Phân loại mặt hàng 2-1395 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn, bạc hà | 18/02/2020 | Phân loại mặt hàng 2-1394 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; BÁNH MẬT ONG | 09/11/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7347 | |
| 1806.31-1000 | Sôcôla; Dove Hazelnut Mocha Hazelnut 14% (DOVE MOCHZ 13,5G BULK 8,1KG KR); PR.CHNA | 10/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16424 | |
| 1806.31-1000 | Kẹo sô cô la; KẸO NOUGAT NGỌT PHỦ CỦA Ý; Ý | 05/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-14171 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; SÔ CÔ LA ĐEN MUỐI BIỂN HẠNH NHÂN; HOA KỲ | 10/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10461 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; BỘT BÁNH QUY CARAMEN MUỐI; HOA KỲ | 10/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10462 | |
| 1806.31-1000 | Sôcôla và bánh kẹo sô cô la; Dove Hazelnut 43g; PR.CHNA | 23/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7011 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; CHOCO FRUIZ; THÁI LAN | 07/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6212 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; CHUỐI SÔ CÔ LA NHÚNG BẰNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI SẤY; THÁI LAN | 31/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6044 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; sô cô la đen hạnh nhân với muối biển; Hoa Kỳ | 27/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8839 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; Energy Pro+; BỈ | 17/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7144 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la, nhân; Thanh năng lượng; BỈ | 12/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7015 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; (TEM 06423) TWIX MINI BULK 9KG; Hoa Kỳ | 11/07/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5113 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; (TEM 06423) TWIX MINI BULK 9KG; Hoa Kỳ | 11/07/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5113 | |
| 1806.31-1000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 2) | Dứa sô cô la đông lạnh;;PHIL.R | 14/02/2008 | 184 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; BARRE HYPERPROTEINEE CHOCOLAT | 07/02/2003 | Phân tích 47260-0096 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la; THANH NĂNG LƯỢNG FLASH 5; Thanh, 50g/túi; Dùng làm thực phẩm;Nho khô 30,1%, táo cắt miếng 12,7%, sô cô la 12%, mơ 11,9%,protein whey 8,1%, protein đậu nành 7,0%, dầu đậu nành 5,0%, vitamin,hương vị, v.v.;CANADA | 21/05/2001 | Phân tích 47260-710 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la | 02/05/2000 | Phân tích 47260-557 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la Sô cô la đậu phộng | 19/09/1997 | Phân tích 47260-1949 | |
| 1806.31-1000 | Kẹo Socola Goo Goo Cluste | 12/06/1996 | Phân tích 47260-966 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la | 10/07/1995 | Phân tích 47260-1016 | |
| 1806.31-1000 | Sôcôla Kismis | 12/04/1993 | Phân tích 47260-690 | |
| 1806.31-1000 | Bánh kẹo sô cô la Giàu và mỏng, sô cô la đậu phộng | 22/03/1993 | Phân tích 47260-526 | |
| 1806.31-1000 | Chai sô cô la chứa đầy rượu Dujardin Brandy | 19/01/1990 | Cảm xúc22701-196 | |
| 1806.31-1000 | Chai sô cô la chứa đầy cointreau | 19/01/1990 | Cảm xúc22701-197 | |
| 1806.31-1000 | Sản phẩm chế biến từ sô cô la | 1989-09-29 | Cảm xúc22701-3121 | |
| 1806.31-1000 | Sôcôla, chứa đầy rượu Lipuor Chai Sôcôla | 1988-07-08 | Cảm xúc22701-1617 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất19.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất13 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất13 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất5.2 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0/0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0/3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0/3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất6,5/17,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất6,5/17,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất6,5/17,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất7,1/19,1 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất6,5/17,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất6,5/17,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN13%
- RCEP ASEAN6,5/17,5
- RCEP Úc6,5/17,5
- RCEP Trung Quốc6,5/17,5
- RCEP Nhật Bản7,1/19,1
- RCEP Hàn Quốc6,5/17,5
- RCEP New Zealand6,5/17,5
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.