Mã HS: 1605.29.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1605
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.10.11CN | - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.12CN | - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.13CN | - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.14CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.21.00CN | - - Không đóng bao bì kín khí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.29.20CN | - - - Tôm dạng viên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29.30CN | - - - Tôm tẩm bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1605.30.00CN | - Tôm hùm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1605.40.00CN | - Động vật giáp xác khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Động vật thân mềm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.51.00CN | - - Hàu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.52.00CN | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.53.00CN | - - Vẹm (Mussels) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.54CN | - - Mực nang và mực ống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.54.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.54.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.55.00CN | - - Bạch tuộc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.56.00CN | - - Nghêu (ngao), sò | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.57CN | - - Bào ngư: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1605.57.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.57.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.58.00CN | - - Ốc, trừ ốc biển | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1605.61.00CN | - - Hải sâm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.62.00CN | - - Cầu gai | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.63.00CN | - - Sứa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 1605.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất17 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất21 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất22,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất30 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất30 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc22,5%
- RCEP Nhật Bản30%
- RCEP Hàn Quốc30%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.