Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1605.21.00

- - Không đóng bao bì kín khí

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1605

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1605.10- Cua, ghẹ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.10.11CN- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.12CN- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.13CN- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.14CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Tôm shrimp và tôm prawn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.21.00CN- - Không đóng bao bì kín khíThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.29.20CN- - - Tôm dạng viênThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.29.30CN- - - Tôm tẩm bộtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1605.30.00CN- Tôm hùmThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1605.40.00CN- Động vật giáp xác khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Động vật thân mềm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.51.00CN- - HàuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.52.00CN- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.53.00CN- - Vẹm (Mussels)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.54CN- - Mực nang và mực ống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.54.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.54.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.55.00CN- - Bạch tuộcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.56.00CN- - Nghêu (ngao), sòThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.57CN- - Bào ngư:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.57.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.57.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.58.00CN- - Ốc, trừ ốc biểnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.59.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1605.61.00CN- - Hải sâmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.62.00CN- - Cầu gaiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.63.00CN- - SứaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1605.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (26)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1605.21-9000Tôm chế biến, không đựng trong hộp kín, đông lạnh; TÔM VANNAMEI SUSHI EBI19/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31782
1605.21-1000Sản phẩm chế biến từ tôm, tẩm bột; MÓN ĂN NHỎ MÁ TÔM CỦA JUNG SAE WOO07/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8122
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; TÔM MENBOSHA ĐÔNG LẠNH; VIỆT NAM08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8890
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; ĐẦU TÔM BÁNH QUY ĐÔNG LẠNH23/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8455
1605.21-9000Chế biến tôm; Má tôm chiên nguyên bản (HƯƠNG VỊ MÁ EBI CHIEK ORIGINAL)16/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5098
1605.21-9000Chế biến tôm; Má tôm chiên cay (Má tôm chiên cay EBI)15/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5274
1605.21-9000Tôm chế biến đông lạnh; VM HOSO BÁNH MÌ TỎA VỎ ĐẦU IQF08/03/2019Phân loại mặt hàng 4-7611
1605.21-1000Tôm tẩm bột đông lạnh; TÔM; VIỆT NAM19/04/2017Phân loại mặt hàng 2-5397
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; CẮT BỤNG VANNAMEI TRỤC 41/50; VIỆT NAM17/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2918
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; PTO TRẮNG VANNAMEI CẮT BƯỚM 7,5G; VIỆT NAM17/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2919
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; SASHIMI VANNAMEI TRẮNG 6G (PHONG CÁCH AMA); Việt Nam17/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2917
1605.21-1000Tôm tẩm bột đông lạnh; TÔM BÁNH; THÁI LAN05/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14177
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; Bánh mì nướng tôm (Menbosha)/bánh mì nướng tôm chiên sẵn đông lạnh (menbosha); THÁI LAN22/06/2016Phân loại mặt hàng 2-6903
1605.21-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 2)Chế biến tôm; LƯỚI CUỘN TÔM HOWWW; VIỆT NAM14/04/2016Phân loại mặt hàng 3-1058
1605.21-9000Tôm chế biến sẵn, đông lạnh và không đựng trong hộp kín; TÔM VANNAMEI TRẮNG ĐÔNG LẠNH ĐỂ LÀM SUSHI (KIỂU AMA); VIỆT NAM24/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1824
1605.21-9000Tôm nấu chín; Tôm nước lạnh lột vỏ26/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5832
1605.21-9000Chế biến cá; CUỘN TÔM LƯỚI; VIỆT NAM05/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5342
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; Bột tôm T-3; THAILND16/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2689
1605.21-9000Tôm chế biến sẵn, đông lạnh; Burrito tôm đông lạnh_24g; THAILND06/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9163
1605.21-9000Tôm chế biến sẵn, đông lạnh; Burrito tôm đông lạnh_20g; THAILND05/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9117
1605.21-9000Tôm chế biến sẵn, đông lạnh; Burrito tôm đông lạnh_38g; THAILND05/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9118
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; Mắm tôm nóng ABC; Terasi udang pedas03/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4670
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; Mắm tôm ABC; Terasi Udang21/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4388
1605.21-1000Chế biến tôm; SEAJOCO13/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3374
1605.21-9000Sản phẩm chế biến từ tôm; PAD THAI KOONG11/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9290
1605.21-1000Tôm tẩm bột đông lạnh; HO KARAAGE RAW; Size: 100/150 con/kg22/08/2012Phân loại mặt hàng 2-6333
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất17Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất22,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc22,5%
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1605.21.00: Không đóng bao bì kín khí – Tôm shrimp và tôm prawn