Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1605.59.00

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1605

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1605.10- Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.10.11CN- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.12CN- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.13CN- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.14CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Tôm shrimp và tôm prawn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.21.00CN- - Không đóng bao bì kín khíThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.29.20CN- - - Tôm dạng viênThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.29.30CN- - - Tôm tẩm bộtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.30.00CN- Tôm hùmThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.40.00CN- Động vật giáp xác khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Động vật thân mềm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.51.00CN- - HàuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.52.00CN- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.53.00CN- - Vẹm (Mussels)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.54CN- - Mực nang và mực ống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.54.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.54.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.55.00CN- - Bạch tuộcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.56.00CN- - Nghêu (ngao), sòThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.57CN- - Bào ngư:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.57.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.57.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.58.00CN- - Ốc, trừ ốc biểnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.59.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.61.00CN- - Hải sâmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.62.00CN- - Cầu gaiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.63.00CN- - SứaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1605.59-9090Mực ống (Todarodes pacificus), chế biến hoặc bảo quản, đông lạnh; PR.CHNA02/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1236
1605.59-9090Thịt cá mú đã chế biến hoặc bảo quản, lát forzen09/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4807
1605.59-9090Thịt cá đuối đã chế biến hoặc bảo quản, đông lạnh10/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3335
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất25Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất16Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất25Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,1Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,1Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất16,7
Quốc giaÚcThuế suất16,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất18,8
Quốc giaNhật BảnThuế suất25
Quốc giaHàn QuốcThuế suất25
Quốc giaNew ZealandThuế suất16,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN16,7%
  • RCEP Úc16,7%
  • RCEP Trung Quốc18,8%
  • RCEP Nhật Bản25%
  • RCEP Hàn Quốc25%
  • RCEP New Zealand16,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1605.59.00: Loại khác – Động vật thân mềm