Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1806

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1806.10.00CN- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1806.20CN- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1806.20.10CN- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanhThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1806.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1806.31.00CN- - Có nhânThuế VAT8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
1806.32.00CN- - Không có nhânThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1806.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1806.90.10CN- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)Thuế VAT8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
1806.90.30CN- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béoThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1806.90.40CN- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1806.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1806.20.90Thực phẩm bổ sung: ISO-PRO Hydrolyzed Whey Protein Isolate Chocolate Flavor. Loại 5lb (2.27kkg)/UNK. Dạng bột (BS Protein cho Gym) Nhãn hiệu VitaXtrong28/03/2024195/TB-KĐ3
1806.20.90Thực phẩm bổ sung: ISO-PRO Hydrolyzed Whey Protein Isolate Chocolate Flavor. Loại 5lb (2.27kkg)/UNK. Dạng bột (BS Protein cho Gym) Nhãn hiệu VitaXtrong28/03/2024195/TB-KĐ3
1806.20.90Thực phẩm bổ sung ISOPHORM - Hydrolyzed Whey Protein Isolate 5LB Hot Chocolate, khối lượng: 5 lbs/hộp dạng bột, Hương tự nhiên, HSD: 02/2026, Hàng mới 100%.26/07/2023398/TB-KĐ3
1806.20.90Thực phẩm bổ sung sữa lắc vị sô cô la massphorm MASSPHORM 12LBS CHOCOLATE MILKSHAKE, khối lượng: 12 lbs/hộp dạng bột, Hương vị socola, HSD: 03/2026, Hàng mới 100%.26/07/2023399/TB-KĐ3
1806.20.90Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột so-co-la -#1 (V-GBDCHO-CPB1)-Hàng mới 100% (Mục 10).11/08/20157312/TB-TCHQ
1806.20.90Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột so- co-la -#2 (V-FBDCHO-JPB2) - Hàng mới 100% (Mục 12).11/08/20157314/TB-TCHQ
1806.20.90Nước xốt đặc vị gianduia đắng (Mục 8).30/07/20156921/TB-TCHQ
1806.20.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột cacao pha thêm đường- #1 (V-DCHO-CPB1) (Mục 16).14/02/20151578/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1806.20-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; SÔ CÔ LA HƯƠNG EMULCO14/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32721
1806.20-1000Các chế phẩm sô cô la; HỢP CHẤT SỮA (SÔ CÔ LA SỮA)24/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17522
1806.20-1000Sôcôla; KANEKA FILLING MILD CHOCO FL KS01/04/2022Phân loại mặt hàng 2-14885
1806.20-1000Các chế phẩm sô cô la; HỢP CHẤT SỮA (SÔ CÔ LA SỮA); SNGAPOR10/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5795
1806.20-9090Sản phẩm chế biến sô cô la; CHOPPED BABY RUTH28/01/2019Phân loại mặt hàng 2-563
1806.20-9090Các chế phẩm ca cao; 12229896-MU BULK EXTREME CHOCOLATE; MUSASHI BULK EXTREME CHOCOLATE THICKSHAKE HƯƠNG VỊ; NEWZLND16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16874
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; 111952-MU BULK MASS GAIN CHOC; MUSASHI BULK CHOCOLATE MILKSHAKE HƯƠNG VỊ; NEWZLND16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16871
1806.20-1000Bánh kẹo sô cô la; Brookside Superfruits số lượng lớn; 9,97kg/hộp07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3437
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; chocamine; Hoa Kỳ18/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9486
Số 1806.20-1000Bánh kẹo sô cô la; bánh gạo nhỏ giòn phủ hỗn hợp sẫm màu; THAILND08/08/2011Phân loại mặt hàng 2-2865
Số 1806.20-9090Chế phẩm ca cao; 100900-W54; Các loại tạp chất CROQUOA; BỈ03/03/2010Phân loại mặt hàng 2-306
1806.20-9090CÁC CHẾ PHẨM KHÁC CÓ CHỨA CA CAO; ĐẬU PHỘNG CHOCO CHIP;TRUNG QUỐC08/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106515
HSK 1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; Tiramisu sô cô la29/09/2005Mục Phân loại sản phẩm-105568
HSK 1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; XTEINPRO PROTEIN (Chocolate Mousse)22/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103530
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; Whey PLEX-mousse sô cô la; Hoa Kỳ08/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103386
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; WHEY IN; 4,54kg/thùng16/03/2004Phân tích 47260-0250
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; WPI NGUYÊN CHẤT; 2,27kg/thùng16/03/2004Phân tích 47260-0251
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao12/03/2004Phân tích 47260-0248
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao27/12/2003Phân tích 47260-1069
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao12/06/2003Phân tích 47260-0679
1806.20-1000Bánh kẹo socola;SÔCÔLA ĐÁ;10kg/Gói20/03/2003Phân tích 47260-0281
1806.20-1000Bánh kẹo sô cô la27/06/2002Phân tích 47260-335
1806.20-1000Bánh kẹo sô cô la27/06/2002Phân tích 47260-333
1806.20-1000Bánh kẹo sô cô la13/03/2000Phân tích 47260-315
1806.20-9090Chế biến thực phẩm có chứa ca cao01/07/1999Phân tích 47260-708
1806.20-1000Sôcôla Nougat Sôcôla04/11/1996Phân tích 47260-1877
1806.20-9010Sản phẩm chế biến từ ca cao Hợp chất bánh pudding sô cô la06/08/1996Phân tích 47260-1329
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao Rafti-Choco mix23/11/1994Phân tích 22760-2058
1806.20-1000Bột Sôcôla16/12/1991Cảm xúc22701-4745
1806.20-1000Sôcôla chip1988-01-29Cảm xúc22701-172
1806.20-1000Sôcôla đen1988-01-29Cảm xúc22701-172
1806.20-1000Mảnh Sôcôla1988-01-29Cảm xúc22701-172

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1806.20: Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối…