Mã HS: 1605.54.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1605
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.10.11CN | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.12CN | - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.13CN | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.14CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.21.00CN | - - Không đóng bao bì kín khí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.29.20CN | - - - Tôm dạng viên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29.30CN | - - - Tôm tẩm bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.30.00CN | - Tôm hùm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.40.00CN | - Động vật giáp xác khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Động vật thân mềm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.51.00CN | - - Hàu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.52.00CN | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.53.00CN | - - Vẹm (Mussels) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.54CN | - - Mực nang và mực ống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.54.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.54.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.55.00CN | - - Bạch tuộc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.56.00CN | - - Nghêu (ngao), sò | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.57CN | - - Bào ngư: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.57.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.57.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.58.00CN | - - Ốc, trừ ốc biển | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.61.00CN | - - Hải sâm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.62.00CN | - - Cầu gai | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.63.00CN | - - Sứa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1605.54-2099 | Sản phẩm chế biến từ mực, đông lạnh; PR.CHNA | 20/07/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29120 | |
| 1605.54-2099 | Sản phẩm chế biến từ mực, đông lạnh; MỰC GIÒN ĐÔNG LẠNH CẮT THÁO | 09/11/2022 | Phân loại mặt hàng 2-21705 | |
| 1605.54-2091 | Mực tẩm gia vị; Hong Jin-mi (mực tẩm gia vị, xé nhỏ); PR.CHNA | 17/07/2019 | Phân loại mặt hàng 2-5387 | |
| 1605.54-2091 | Mực tẩm gia vị; Baek Jin-mi | 17/07/2019 | Phân loại mặt hàng 2-5383 | |
| 1605.54-2091 | Mực tẩm gia vị [Loliolus beka (Loligo beka)]; MỰC BEKA Ướp | 05/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1264 | |
| 1605.54-2099 | Sản phẩm chế biến từ mực; PHÔ MAI AMIYAKI IKA; NHẬT BẢN | 04/10/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6817 | |
| 1605.54-2091 | Mực ướp muối và ướp gia vị (mực ướp jeotgal); TRUNG QUỐC | 06/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2434 | |
| 1605.54-2099 | Mực chế biến hoặc bảo quản (Loligo spp.), đông lạnh; MÌ MỰC MŨI TÊN ĐÔNG LẠNH; VIỆT NAM | 08/12/2017 | Phân loại mặt hàng 2-12148 | |
| 1605.54-2099 | Sản phẩm chế biến từ mực; PHÔ MAI YAKI IKA; NHẬT BẢN | 18/10/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10609 | |
| 1605.54-2091 | Mực tẩm gia vị; Mực tẩm gia vị; PR.CHNA | 28/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-5807 | |
| 1605.54-2091 | Mực tẩm gia vị; Loại A; PR.CHNA | 11/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-5168 | |
| 1605.54-2091 | Mực tẩm gia vị; Loại B; PR.CHNA | 11/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-5174 | |
| 1605.54-2099 | Mực[Uroteuthis duvauceli(Loligo duvauceli)], chế biến hoặc bảo quản, đông lạnh; MỰC MŨI TÊN ĐÔNG LẠNH NƯỚNG; THÁI LAN | 08/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-201 | |
| 1605.54-2099 | Mực [Uroteuthis duvauceli(Loligo duvauceli)], chế biến hoặc bảo quản, đông lạnh; THÂN MỰC MŨI TÊN ĐÔNG LẠNH (NƯỚNG); THÁI LAN | 13/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1063 | |
| 1605.54-2099 | Sản phẩm chế biến từ mực; Xiên hải sản đông lạnh; THÁI LAN | 21/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5733 | |
| 1605.54-2099 | Mực chế biến, đông lạnh; NIGIRI EDAMAME; THÁI LAN | 01/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2387 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất16 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất17.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,1 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3,1 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất16,7 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất16,7 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất18,8 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất25 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất25 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất16,7 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN16,7%
- RCEP Úc16,7%
- RCEP Trung Quốc18,8%
- RCEP Nhật Bản25%
- RCEP Hàn Quốc25%
- RCEP New Zealand16,7%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.